Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:

  • Câu 2: Vận dụng

    Một kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết lần thứ nhất nhập nhiều số kg thóc nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc ít hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    So sánh:

    39 102 235 > 39 022 235

    Đáp án là:

    So sánh:

    39 102 235 > 39 022 235

  • Câu 4: Thông hiểu

    Tìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.

  • Câu 5: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:

    • 978 130 254
    • 819 730 425
    • 308 125 974
    • 78 532 054
    • 18 741 259
    • 5 725 419
    Thứ tự là:
    • 978 130 254
    • 819 730 425
    • 308 125 974
    • 78 532 054
    • 18 741 259
    • 5 725 419
  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 17 230 251 < x < 17 230 253?

  • Câu 7: Thông hiểu

    So sánh:

    21 536 + 43 804 = 65340
    65340||65 340    
    Đáp án là:

    21 536 + 43 804 = 65340
    65340||65 340    
  • Câu 8: Vận dụng

    Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được ít nhất?

    So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 <  2 735 044

    Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Sắp xếp các số: 18 954; 25 952; 81 052; 52 246 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

  • Câu 10: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
    Thứ tự là:
    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552

    Số thích hợp cần điền là:

    1457 - 392 = 1 065

    515 + 552 = 1 067

    Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067

    Vậy số cần điền là 

    1 149 - 1 066 = 83 

  • Câu 12: Nhận biết

    So sánh: 875 164 192 ... 875 164 092

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:

    31 121 > 3* 121

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    703 156 >||<||= 703 155

    Đáp án là:

    703 156 >||<||= 703 155

  • Câu 15: Nhận biết

    So sánh: 155 713 ... 155 703. Dấu thích hợp cần điền là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo