Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Công thức tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm

Lớp: Lớp 8
Môn: Hóa Học
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bài tập tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm

📘 CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ MOL VÀ NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM – TÀI LIỆU TÓM TẮT VÀ LUYỆN TẬP

✨ Bạn đang gặp khó khăn khi giải các bài toán về nồng độ dung dịch? Tài liệu Công thức tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, ghi nhớ nhanh các công thức quan trọng và tự tin xử lý mọi dạng bài tập thường gặp.

📚 Nội dung nổi bật của tài liệu:

  • Hệ thống đầy đủ các công thức tính nồng độ mol (CM) và nồng độ phần trăm (C%).
  • Hướng dẫn cách biến đổi công thức và áp dụng vào từng dạng bài tập.
  • Nhiều ví dụ minh họa chi tiết, dễ hiểu, giúp học sinh nắm chắc phương pháp giải.
  • Bài tập luyện tập từ cơ bản đến vận dụng nhằm củng cố kiến thức.
  • Có đáp án giúp học sinh tự kiểm tra và đánh giá kết quả học tập.

📄 Thông tin tài liệu:

  • Dung lượng: 10 trang
  • Trình bày ngắn gọn, khoa học, dễ học và dễ tra cứu.
  • Phù hợp cho học sinh THCS và THPT ôn tập, luyện thi và nâng cao kỹ năng giải bài tập hóa học.

🎯 Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh tiết kiệm thời gian học tập, nắm chắc công thức và nâng cao hiệu quả làm bài về nồng độ dung dịch. 🚀📖

THAM KHẢO MỘT SỐ NỘI DUNG

I. Nồng độ phần trăm (C%)

Nồng độ phần trăm của dung dịch là số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

Công thức tính nồng độ phần trăm

Trong đó:

mct là khối lượng chất tan

mdd là khối lượng dung dịch

mdd = mdm + mct

Ví dụ 1: Hòa tan 15 gam muối vào 50 gam nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được:

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Ta có: mdd = mdm + mct = 50 + 15 = 65 gam

Áp dụng công thức:

C\%  = \frac{{{m_{ct}}}}{{{m_{dd}}}} \times 100\% = \frac{{15}}{{65}} \times 100\%  = 23,08\%

Ví dụ 2: Người ta hòa tan 40 gam muối và nước được dung dịch có nồng độ 20%.

a) Tính khối lượng dung dịch nước muối thu được.

b) Tính khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế trên.

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

a) Khối lượng dung dịch nước muối thu được là:

C\%  = \frac{{{m_{ct}}}}{{{m_{dd}}}} \times 100\%   =  >  {m_{dd}} = \frac{{40 \times 100}}{{20}} = 200g

c) khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế trên là:

mdd - mct = 200 - 40 = 160 gam

Ví dụ 3: Trộn 50 gam dung dịch muối ăn có nồng độ 20% với 50 gam dung dịch muối ăn 10%. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được?

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Số gam muối ăn có trong 50 gam dung dịch muối ăn nồng độ 20% là:

{m_{ct(1)}} = \frac{{20 \times 50}}{{100}} = 10gam

Số gam muối ăn có trong 50 gam dung dịch muối ăn nồng độ 10% là:

{m_{ct(2)}} = \frac{{10 \times 50}}{{100}} = 5gam

Dung dịch muối ăn thu được sau phản ứng là: mdd1 + mdd2 = 50 + 50 = 100 gam

Nồng độ % dung dịch muối ăn sau khi trộn là:

C\%  = \frac{{{m_{ct(1}}_) + {m_{ct(2}}_)}}{{{m_{dd}}}} \times 100\%  = \frac{{10 + 5}}{{100}} \times 100 = 15\%

Ví dụ 4. Hòa tan 25 gam đường vào nước được dung dịch nồng độ 50%

Hãy tính:

a) Khối lượng dung dịch đường pha chế được.

b) Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế.

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Từ công thức m dd = (mct.100%)/C%

a. Khối lượng dung dịch đường pha chế được

mdd = (25.100)/50 = 50 (gam)

b. Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế:

m dm = mdd - m đường = 50 -25 = 25 (gam)

Ví dụ 5. Hòa tan CaCO3 vào 200 gam dung dịch HCl 7,3% (vừa đủ)

a. Viết phương trình hóa học

b. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau phản ứng.

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Khối lượng của HCl có trong 200 gam dung dịch HCl 7,3% là

mHCl = (C%.mdd)/100% = 200.7,3/100 = 14,6 (gam) => nHCl = 0,4 mol

Phương trình: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

nCaCO3 = nCaCl2 = nCO2 = 1/2nHCl = 0,2 mol -> mCaCO3 = 20 gam

mCaCl2 = 0,2.111 = 22,2 gam

mCO2= 0,2.44 = 8,8 gam

Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:

m dd sau phản ứng = mCaCO3 + mdd HCl - mCO2 = 20 + 200 - 8,8 = 211,2 gam

Nồng độ của CaCl2 là: C% dd CaCl2 = (22,3.100%)/(211.2) = 10,51%

Ví dụ 6. Tiến hành thí nghiệm cho 400 gam dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl, phản ứng sinh ra NaCl và H2O. Tính nồng độ muối sinh ra sau phản ứng.

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Khối lượng NaOH là:

mNaOH = mdd.C%/100 = 400.20/100 = 80 gam

=> Số mol NaOH là: nNaOH = 80/40 = 3 mol

Phương trình hóa học phản ứng: NaOH + HCl → NaCl + H2O

Theo phương trình hóa học: 1mol → 1mol → 1mol

Muối thu được sau phản ứng là NaCl

mNaCl = 2.58,5 = 117 gam

Do phản ứng không sinh ra chất khí hay kết tủa nên khối lượng dung dịch sau phản ứng là:

mdd sau pứ = mdd NaOH + mdd HCl = 400 + 200 = 600 (gam)

=> Nồng độ dd NaCl sau phản ứng là: C%ddNaCl = 117/600.100% = 19,5 %

II. Nồng độ mol (CM )

Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

Công thức tính nồng độ mol

Trong đó: CM là nồng độ mol

n là số mol chất tan

Vdd là thể tích dung dịch (lít)

Ví dụ 1: Tính nồng độ mol của dung dịch khi 0,5 lit dung dịch CuSO4 chứa 100 gam CuSO4

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Số mol của CuSO4 = 100 : 160 = 0,625 mol

Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 = 0,625 : 0,5 = 1,25M

Ví dụ 2: Tính khối lượng H2SO4 có trong 100 ml dung dịch H2SO4 2M

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Số mol của H2SO4 là = 0,1 x 2 = 0,2 mol

Khối lượng của H2SO4 = 0,2 x 98 = 19,6 gam

Ví dụ 3: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 4M vào 4 lít dung dịch H2SO4 0,25M. Nồng độ mol của dung dịch mới là

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Số mol H2SO4 2 lít dung dịch H2SO4 4M là

0,2 : 4 = 0,8 mol

Số mol H2SO4 4 lít dung dịch H2SO4 0,25M là

4 : 0,25 = 1 mol

Thể tích sau khi trộn dung dịch là: 4 + 0,2 = 4,2 lít

Nồng độ mol của dung dịch mới là: ( 0,8 + 1) : 4,2 = 0,43M

Ví dụ 4. Cho 6,5 gam kẽm phản ứng vừa đủ với 100 mol dung dịch axit HCl

a. Tính thể tích H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

b. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Số mol của Zn là: nZn = 6,5/65 = 0,1 mol

Phương trình hóa học: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

nZn = nZnCl2 = 0,1 mol, nHCl = 2.nZn = 0,2 mol

a. VH2 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (lít)

b. CM (dd HCl) = 0,2/0,1 = 2M

III. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1: Trộn lẫn 100 gam dung dịch H2SO4 10% với 200 gam dung dịch H2SO4 C% thu được dung dịch H2SO4 30%. Tính C%.

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

mddH2SO4.24,5% = 200 .1,12 = 224 (g)

⇒ mH2SO4.24,5% = 224 . 24,5% = 54,88 (g)

mH2SO4.10% = 26×10% = 2,6(g)

Ta có: mddH2SO4mới = 224 + 26 = 250(g)

mH2SO4mới = 54,88 + 2,6 = 57,48(g)

⇒C%H2SO4mới = 57,48/250×100% = 22,992%

Câu 2: Cho D = m/v. Lập công thức thể hiện mối quan hệ giữa C% và CM.

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

Ta có: Lấy V lít hay 1000V ml dung dịch

=> Khối lượng dung dịch là: mdd = 100V. D

Khối lượng chất tan là: \frac{m_{dd}}{100\%}.C\%=\frac{100.D.V}{100\%}.C\%=10V.D.C\%

Số mol của chất tan là: n_{C\tan}=\frac{m_{c\tan}}M=\frac{10.V.D.C\%}M

Ta có:

\begin{array}{l}C_M=\frac{n_{c\tan}}V=\frac{\displaystyle\frac{10V.D.C\%}M}V\\=>C_M=\frac{10.D.C\%}M\end{array}

Câu 3: Trong Cho m gam NaCl vào nước được 200 gam dung dịch NaCl 15%. Tính nồng độ mol của dung dich NaCl. Biết dung dich NaCl có D= 1,1g/ml.

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập

m NaCl = 200. 15/100= 30g

=> n NaCl = 0,5 mol

Vdd NaCl = mdd / D = 200/ 1,1 = 181,8 ml = 0,182 l

=> Nồng độ mol = 0,5/ 0,182 = 2,75 (M)

Chi tiết bộ câu hỏi nằm trong FILE TẢI VỀ

................................................

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo