Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 4 lớp 4 My birthday party Global Success

Dạng tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 4
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 4 lớp 4 My birthday party Global Success tổng hợp các từ mới quan trọng theo chủ đề sinh nhật, đồ ăn, thức uống và những tình huống quen thuộc trong bữa tiệc. Học sinh có thể tham khảo bộ từ vựng tiếng Anh 4 Unit 4 My birthday party để học nghĩa, luyện phát âm và ghi nhớ vocabulary hiệu quả hơn.

I. Infographic Vocabulary Unit 4

Từ vựng Unit 4 lớp 4 minh họa 2

II. Từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 4 My birthday party

Từ mới

Phân loại/ Phát âm

Định nghĩa

1. January

(n) /ˈdʒænjuəri/

tháng Một

2. February

(n) /ˈfebruəri/

tháng Hai

3. March

(n) /mɑːtʃ/

tháng Ba

4. April

(n) /ˈeɪprəl/

tháng Tư

5. May

(n) /meɪ/

tháng Năm

6. June

(n) /dʒuːn/

tháng Sáu

7. July

(n) /dʒuˈlaɪ/

tháng Bảy

8. August

(n) /ˈɔːɡəst/

tháng Tám

9. September

(n) /sepˈtembə(r)/

tháng Chín

10. October

(n) /ɒkˈtəʊbə(r)/

tháng Mười

11. November

(n) /nəʊˈvembə(r)/

tháng Mười Một

12. December

(n) /dɪˈsembə(r)/

tháng Mười Hai

13. birthday

(n) /ˈbɜːθdeɪ/

ngày sinh

14. cake

(n) /keɪk/

bánh kem

15. chips

(n) /tʃɪps/

khoai tây rán

16. grape

(n) /ɡreɪp/

quả nho

17. jam

(n) /dʒæm/

mứt

18. juice

(n) /dʒuːs/

nước ép

19. lemonade

(n) /ˌleməˈneɪd/

nước chanh

20. party

(n) /ˈpɑːti/

buổi tiệc

21. water

(n) /ˈwɔːtə(r)/

nước

22. invitation

(n) /ˌɪnvɪˈteɪʃn/

mời, thư mời

23. want

(v) /wɒnt/

muốn

24. some

/sʌm/

một vài

25. month

(n) /mʌnθ/

tháng

26. when

(adv) /wen/

khi nào

27. milk

(n) /mɪlk/

sữa

III. Bài tập vận dụng Unit 4

Look at the pictures and write the words.

juice

grapes

birthday

water

chips

lemonade

Party

jam

Từ vựng Unit 4 lớp 4 minh họa

Tải file để xem chi tiết file Word và Infographic 

Trên đây là phần tổng hợp Từ vựng Unit 4 lớp 4 My birthday party Global Success giúp học sinh hệ thống những từ mới cần ghi nhớ trong bài. Các em nên kết hợp học nghĩa, phát âm, đặt câu và sử dụng từ trong hội thoại ngắn để ghi nhớ vocabulary Tiếng Anh lớp 4 lâu hơn và vận dụng chính xác khi làm bài.

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo