Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Quan hệ chia hết và dấu hiệu chia hết lớp 6 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    Số đó chia hết cho 2 nên chữ số tận cùng của số đó là 0; 2; 4; 6; 8 (1)

    Số đó chia cho 5 thì dư 3 nên chữ số tận cùng của số đó là 3; 8 (2)

    Từ (1) và (2) ta có số cần tìm là 88.

  • Câu 2: Nhận biết
    Trong các số 343; 310; 2 457, 231 số nào chia hết cho 9?
  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho N=\overline{3a74b} chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2. Khi đó a - b là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5: 3, 10, 12, 14, 16, 17
  • Câu 5: Vận dụng
    Cho m = 5 . 11. Số các ước tự nhiên của m là:
    Hướng dẫn:

     Ta có m = 5 . 11 = 55

    Tập hợp các ước của m là: {1; 5; 11; 55}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số \overline{12a}. Ta có thể thay a bởi bao nhiêu chữ số để số \overline{12a} chia hết cho 3.

    Hướng dẫn:

     Ta có thể thay a = 0 hoặc a = 3 hoặc a = 6 hoặc a = 9

  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm các số tự nhiên n sao cho n + 5 là ước của 12
    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    (n + 5) ∈ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    => n ∈ {1; 7}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Viết tập hợp A = {x ∈ N | x là ước của 24} bằng cách liệt kê.
    Hướng dẫn:

     x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}

  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm các chữ số x, y biết rằng:

    \overline{23x5y} chia hết cho 2; 5 và 9

  • Câu 10: Vận dụng
    Ở tiết mục nhảy theo cặp của đội cổ vũ, số người của đội được xếp vừa hết. Khi biểu diễn theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người, đội cổ vũ còn thừa ra 1 người. Hỏi đội cổ vũ đó có bao nhiêu người, biết rằng số người của đội khoảng từ 25 đến 30 người.
    Hướng dẫn:

    Gọi số người của đội đó là x (người)

    Vì khi xếp nhóm 5 người thì thừa một người nên (x - 1) chia hết cho 5

    Do đó x - 1 ∈ B(5) = {0; 5; 10; 15; 20; 25; 30; ...}

    => x ∈ {1; 6; 11; 16; 21; 26; 31; ...}

    Mà 25 ≤ x ≤ 30 nên x = 26

  • Câu 11: Vận dụng
    Đội thể thao của trường có 45 vận động viên. Huấn luyện viên muốn chia thành các nhóm để luyện tập sao cho mỗi nhóm có ít nhất 2 người và không quá 10 người. Biết rằng các nhóm có số người như nhau, em hãy giúp huấn luyện viên chia nhé.
    Hướng dẫn:

    Gọi số người mỗi nhóm được chia là x (2 ≤ x ≤ 10)

    Khi đó x ∈ Ư(45) = {1; 3; 5; 9; 15; 45}

    Mà 2 ≤ x ≤ 10 nên x ∈ {3; 5; 9}

    Ta có bảng sau:

    x (Số người mỗi nhóm) 3 5 9
    Số nhóm 15 9 5

    Vậy huấn luyện viên có thể chia thành 5 nhóm hoặc 9 nhóm hoặc 15 nhóm.

  • Câu 12: Vận dụng
    Số các số tự nhiên x có hai chữ số thỏa mãn x ∈ B(9) và x ≤ 60 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: B(9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63;...}

    Mà x có hai chữ số và x ≤ 60 nên x ∈ {18; 27; 36; 45; 54}

    Vậy có 5 giá trị thỏa mãn.

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn 15 ⋮ (2x + 1) là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 15 ⋮ (2x + 1) 

    nên (2x + 1) ∈ Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

    Do đó x ∈ {0; 1; 2; 7}

    Vậy tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn à: 0 + 1 + 2 + 7 = 10

  • Câu 14: Vận dụng
    Trong những số từ 120 đến 150, có bao nhiêu số chia hết cho 5?
    Hướng dẫn:

     Số chia hết cho 5 là:

    (150 - 120) : 5 + 1 = 7

  • Câu 15: Nhận biết
    Tập hợp các ước của số a là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo