Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Sách bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Global success

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 4
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Sách bài tập tiếng Anh 4 unit 2 Time and daily routines

Sách bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Global Success tổng hợp lời giải và đáp án các bài tập thuộc chủ đề Time and daily routines , giúp học sinh củng cố từ vựng, mẫu câu và kỹ năng đã học trong SGK. Tham khảo phần SBT tiếng Anh 4 Unit 2 trang 8 - 11 dưới đây để tự kiểm tra kết quả và ôn tập kiến thức Unit 2 hiệu quả hơn.

A. Pronunciation

1. Complete and say. Hoàn thành và nói.

t d

a. go to be_

b. ge_ up

Đáp án

a - d

Go to bed

b - t

Get up

2. Listen and repeat. Nghe và nhắc lại.

Bài nghe

I go to bed at nine o’clock.

I get up at six thirty.

3. Look, complete and read. Nhìn, hoàn thành câu và đọc.

Đáp án

1 - six

2 - five fifteen

3 - go to school

4 - have dinner

Lời giải chi tiết

1. It’s six o’clock. (Bây giờ là sáu giờ.)

2. I get up at five fifteen. (Tôi dậy lúc năm giờ mười lăm.)

3. I go to school at seven o’clock. (Tôi đi học lúc bảy giờ.)

4. What time do you have dinner? (Bạn ăn tối lúc mấy giờ?)

B. Sentence patterns

1. Read and complete. Đọc và hoàn thành.

a. at nine fifteen

b. go to school

c. is it

d. six forty-five

1. What time _________________?

2. It's ______________.

3. What time do you___________?

4. I go to bed ______________.

Đáp án

1 - c. What time is it? (Mấy giờ rồi?)

2 - d. It's six forty - five. (Bây giờ là 6.45)

3 - b. What time do you go to school? (Mấy giờ bạn đi học?)

4 - a. I go to bed at nine fifteen. (Tôi đi ngủ lúc 9.15)

2. Read and match. Đọc và nối.

1. What time is it? a. I have dinner at seven thirty.
2. What time do you get up? b. I go to bed at nine fifteen.
3. What time do you go to school? c. I get up at six o'clock.
4. What time do you have dinner? d. It's five forty-five.
5. What time do you go to bed? e. I go to school at seven o'clock.

Đáp án

1 - d;

2 - c;

3 - e;

4 - a;

5 - b;

Lời giải chi tiết

1. d

What time is it? (Mấy giờ rồi?)

It's five forty-five. (Bây giờ là năm giờ bốn mươi lăm.)

2. c

What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)

I get up at six o'clock. (Tôi thức dậy lúc sáu giờ.)

3. e

What time do you go to school? (Bạn đi học lúc mấy giờ?)

I go to school at seven o'clock. (Tôi đi học lúc 7 giờ.)

4. a

What time do you have dinner? (Bạn ăn tối lúc mấy giờ?)

I have dinner at seven thirty. (Tôi ăn tối lúc bảy giờ ba mươi.)

5. b

What time do you go to bed? (Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)

I go to bed at nine fifteen. (Tôi đi ngủ lúc chín giờ mười lăm.)

C. Listening

Listen and tick or cross. Nghe và Tích V hoặc X.

Bài nghe

Đáp án

1. V

2. x

3. V

4. x

Nội dung bài nghe

1. A: What time is it?

B: It’s five fifteen.

2. A: What time do you go to school?

B: At six forty- five

3. A: What time do you get up?

B: I get up at six o’clock.

4. A: What time do you go to bed?

B: I go to bed at nine forty- five.

D. Speaking

Ask and answer. Hỏi và trả lời.

Đáp án

1 - six fifteen

2 - have dinner at seven thirty

E. Reading

1. Read and complete. Đọc và hoàn thành câu.

Đáp án

1 - time

2 - At

3 - school

4 - o'clock

5 - nine

2. Read and match. Đọc và nối. 

Đáp án

1 - d;

2 - c;

3 - b;

4 - e;

5 - a;

F. Writing

1. Make sentences. Tạo câu.

Đáp án

1 - It is seven o'clock. 

2 - What time is it?

3 - I get up at six fifteen.

4 - What time do you go to school?

2. Let's write. Hãy viết nào.

My name is ____________. I get up at __________. I go to school at _______________. I have dinner at _____________. And I go to bed at ___________.

Gợi ý

My name is _____My Le______. I get up at _____seven o'clock_____. I go to school at _______seven thirty________. I have dinner at _______7 p.m______. And I go to bed at ____nine thirty_____.

Trên đây là phần hướng dẫn giải SBT tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Time and daily routines trang 8 - 11 với nội dung bám sát chương trình Global Success. Học sinh nên tự hoàn thành từng bài trước, sau đó đối chiếu đáp án để phát hiện lỗi sai, ôn lại từ vựng và ghi nhớ chắc hơn các mẫu câu trọng tâm của Unit 2.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo