Từ vựng unit 7 lớp 4 It isn’t cold today
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 7 It isn’t cold today
Từ vựng tiếng Anh 4 Family and Friends national edition unit 7 It isn’t cold today bao gồm từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 7 giúp các em ôn tập hiệu quả.
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. bang |
(v) /bæŋ/ |
: tiếng nổ lớn |
|
2. cold |
(adj) /kəʊld/ |
: lạnh |
|
3. hot |
(adj) /hɒt/ |
: nóng |
|
4. explosion |
(n) /ɪkˈspləʊʒn/ |
: vụ nổ, tiếng nổ |
|
5. fly a kite |
(v) /flaɪ ə kaɪt/ |
: thả diều |
|
6. go outside |
(v) /ɡəʊ ˌaʊtˈsaɪd/ |
: đi ra ngoài |
|
7. long |
(adj) /lɒŋ/ |
: dài |
|
8. make a snowman |
(v) /meɪk ə ˈsnəʊmæn/ |
: làm người tuyết |
|
9. measure |
(v) /ˈmeʒə(r)/ |
: đo |
|
10. rainy |
(adj) /ˈreɪni/ |
: có mưa |
|
11. ring |
(n) /rɪŋ/ |
: nhẫn |
|
12. sunny |
(adj) /ˈsʌni/ |
: có nắng |
|
13. snowy |
(adj) /ˈsnəʊi/ |
: có tuyết |
|
14. treasure |
(n) /ˈtreʒə(r)/ |
: kho báu |
|
15. windy |
(adj) /ˈwɪndi/ |
: có gió |
Trên đây là Từ vựng unit 7 tiếng Anh 4 It isn’t cold today Chân trời sáng tạo. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Family and Friends theo từng Unit trên đây sẽ giúp các em học tập hiệu quả.