Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới

Mã số: 10000. Đã có 1.241 bạn thử.

Ôn tập Tiếng Anh Unit 3 lớp 6: My Friends

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến luyện tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends có đáp án dưới đây nằm trong tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới theo từng Unit mới nhất trên VnDoc.com. Bài tập Từ vựng Tiếng Anh 6 gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp bạn đọc ôn tập nghĩa và cách dùng của Từ mới trong Unit 3 hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

Write the correct word for each brackets.
Human Body Part: Bộ Phận Cơ Thể Người 
English 6 Vocabulary
(1)_ _ _ _
(2)_ _ _ _
(3)_ _ _ _ _
(4) _ _ _ _
(5)_ _ _ _ _
(6)_ _ _
(7)_ _ _ _ _
(8)_ _ _ _
(9)_ _ _ _ _ _ _
(10)_ _ _
(11)_ _ _ _
(12)_ _ _ _
Match the English word with proper Vietnamese definition.
Human Personality: Tính cách con người 
i. Active a. điềm tĩnh
ii. Boring b. bẽn lẽn, hay xấu hổ
iii. Confident c. đáng tin cậy
iv. Curious d. buồn cười, thú vị
v. Funny  e. buồn tẻ
vi. Generous f. hăng hái, năng động
vii. Patient g. tự tin, tin tưởng
viii. Reliable h. tò mò, thích tìm hiểu
ix. Serious  i. rộng rãi, hào phóng
x. Shy j. nghiêm túc
xi. Sporty k. dáng thể thao, khỏe mạnh
Ví dụ: xi. Sporty - ...
→ Đáp án cần điền là: k
Nối từ Tiếng Anh với định nghĩa Tiếng Việt tương ứng.
i. Active - ....
ii. Boring - ....
iii. Confident - ...
iv. Curious - ....
v. Funny - ....
vi. Generous - ....
vii. Patient - ...
viii. Reliable - ....
ix. Serious - ....
x. Shy - ...
Bắt đầu ngay
8 1.241