Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Toán 8 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác

Giải Toán 8 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác hướng dẫn giải bài tập trong SGK Toán 8 Cánh diều tập 2 trang 73, giúp các em luyện giải Toán 8 và học tốt môn Toán hơn. Mời các em cùng tham khảo để nắm được nội dung bài học.

Quan sát Hình 56 và so sánh các tỉ số: \frac{AABAB; CACA; BCBC

Lời giải chi tiết:

Từ hình vẽ, ta có:

\frac{AABAB=21=2

\frac{CCACA=31,5=2

\frac{BBCBC=42=2

Vậy \frac{AABAB=CACA=BCBC.

Luyện tập 1 trang 75 Toán 8 Cánh diều tập 2

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của AG; BG; CG. Chứng minh ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC. 

Hướng dẫn giải:

Xét ∆ABG có: GA' = AA' và GB' = BB' nên A'B' là đường trung bình của ∆ABG

Suy ra AAB=12AB hay \frac{AABAB=12

Chứng minh tương tự, ta có: A'C' và B'C' lần lượt là đường trung bình của ∆ACG, ∆BCG.

Suy ra \frac{AACAC=12\frac{BBCBC=12

Xét hai tam giác A'B'C' và ABC có \frac{AABAB=ACAC=BCBC=12

Suy ra ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC (c . c . c).

Hoạt động 2 trang 76 Toán 8 Cánh diều tập 2

Cho hai tam giác ABC và A'B'C' lần lượt vuông tại A và A' (Hình 60) sao cho AB = 3, BC = 5, A'B' = 6, B'C' = 10.

a) Tính CA và C’A’.

b) So sánh các tỉ số \frac{AABAB; BCBC; ACAC.

c) Hai tam giác A'B'C' và ABC có đồng dạng với nhau hay không?

Hướng dẫn giải:

a) Xét tam giác ABC vuông tại A có: BC2 = AB2 + AC2 (định lí Pythagore)

Suy ra AC2 = BC2 - AB2 = 52 - 32 = 16.

Vậy AC = 4.

Xét tam giác A'B'C' vuông tại A' có: B'C'2 = A'B'2 + A'C'2 (định lí Pythagore)

Suy ra A'C'2 = B'C'2 - A'B'2 = 102 - 62 = 64.

Vậy A'C' = 8.

b) Ta có: \frac{AABAB=BCBC=ACAC=2

c) Xét hai tam giác A'B'C' và ABC có \frac{AABAB=ACAC=BCBC=2

Suy ra ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC (c . c . c).

Bài 1 trang 78 Toán 8 Cánh diều tập 2

Quan sát Hình 65 và chỉ ra những cặp tam giác đồng dạng:

Bài 1

Hướng dẫn giải:

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác IKH; tam giác DEG đồng dạng với tam giác MNP.

Bài 2 trang 78 Toán 8 Cánh diều tập 2

Cho hai tam giác ABC và MNP có AB = 2, BC = 5, CA = 6, MN = 4, NP = 10, PM = 12. Hãy viết các cặp góc tương ứng bằng nhau của hai tam giác trên và giải thích kết quả.

Hướng dẫn giải:

Ta có: \frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}=\frac{CA}{PM}=\frac{1}{2}ABMN=BCNP=CAPM=12

Suy ra: \triangleABC \sim \triangleMNP (c.c.c)

Do đó: \widehat{A}=\widehat{M}A^=M^; \widehat{B}=\widehat{N}B^=N^; \widehat{C}=\widehat{P}C^=P^.

Bài 3 trang 78 Toán 8 Cánh diều tập 2

Bác Hùng vẽ bản đồ trong đó dùng ba đỉnh A, B, C của tam giác ABC lần lượt mô tả ba vị trí M, N, P trong thực tiễn. Bác Duy cũng vẽ một bản đồ, trong đó dùng ba đỉnh A', B', C' của tam giác A'B'C' lần lượt mô tả ba vị trí M, N, P đó. Tỉ lệ bản đồ mà bác Hùng và bác Duy vẽ lần lượt là 1 : 1 000 000 và 1 : 500 000. Chứng minh \triangleA'B'C' \sim \triangleABC và tính tỉ số đồng dạng.

Hướng dẫn giải:

Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP; tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác MNP nên tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC.

Theo giả thuyết ta có: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số \frac{1}{1000000}11000000

Nên \frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}=\frac{CA}{PM}=\frac{1}{1000000}ABMN=BCNP=CAPM=11000000

Hay: MN = 1 000 000AB; NP = 1 000 000BC; PM = 1 000 000CA. (1)

Theo giả thuyết ta có: Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số \frac{1}{1500000}11500000

Nên \frac{AABMN=BCNP=CAPM=11500000

Hay: MN = 1 500 000A'B'; NP = 1 500 000B'C'; PM = 1 500 000C'A'. (2)

Từ (1)(2) ta có: 1 000 000AB = 1 500 000A'B' hay \frac{AABAB=23

1 000 000BC = 1 500 000B'C' hay \frac{BBCBC=23

1 000 000CA = 1 500 000C'A' hay \frac{CCACA=23

Vậy tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số \frac{2}{3}23.

Bài 4 trang 78 Toán 8 Cánh diều tập 2

Cho tam giác ABC và điểm O nằm trong tam giác. Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các tia OA, OB, OC sao cho \frac{OA}{OM}=\frac{OB}{ON}=\frac{OC}{OP}=\frac{2}{3}OAOM=OBON=OCOP=23. Chứng minh \triangleABC \sim \triangleMNP.

Hướng dẫn giải:

Tam giác OMN có: \frac{OA}{OM}=\frac{OB}{ON}=\frac{2}{3}OAOM=OBON=23

Suy ra: AB // MN nên \frac{AB}{MN}=\frac{2}{3}ABMN=23

Chứng minh tương tự ta có: \frac{BC}{NP}=\frac{2}{3}BCNP=23; \frac{CA}{PM}=\frac{2}{3}CAPM=23

Do đó: \frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}=\frac{CA}{PM}ABMN=BCNP=CAPM

Vậy \triangleABC \sim \triangleMNP (c.c.c)

Bài 4

Bài 5 trang 78 Toán 8 Cánh diều tập 2

Bạn Hoa vẽ trên giấy một tam giác ABC và đoạn thẳng MN với các kích thước như Hình 66. Bạn Hoa đố bạn Thanh vẽ điểm P thỏa mãn \widehat{PMN}=\widehat{ACB}PMN^=ACB^, \widehat{PNM}=\widehat{BAC}PNM^=BAC^ mà không sử dụng thước đo góc. Em hãy giúp bạn Thanh sử dụng thước thẳng (có chia khoảng milimét) và compa để vẽ điểm P và giải thích kết quả tìm được.

Bài 5

Hướng dẫn giải:

Nếu \widehat{PMN}=\widehat{ACB}PMN^=ACB^, \widehat{PNM}=\widehat{BAC}PNM^=BAC^ thì \widehat{MPN}=\widehat{CBA}MPN^=CBA^

Ta có: \triangleABC \sim \triangleNPM

Do đó: \frac{AB}{NP}=\frac{BC}{PM}=\frac{CA}{MN}ABNP=BCPM=CAMN hay \frac{8}{NP}=\frac{6}{PM}=\frac{3}{4,5}8NP=6PM=34,5

Ta có: \frac{8}{NP}=\frac{3}{4,5}8NP=34,5 nên NP = 12 cm.

\frac{6}{PM}=\frac{3}{4,5}6PM=34,5 nên PM = 9 cm.

Dùng thước kẻ vẽ hai đoạn thẳng NP = 12 cm, PM = 9 cm ta được điểm P thỏa mãn đề bài.

Bài 6 trang 78 Toán 8 Cánh diều tập 2

Cho các hình bình hành ABCD và BMNP như ở Hình 67. Chứng minh:

a) \frac{BM}{BA}=\frac{BP}{BC}BMBA=BPBC;

b) \triangleMNP \sim \triangleCBA.

Bài 6

Hướng dẫn giải:

a) Tam giác ABD có MN // AD nên \frac{BM}{BA}=\frac{BN}{BD}BMBA=BNBD (1)

Tam giác BCD có NP // CD nên \frac{BN}{BD}=\frac{BP}{BC}BNBD=BPBC (2)

Từ (1)(2) suy ra: \frac{BM}{BA}=\frac{BP}{BC}BMBA=BPBC

b) Từ câu a suy ra MP // AC (định lí Thalès)

Do đó: \trianglePBM \sim \triangleCBA (3)

Ta có: \frac{PB}{MN}=\frac{BM}{NP}=\frac{MP}{PM}=1PBMN=BMNP=MPPM=1

Suy ra: \trianglePBM \sim \triangleMNP (4)

Từ (3)(4) suy ra: \triangleMNP \sim \triangleCBA.

Chia sẻ, đánh giá bài viết
1
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
Tải tài liệu Trả phí + Miễn phí
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
🖼️

Toán 8 Cánh diều

Xem thêm
Chia sẻ
Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
Mã QR Code
Đóng