Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số nguyên tố. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố lớp 6

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Viết số 20 thành tổng của hai số tự nhiên mà hai số đó đều là hợp số. Cách viết nào là đúng trong các cách viết sau?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Trong các câu sau, chọn câu đúng nhất.
  • Câu 3: Thông hiểu
    Khi phân tích các số 675, 1 188, 882, 630 thành tích các thừa số nguyên tố thì số nào có chứa tất cả các thừa số nguyên tố 3 và 11?
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    675 = 33 . 52 

    1 188 = 22 . 33 . 11

    882 = 2 . 32 . 72

    630 = 2 . 32 . 5 . 7

    Vậy 1 188 có chứa cả hai nguyên tố 3 và 11.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Phân tích 70 ra thừa số nguyên tố ta được:

    70 = 2x . 5y . 7z. Tổng x + y + z = ?

    Hướng dẫn:

     Ta có: 70 = 2 . 5 . 7

    Do đó x = y = z = 1

    Vậy x + y + z = 1 + 1 + 1 = 3

  • Câu 5: Vận dụng
    Tổng của hai số nguyên tố là 999. Số nguyên tố lớn hơn trong hai số nguyên tố đó là:
    Hướng dẫn:

    Do tổng của hai số nguyên tố là 999 có tổng là số lẻ nên trong tổng có một số chẵn

    Mà số nguyên tố chẵn duy nhất là 2 nên số nguyên tố còn lại là 999 - 2 = 997

  • Câu 6: Thông hiểu
    Số 135 có bao nhiêu ước nguyên tố?
    Hướng dẫn:

     Ta có: 135 = 33 . 5

    Vậy 135 có 2 ước nguyên tố là 3 và 5

  • Câu 7: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính nào sau đây là hợp số?
  • Câu 8: Nhận biết
    Phân tích số a ra thừa số nguyên tố. Chọn câu đúng?

    a = p1m1 . p2m2 .... pkmk

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 10: Thông hiểu
    Hai số nguyên tố sinh đôi là hai số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị. Hỏi hai số nào là hai số nguyên tố sinh đôi?
  • Câu 11: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
  • Câu 12: Thông hiểu
    Trong các câu sau, chọn câu đúng nhất.
  • Câu 13: Thông hiểu
    Trong các số tự nhiên sau, số có ước nhiều nhất là:
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    233 là số nguyên tố

    1 065 = 3 . 5 . 71

    1 464 = 23 . 3 . 61

    189 = 33 . 7

    Vậy số có nhiều ước nhất là 1 464.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20. Chọn đáp án đúng.
  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thay chữ số vào dấu * để được \overline{3x} là hợp số?

    Hướng dẫn:

    Các số nguyên tố là 11; 13; 17; 19

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo