Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Ước chung và ước chung lớn nhất lớp 6 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Phân số tối giản trong các phân số sau là:
  • Câu 2: Vận dụng
    Rút gọn phân số về phân số tối giản, ta được kết quả là:

    \frac{2^2.3+3^2.4}{3^2.5+15}

    Hướng dẫn:

     \frac{2^2.3+3^2.4}{3^2.5+15}=\frac{4.3+3^2.4}{3^2.5+3.5}=\frac{4.3.\left(1+3\right)}{3.5.\left(3\ +\ 1\right)}=\frac{4}{5}

  • Câu 3: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tính tổng a + b, biết:

    Rút gọn phân số \frac{2^4.3}{120} về phân số tối giản ta được phân số \frac{a}{b}

    Hướng dẫn:

     \frac{2^4.3}{120}=\frac{2^4.3}{2^3.5}=\frac{2}{5}

    Vậy a = 2, b = 5 và a + b = 7

  • Câu 5: Vận dụng
    Một lớp 6A có 54 học sinh, lớp 6B có 42 học sinh, lớp 6C có 48 học sinh. Trong ngày khai giảng, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để điều hành mà không lớp nào có người lẻ hàng. Số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được là:
    Hướng dẫn:

     Gọi số hàng dọc nhiều nhất lớp có thể xếp được a (hàng)

    Theo đề bài ta có: 54 ⋮ a, 42 ⋮ a, 48 ⋮ a và a lớn nhất

    Do đó a = ƯCLN(54, 42, 48) = 6

    Vậy xếp được nhiều nhất 6 hàng dọc.

  • Câu 6: Vận dụng
    Viết số 600 dưới dạng tích của hai số nguyên tố cùng nhau có tất cả mấy trường hợp?
    Hướng dẫn:

     Ta có: 600 = 23 . 3 . 52 

    Viết 600 dưới dạng tích của hai số nguyên tố cùng nhau là:

    600 = 1 . 600 = 8 . 75 = 3 . 200 = 24 . 25

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 8: Thông hiểu
    Ta có 12 ⋮ x, 24 ⋮ x và x lớn nhất. Khi đó x bằng:
    Hướng dẫn:

     Ta có 24 ⋮ 12 nên ƯCLN(12, 24) = 12

  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 504 và 540.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    504 = 23 . 32 . 7

    540 = 22 . 33 . 5

    ƯCLN(504, 405) = 22 . 32 = 36

    ƯC(504, 405) = Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 9; 12; 18; 36}

  • Câu 10: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết rằng 162 ⋮ x; 360 ⋮ x và 10 < x < 20:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    162 = 2 . 34 

    360 = 23 . 32 . 5

    ƯCLN(162, 360) = 2 . 32 = 18

    => x ∈ ƯC(162, 360) = Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

    Vì 10 < x < 20 nên x = 18

  • Câu 11: Vận dụng
    Các số tự nhiên x thỏa mãn 120 ⋮ x, 36 ⋮ x và x > 3 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    120 = 23 . 3 . 5

    36 = 22 . 32 

    ƯCLN(120, 36) = 22 . 3 = 12

    Do đó x ∈ ƯC(120, 36) = Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    Mà x > 3 nên x ∈ {4; 6; 12}

  • Câu 12: Nhận biết
    Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (58%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo