Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:
1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552
Số thích hợp cần điền là:
1457 - 392 = 1 065
515 + 552 = 1 067
Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067
Vậy số cần điền là
1 149 - 1 066 = 83
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số bé hơn 268 000?
Ghép được các số là: 263 890; 263 980; 263 089; 260 398; 260 389; 260 938
Số nào lớn nhất trong các số sau:
Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:
| Tên gia cầm | Ngan | Vịt | Gà | Ngỗng |
| Số lượng (con) |
9 845 690 |
12 178 953 | 14 038 256 | 5 765 246 |
Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng giảm dần là:
So sánh:
14 038 256 > 12 178 953 > 9 845 690 > 5 765 246
Vậy thứ tự giảm dần là: Gà, vịt, ngan, ngỗng
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 17 230 251 < x < 17 230 253?
Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103
Dấu thích hợp là:
Sắp xếp các số: 18 954; 25 952; 81 052; 52 246 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
So sánh:
![]()
| 21 536 + 43 804 | = | 65340 |
| 65340||65 340 |
![]()
| 21 536 + 43 804 | = | 65340 |
| 65340||65 340 |
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
Tìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: