Từ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 14 Freetime fun

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng - bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 14 Freetime fun được sưu tầm và đăng tải dưới đây bao quát toàn bộ từ mới cần thiết trong bài cũng như hệ thống ngữ pháp tiếng Anh trọng điểm của bài rất hữu ích cho các bạn ôn tập và củng cố kiến thức. Mời các bạn vào tham khảo.

A. Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 14 Freetime fun

A. 1. Time for TV Phần 1 - 4 trang 139 - 143 SGK Tiếng Anh 7 Unit 14

1. series (n): phim nhiều tập

2. opera house (n): nhà hát nhạc kịch

3. culture house (n): nhà văn hóa

4. cowboy movie (n): phim cao bồi

5. adventure (n): cuộc phiêu lưu

6. cricket (n): con dế

7. detective (n): thám tử

8. detective movie (n): phim trinh thám

9. play (n): kịch

10. drama (n): kịch nghệ

11. nightly = every night (adj): mỗi đêm

12. make it = come (v): đến

13. to be on at (v): đang chiếu

14. owner (n): người chủ

15. own (v): sở hữu, có

16. gather (v): tập trung, tụ tập

17. inside (prep.): bên trong

18. comfortable (adj): thoải mái, tiện nghi

A. 2. What's on? Phần 1 - 4 trang 144 - 146 SGK Tiếng Anh 7 Unit 14

1. cartoon (n): phim hpạt hình/ hoạt họa

2. kind = sort (n): loại

3. band (n): ban nhạc

4. latest song (n): bài hát mới nhất

5. perform (v): biểu diễn

6. contest (n): kỳ thi

7. knowledge (n): kiến thức

8. contestant (n): thí sinh

9. viewer (n): người xem

10. import (n): hàng nhập khẩu

11. character (n): nhân vật

12. satellite (n): vệ tinh

13. cable TV (n): truyền hình cáp

14. available (adj): sẵn có

B. Bài tập Unit 14 lớp 7 Freetime fun có đáp án

I. Choose the most suitable word or phrase for the blank:

1. I like to listen to rock music.

A. love B. want C. enjoy D. hate

2. She prefers ___________________ part in sports.

A. take B. to take C. taking D. both B & C

3. That sounds ___________________ to me.

A. good B. well C. cheaply D. usually

4. His mother wanted him ___________________ some bread.

A. bought B. to buy C. buying D. to buying

5. I’m not busy on Wednesday.

A. tired B. late C. at home D. free

6. I waited for them ___________________ they arrived.

A. after B. because C. when D. until

7. Her car is ___________________ mine.

A. as big as B. as big so C. so big so D. so big as

8. She is going to listen ___________________ the radio.

A. for B. of C. to D. on

9. ___________________ is a person who watches television.

A. Contestant B. Viewer C. Member D. Worker

10. Her parents ___________________ to do other things.

A. enjoy B. prefer C. take part in D. both A & B

11. TV viewers can ___________________ in some contests.

A. take part B. join C. interested D. both A & B

12. Some people watch TV ___________________ the windows.

A. in B. on C. through D. by

13. We ___________________ friends any more.

A. are B. aren’t C. is D. isn’t

14. What kinds ___________________ program do you like?

A. of B. from C. for D. to

15. “Pop music” is the short ___________________ of “popular music”.

A. form B. word C. from D. world

16. We don’t have a TV ___________________ our place.

A. in B. on C. at D. with

17. They prefer reading ___________________ watching TV.

A. in B. to C. for D. on

18. What kinds of ___________________ do you like? – Cartoons.

A. books B. pictures C. magazines D. films

19. ___________________ swimming?

A. How about B. Let’s C. Why don’t we D. Shall we

20. Life is now ___________________ than it was.

A. comfortable B. more comfortable C. comfortabler D. happy

21. Very few people ___________________ TV set many years ago.

A. have B. has C. had D. to have

22. Let’s ___________________ a detective movie.

A. see B. sees C. saw D. seeing

23. There will be a new film on ___________________ Sao Mai Theater tonight.

A. on B. in C. at D. to

24. I’d like ___________________ the Beauty Summer.

A. watch B. to watch C. watching D. will watch

II. Choose the word or phrase that is not standard in English:

1. She invited her (A) friends have (B) dinner at (C) her (D) place last night. 

2. We need (A) to talk for (B) the plans (C) for (D) the weekends. 

3. Many (A) neighbors spend (B) much (C) time together (D) any more. 

4. You should (A) take (B) part on (C) sports instead of watching (D) it.

5. She wants (A) to know how (B) teenagers in (C) other countries (D) like.

6. They like to do (A) differents (B) things in (C) their free (D) time.

7. Her (A) teacher wanted (B) her (C) do all her (D) homework.

8. He invited (A) us visiting (B) his (C) home on (D) Sunday.

9. After (A) dinner, their (B) neighbors gathered (C) both inside and outdoor (D) their houses.

10. She likes (A) listen (B) to the radio (C) or reading (D) a book. 

11. There is (A) a cowboy (B) movie in (C) at (D) the New Age Theater. 

12. Neighbors (A) don’t know each (B) other as good (C) as they did in (D) the past. 

13. No one goes (A) home (B) until (C) the TV programs (D) finished. 

14. I usually (A) listen (B) rock music (C) when I’m tired (D)

ĐÁP ÁN

I. Choose the most suitable word or phrase for the blank:

1 - A; 2 - C; 3 - A; 4 - B; 5 - D;

6 - D; 7 - A; 8 - C; 9 - B; 10 - D;

11 - B; 12 - C; 13 - B; 14 - A; 15 - A;

16 - A; 17 - B; 18 - D; 19 - A; 20 - B;

21 - C; 22 - A; 23 - C; 24 - B;

II. Choose the word or phrase that is not standard in English:

1 - B thành to have; 2 - B thành about; 3 - B thành doesn't spend;

4 - C thành in; 5 - B thành What; 6 - A thành doing;

7 - C thành her to; 8 - B thành to visit;

9 - D thành outdoor; 10 - B thành listening; 11 - C thành on;

12 - C thành well; 13 - A thành would go; 14 - B thành listen to;

Mời các bạn vào tham khảo một số bài thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 7 nhằm chuẩn bị trước để có một kì thi cuối năm đạt kết quả cao. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

Đề kiểm tra học kì II lớp 7 môn tiếng Anh - THCS Nguyễn Huệ, Khánh Hòa (Đề 4)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2015 trường THCS Biên Giới, Tây Ninh

Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 7 trường THCS Phan Chu Trinh, Đắk Lắk năm học 2015 - 2016

Đánh giá bài viết
12 7.440
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm