Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng unit 13 lớp 4 Appearance Global success

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng tiếng Anh 4 Global success unit 13 Appearance nằm trong bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Kết nối tri thức cả năm giúp các em ôn tập kiến thức từ mới tiếng Anh lớp 4 unit 13 hiệu quả.

Infographic Unit 13 lớp 4

Từ vựng Unit 13 lớp 4

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 13 Global success

Từ vựng

Phiên âm/ Phân loại

Định nghĩa

Mẫu câu

1. big

/bɪɡ/ (adj)

to, lớn (kích thước)

My school is very big.

2. appearance

/əˈpɪərəns/ (n)

diện mạo

Her appearance is nice and friendly.

3. short

/ʃɔːt/ (adj)

thấp, ngắn

My brother is short.

4. slim

/slɪm/ (adj)

mảnh mai

My sister is slim.

5. tall

/tɔːl/ (adj)

cao

My father is tall.

6. eyes

/aɪ/ (n)

mắt

She has big brown eyes.

7. face

/feɪs/ (n)

khuôn mặt

He has a round face.

8. fat

/fæt/ (adj)

béo

The cat is fat.

9. hair

/heə/ (n)

tóc

She has long black hair.

10. handsome

/ˈhænsəm/ (adj)

đẹp trai

My father is handsome.

11. here

/hɪə(r)/ (adv)

ở đây

Come here, please.

12. how old

/haʊ əʊld/

bao nhiêu tuổi

How old are you?

13. long

/lɒŋ/ (adj)

dài

My pencil is long.

14. look like

/lʊk laɪk/

trông, giống như

What does your mother look like?

15. round

/raʊnd/ (adj)

tròn

The ball is round.

16. thin

(adj)

gầy

My uncle is tall and thin.

Bài tập Từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 13 Global success

Circle the odd one out.

1. A. sister

B. brother

C. teacher

D. weather

2. A. they

B. that

C. there

D. this

3. A. what

B. where

C. who

D. we

4. A. daughter

B. sister

C. father

D. grandmother

5. A. doing

B. morning

C. eating

D. playing

Tải file để xem trọn bộ tài liệu 

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 13 Appearance Global Success. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ mới tiếng Anh 4 theo từng Unit trên đây sẽ giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả.

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Đức tín Phan
    Đức tín Phan

    Ủa cô ơi từ eyes có s mà sao phiên âm không có ạh


    Thích Phản hồi 19/06/24
Hỗ trợ Zalo