Từ vựng unit 8 lớp 4 Let’s buy presents!
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 8 Let’s buy presents!
Từ vựng tiếng Anh 4 Family and Friends national edition unit 8 Let’s buy presents bao gồm từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 8 giúp các em ôn tập hiệu quả.
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. asleep |
(adj) /əˈsliːp/ |
: buồn ngủ |
|
2. balloon |
(n) /bəˈluːn/ |
: bóng bay |
|
3. birthday |
(n) /ˈbɜːθdeɪ/ |
: sinh nhật |
|
4. buy |
(v) /baɪ/ |
: mua |
|
5. cake |
(n) /keɪk/ |
: bánh kem |
|
6. candle |
(n) /ˈkændl/ |
: nến |
|
7. candy |
(n) /ˈkændi/ |
: kẹo |
|
8. chocolate |
(n) /ˈtʃɒklət/ |
: sô - cô -la |
|
9. cook |
(v) /kʊk/ |
: nấu ăn |
|
10. invite |
(v) /ɪnˈvaɪt/ |
: mời |
|
11. neighbor |
(n) /ˈneɪbə(r)/ |
: hàng xóm |
|
12. gift card |
(n) /ˈɡɪft kɑːd/ |
: thẻ quà tặng |
|
13. present |
(n) /ˈpreznt/ |
: quà tặng |
|
14. scared |
(adj) /skeəd/ |
: sợ |
|
15. visit family |
(v) /ˈvɪzɪt ˈfæməli/ |
: thăm gia đình |
Trên đây là Từ vựng unit 8 tiếng Anh 4 Let’s buy presents Chân trời sáng tạo. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Family and Friends theo từng Unit trên đây sẽ giúp các em học tập hiệu quả.