Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Ngữ pháp Unit 16 lớp 4 Weather Global Success

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Ngữ pháp Unit 16 lớp 4 Weather Global Success giúp học sinh làm quen với các mẫu câu hỏi – đáp về thời tiết và những hoạt động phù hợp với thời tiết . Dưới đây là phần tổng hợp kiến thức trọng tâm Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 16 Weather ngắn gọn, dễ nhớ và dễ vận dụng. 

Infographic Grammar Unit 16

Ngữ pháp Unit 16 lớp 4 minh họa

Hỏi – đáp về thời tiết ở một thời điểm nhất định trong quá khứ

What was the weather like last weekend? (Cuối tuần trước thời tiết như thế nào?)

=> It was + tính từ chỉ thời tiết. (Thời tiết ...)

Eg: What was the weather like last weekend? (Cuối tuần trước thời tiết như thế nào?)

=> It was sunny. (Trời nắng.)

Gợi ý về việc đi đến đâu đó

Do you want to go to the ….? (Bạn có muốn đi đến .... không?)

Great! Let’s go. (Tuyệt! Cùng đi nào.)

Sorry, I can’t. (Xin lỗi, mình không thể đi.)

Eg: Do you want to go to the water park? (Cậu có muốn đến công viên nước không?)

=> Great! Let’s go. (Tuyệt! Cùng đi nào.)

Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 16 Global Success

Choose the correct answer to complete the sentence.

1. What ___________ the weather like today? - It's sunny and hot.

A. is B. was C. are D. were

2. What _________ the weather like last weekend? - It was rainy and cold.

A. is B. was C. are D. were

3. It was rainy __________. I went to the swimming pool with my sister.

A. today B. Sunday C. yesterday D. Monday

4. Kate ________ at the bookshop last week. She bought some books.

A. is B. was C. are D. were

5. Let's ______ to the food stall. I want to eat chicken.

A. go B. goes C. going D. went

6. _____ you want to go to the bakery? - Great! Let's go.

A. Do B. Does C. Did D. Done

7. ________ he want to go to the shopping centre? - No, he doesn't.

A. Do B. Does C. Is D. Done

8. Do you want to ______ to the water park with me? - Sorry, I can't.

A. go B. going C. goes D. went

Tải file để xem đáp án

Trên đây là phần tổng hợp Ngữ pháp Unit 16 lớp 4 Weather Global Success với các mẫu câu quan trọng về hỏi và miêu tả thời tiết. Các em nên kết hợp học cấu trúc với từ vựng chủ đề Weather , luyện đặt câu và thực hành hỏi – đáp thường xuyên để ghi nhớ kiến thức lâu hơn. 

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo