Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 10: Số có sáu chữ số Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 10: Số có sáu chữ số trang 36, 37, 38 sách Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được ý đúng:

    Làm tròn số 97 025||89 402||185 369 đến hàng trăm nghìn được số 100 000.

    Đáp án là:

    Làm tròn số 97 025||89 402||185 369 đến hàng trăm nghìn được số 100 000.

    Trong các số: 97 025; 89 402; 185 369 thì số 97 025 gần số 100 000 nhất.

    Vậy làm tròn số 97 025 đến hàng trăm nghìn được số 100 000

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Bác Hòa mua một chiếc lò vi sóng. Bác đưa cho người bán hàng 9 tờ tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay. Vậy số tiền của chiếc lò vi sóng là:

    Tờ tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay là 500 000 đồng

    Vậy 9 tờ như vậy có tất cả là 4 500 000 đồng

  • Câu 3: Thông hiểu

    Số tròn chục liền trước của số 100 200 là số:

  • Câu 4: Thông hiểu

    Số gồm 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 9 chục, 7 đơn vị là:

  • Câu 5: Vận dụng

    Số nhỏ nhất có 9 chữ số khác nhau có tổng các chữ số thuộc lớp nghìn bằng mấy?

    Số nhỏ nhất có 9 chữ số khác nhau là 102 345 678

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 3 + 4 + 5 = 12

  • Câu 6: Nhận biết

    Trong số 746 138 có các chữ số thuộc lớp nghìn là:

  • Câu 7: Nhận biết

    Số 136 152 đọc là:

  • Câu 8: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số 987 654 || 987654

    Đáp án là:

    Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số 987 654 || 987654

  • Câu 9: Vận dụng

    Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị được viết thành tổng các hàng là:

     Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị là số 960 201

    Viết thành tổng: 900 000 + 60 000 + 200 + 1

  • Câu 10: Vận dụng

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    Kết quả của phép chia với số bị chia là số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau với số chẵn nhỏ nhất có 1 chữ số (khác số 0) là 5117 || 5 117

    Đáp án là:

    Kết quả của phép chia với số bị chia là số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau với số chẵn nhỏ nhất có 1 chữ số (khác số 0) là 5117 || 5 117

    Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là số 10 234 

    Số chẵn nhỏ nhất có 1 chữ số (khác 0) là số 2

    Thực hiện phép tính: 10 234 : 2 = 5 117

  • Câu 11: Vận dụng

    Số nào sau đây có tổng các chữ số ở lớp triệu bằng tổng các chữ số ở lớp nghìn và bằng tổng các chữ số ở lớp đơn vị?

    Số 213 024 510 có tổng các chữ số lớp triệu = tổng các chữ số lớp nghìn = tổng các chữ số lớp đơn vị (đều bằng 6)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Cho số 197 483. Chữ số bé nhất nằm ở hàng nào?

    Trong số 197 483, chữ số lớn nhất là số 1 thuộc hàng trăm nghìn.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Đọc số tiền có trong ví:

  • Câu 14: Nhận biết

    Đâu là dãy số tự nhiên?

    Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.

  • Câu 15: Vận dụng cao

     Lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau chọn từ các thẻ số 1, 2; 3; 4, 5 sao cho chữ số 1 luôn đứng ở hàng nghìn và chữ số 3 luôn ở hàng chục?

    Các số lập được: 1 234, 1 235, 1 432, 1 435, 1 532, 1 534

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 10: Số có sáu chữ số Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo