Ngữ pháp Tiếng Anh 4 Global Success học kì 2
Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 4 global success
Tổng hợp Kiến thức tiếng Anh lớp 4 học kì 2 dưới đây nằm trong bộ đề Lý thuyết Tiếng Anh lớp 4 Global success theo từng Unit do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 theo từng unit bao gồm toàn bộ những công thức tiếng Anh quan trọng có trong Unit 11 - 20 SGK tiếng Anh lớp 4 của bộ GD&ĐT.
UNIT 11: My home
1. Hỏi ai đó sống ở đâu trong tiếng Anh
Hỏi: Where do you live?
Trả lời: I live + in/ on/ at + ….
Ví dụ:
Where do you live? Bạn sống ở đâu vậy?
I live at 56 Duy Tan street. Tôi sống ở số 56 Duy Tân.
Mở rộng: Hỏi một ai đó sống ở đâu trong tiếng Anh
Where + do/ does + S + live?
S + live/ lives + in/ at + ....
Lưu ý:
S là He/ She/ It/ danh từ số ít + lives
S là We/ They/ danh từ số nhiều + live
Ví dụ:
Where does she live? Cô ấy sống ở đâu?
She lives at 11 Quang Trung street. Cô ấy sống ở số 11 đường Quang Trung.
Ngoài ra:
on + tên đường phố. Ví dụ: on Duy Tan street
at + địa chỉ cụ thể (số nhà + tên đường phố). Ví dụ: at 56 Duy Tan street
2. Hỏi về đặc điểm của vật gì đó trong tiếng Anh
Hỏi: What's + ... like?
Trả lời: It's/ It is + adj.
Ví dụ:
What's the park like? (Công viên như thế nào?)
It's quiet. (Nó yên tĩnh.
UNIT 12: Jobs
1. Cấu trúc hỏi nghề nghiệp của ai đó bằng tiếng Anh
Hỏi: What do/ does + S + do?
Trả lời: S + am/ is/ are + (a/an) + job (nghề nghiệp)
Ví dụ:
What does he do? (Anh ấy làm nghề gì?)
He is an engineer. (Anh ấy là một kỹ sư.)
2. Cấu trúc hỏi địa điểm làm việc của ai đó bằng tiếng Anh
Hỏi: Where + do/ does + S + work?
Trả lời: S + work(s) + prep. + place (địa điểm).
Ví dụ:
Where do Hoa and Linh work? (Hoa và Linh làm việc ở đâu?)
They work in a nursing home. (Họ làm việc ở viện điều dưỡng.)
UNIT 13: Appearance
1. Hỏi – đáp về ngoại hình của ai đó (số ít)
What does he/she look like? (Anh/Cô ấy trông như thế nào?)
=> He’s/She’s + tính từ. (Anh/Cô ấy ….)
=> He/She has …. (Anh/Cô ấy có ….)
Eg: - What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
=> She’s tall and slim. (Cô ấy cao và gầy.)
- What does he look like? (Anh ấy trông như thế nào?)
=> He has short and black hair. (Anh ấy có mái tóc ngắn màu đen.)
2. Hỏi – đáp về ngoại hình của ai đó (số nhiều)
Cấu trúc như trên nhưng với các chủ ngữ khác:
What do they/danh từ số nhiều/tên 2 người trở lên + look like?
They/danh từ số nhiều/tên 2 người trở lên + are ….
They/danh từ số nhiều/tên 2 người trở lên + have …
Eg: What do they look like? (Họ trông như thế nào?)
=> They’re tall and big. (Họ cao và to lớn.)
Tải file để xem chi tiết