Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng unit 12 lớp 4 Jobs Global success

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng tiếng Anh 4 Global success unit 12 Jobs bao gồm trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 kèm theo phiên âm, định nghĩa tiếng Việt dễ hiệu giúp các em học sinh lớp 4 ôn tập kiến thức Từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo từng unit hiệu quả.

Infographic Unit 12 lớp 4

từ vựng Unit 12 lớp 4

Từ mới tiếng Anh 4 unit 12 Global success

Từ mới

Phiên âm/ Phân loại

Định nghĩa

Mẫu câu

1. actor

/ˈæktə/ (n)

diễn viên (nam)

My uncle is an actor. He acts in movies.

2. doctor

/ˈdɒktə(r)/ (n)

bác sĩ

My mother is a doctor. She helps sick people.

3. nurse

/nɜːs/ (n)

y tá, điều dưỡng viên

The nurse is very kind to the patients.

4. factory

/ˈfæktri/ (n)

nhà máy

My father works in a factory.

5. farm

/fɑːm/ (n)

trang trại

There are many cows on the farm

6. farmer

/ˈfɑːmə/ (n)

nông dân

The gardener waters the flowers every morning.

7. gardener

/ˈɡɑːdnə(r)/ (n)

người làm vườn

The gardener waters the flowers every morning.

8. hospital

/ˈhɒspɪtl/ (n)

bệnh viện

The hospital is near my school.

9. job

/dʒɒb/ (n)

nghề nghiệp

What is your father's job?

10. nursing home

/ˈnɜːsɪŋ həʊm/ (n)

viện điều dưỡng

My grandmother visits her friend in a nursing home.

11. office worker

/ˈɒfɪs wɜːkə/ (n)

nhân viên văn phòng

My aunt is an office worker. She works in an office.

12. policeman

/pəˈliːsmən/ (n)

cảnh sát (nam)

The policeman helps people cross the street.

13. worker

/ˈwɜːkə(r)/ (n)

công nhân

The workers make toys in the factory.

Bài tập Từ mới tiếng Anh 4 unit 12 Global success

Leave a letter to make the correct word.

1. farmeor

2. actonr

3. offices worker

4. nuersing home

5. policemanh

6. fatctory

Circle the odd one out.

1. a. farmer b. actor c. jobs d. policeman

2. a. father b. nurse c. mother d. brother

3. a. farm b. doctor c. farmer d. actor

4. a. doctor b. worker c. farmer d. factory

5. a. factory b. farmer c. school d. nursing home

Tải file để xem trọn bộ tài liệu 

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 12 Jobs Global Success. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ mới tiếng Anh 4 theo từng Unit trên đây sẽ giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Le Nhien
    Le Nhien

    👾


    Thích Phản hồi 19:51 29/01
Hỗ trợ Zalo