Từ vựng unit 1 lớp 4 Global success
Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 4 Global Success
Nằm trong bộ tài liệu Lý thuyết tiếng Anh lớp 4 Global success theo từng Unit năm học 2026 - 2027, Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 1 My friends tổng hợp những từ vựng tiếng Anh lớp 4 quan trọng xuất hiện trong Unit 1 SGK tiếng Anh 4 Kết nối tri thức lesson 1 - lesson 3giúp các em ôn tập hiệu quả.
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 1 My friends
| Từ mới | Phân loại/ Phát âm | Định nghĩa |
| 1. America | (n) /əˈmerɪkə/ | nước Hoa Kì, nước Mỹ |
| 2. Australia | (n) /ɒˈstreɪliə/ | nước Úc |
| 3. Britain | (n) /ˈbrɪtn/ | nước Anh |
| 4. Japan | (n) /dʒəˈpæn/ | nước Nhật Bản |
| 5. Malaysia | (n) /məˈleɪʒə/ | nước Ma-lay-xi-a |
| 6. Singapore | (n) /ˌsɪŋəˈpɔː(r)/ | nước Xin-ga-po |
| 7. Thailand | (n) /ˈtaɪlænd/ | nước Thái Lan |
| 8. Viet Nam | (n) /ˌviːetˈnɑːm/ | nước Việt Nam |
| 9. friend | (n) /frend/ | bạn bè |
| 10. friendly | (adj) /ˈfrendli/ | thân thiện |
| 11. from | (prep.) /frəm/ | từ |
| 12. new | (adj) /njuː/ | mới |
| 13. Where | (adv) /weə(r)/ | ở đâu |
Bài tập Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 1 My friends

Tải file để xem chi tiết
Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 1 My Friends Global Success đầy đủ nhất. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ mới tiếng Anh 4 theo từng Unit trên đây sẽ giúp các em ôn tập kiến thức tiếng Anh trọng tâm hiệu quả.
>> Bài tiếp theo: Ngữ pháp tiếng Anh 4 Global Success Unit 1 My friends