Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số nguyên tố. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố lớp 6

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thay chữ số vào dấu * để được \overline{1x} là số nguyên tố?

    Hướng dẫn:

    Các số nguyên tố là 11; 13; 17; 19

  • Câu 2: Thông hiểu
    Số các ước của số 81 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 81 = 34 

    Do đó số ước của 81 là 4 + 1 = 5 

  • Câu 3: Nhận biết
    Khi phân tích 250 thành tích các thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

     Ta có: 250 = 2 . 53 

    Vậy tích trên có 2 thừa số nguyên tố

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định giá trị b.

    Cho a3 . b . 7 = 280 với a, b là các thừa số nguyên tố, vậy b có giá trị là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: a3 . b . 7 = 280 nên a3 . b = 40 = 23 . 5

    Vậy b = 5

  • Câu 5: Thông hiểu
    Số 360 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    Ta có: 360 = 23 . 32 . 5

    Vậy tích đó có 3 thừa số là số nguyên tố.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính nào sau đây là hợp số?
  • Câu 7: Nhận biết
    Cách phân tích ra thừa số nguyên tố sai là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là hợp số?
    Hướng dẫn:

    21 là hợp số vì ngoài ước là 1 và 21 thì còn có ước là 3; 7

  • Câu 9: Thông hiểu
    Cho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20. Chọn đáp án đúng.
  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu số tự nhiên x để \overline{3x} là hợp số?

    Hướng dẫn:

    Các số dạng \overline{3x} là: 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39

    Vậy có 8 hợp số là: 30; 32; 33; 34; 35; 36; 38; 39

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số 126 = 2 . 32 . 7 có bao nhiêu ước nguyên tố?

    Hướng dẫn:

     Số 126 có 3 ước nguyên tố là 2; 3; 7

  • Câu 12: Nhận biết
    Hãy cho biết hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau.
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thay chữ số vào dấu * để được \overline{3x} là hợp số?

    Hướng dẫn:

    Các số nguyên tố là 11; 13; 17; 19

  • Câu 14: Vận dụng
    Tổng của hai số nguyên tố là 999. Số nguyên tố lớn hơn trong hai số nguyên tố đó là:
    Hướng dẫn:

    Do tổng của hai số nguyên tố là 999 có tổng là số lẻ nên trong tổng có một số chẵn

    Mà số nguyên tố chẵn duy nhất là 2 nên số nguyên tố còn lại là 999 - 2 = 997

  • Câu 15: Thông hiểu
    Có bao nhiêu hợp số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 2?
    Hướng dẫn:

    Các số đó là: 20; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo