Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 3 lớp 4 My week Global success

Dạng tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 4
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 3 lớp 4 My week Global Success tổng hợp các từ và cụm từ quan trọng trong chủ đề My week , giúp học sinh lớp 4 ghi nhớ cách nói về các ngày trong tuần và hoạt động thường ngày. Nội dung dưới đây hỗ trợ các em học từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 3 hiệu quả, đồng thời củng cố kiến thức để làm tốt các bài tập trong chương trình Tiếng Anh 4 Global Success. 

Infographic Unit 3 lớp 3

Từ vưng Unit 3 lớp 4 minh họa

Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 3 My week Global success

Từ mới Phân loại/ Phát âm Định nghĩa
1. Monday (n) /ˈmʌndeɪ/ thứ Hai
2. Tuesday (n) /ˈtjuːzdeɪ/ thứ Ba
3. Wednesday (n) /ˈwenzdeɪ/ thứ Tư
4. Thursday (n) /ˈθɜːzdeɪ/ thứ Năm
5. Friday (n) /ˈfraɪdeɪ/ thứ Sáu
6. Saturday (n) /ˈsætədeɪ/ thứ Bảy
7. Sunday (n) /ˈsʌndeɪ/ Chủ nhật
8. listen to music (v) /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc
9. study at school (v) /ˈstʌdi ət skuːl/ học ở trường
10. do housework (v) /duː ˈhaʊswɜːk/ làm việc nhà
11. watch TV (v) /wɒtʃ ˌtiːˈviː/ xem tivi
12. study at home (v) /ˈstʌdi ət həʊm/ học ở nhà
13. stay at home (v) /steɪ ət həʊm/ ở nhà
14. weekend (v) /ˌwiːkˈend/ cuối tuần
15. do homework (v) /duː ˈhəʊmwɜːk/ làm bài tập về nhà
16. play football (v) /pleɪ ˈfʊtbɔːl/ chơi đá bóng
17. do gardening (v) /duː ˈɡɑːdnɪŋ/ làm vườn
18. go to school (v) /ɡəʊ tə skuːl/ đi học

Bài tập vận dụng Unit 4

Read and choose the correct answer

1. __________, Tuesday, Wenesday.

A. Sunday

B. Monday

C. Thursday

D. Saturday

2. Thursday, Friday, __________.

A. Saturday

B. Sunday

C. Thursday

D. Wednesday

3. Monday, __________, Wednesday

A. Friday

B. weekend

C. Thursday

D. Tuesday

4. What do you do on Sundays? - I __________ housework.

A. go

B. do

C. help

D. study

5. __________ is between Tuesday and Thursday.

A. Monday

B. Friday

C. Wednesday

D. Sunday

Tải file để xem trọn bộ file Word và file Infographic 

Trên đây là nội dung tổng hợp Từ vựng Unit 3 lớp 4 My week Global Success dành cho học sinh lớp 4 ôn tập và củng cố kiến thức. Việc ghi nhớ tốt các từ chỉ ngày trong tuần cùng những hoạt động quen thuộc sẽ giúp các em tự tin hơn khi làm bài tập và sử dụng tiếng Anh trong các tình huống giao tiếp đơn giản. Hãy kết hợp học từ mới với bài tập thực hành thường xuyên để nắm chắc từ vựng tiếng Anh 4 Unit 3 My week . 

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo