Từ vựng unit 9 lớp 4 What time is it?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 9 What time is it?
Từ vựng tiếng Anh 4 Family and Friends national edition unit 9 What time is it? bao gồm từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 9 giúp các em ôn tập hiệu quả.
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. have breakfast |
/hæv ˈbrekfəst/ |
: ăn sáng |
|
2. have dinner |
/hæv ˈdɪnə(r)/ |
: ăn tối |
|
3. have lunch |
/hæv lʌntʃ/ |
: ăn trưa |
|
4. get up |
/ˈɡet ʌp/ |
: thức dậy |
|
5. go home |
/ɡəʊ həʊm/ |
: về nhà |
|
6. go to school |
/ɡəʊ tu skuːl/ |
: đi học |
|
7. go to bed |
/ɡəʊ tu bed/ |
: đi ngủ |
Trên đây là Từ vựng unit 9 tiếng Anh 4 What time is it? Chân trời sáng tạo. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Family and Friends theo từng Unit trên đây sẽ giúp các em học tập hiệu quả.