Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
| Tên đồ dùng | Ti vi | Tủ lạnh | Máy lạnh | Máy lọc nước |
| Giá tiền (đồng) | 7 035 900 | 7 028 000 | 8 153 500 | 6 989 000 |
Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
| Tên đồ dùng | Ti vi | Tủ lạnh | Máy lạnh | Máy lọc nước |
| Giá tiền (đồng) | 7 035 900 | 7 028 000 | 8 153 500 | 6 989 000 |
Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:
Tìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được ít nhất?
So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 < 2 735 044
Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.
Trong các số sau, số nào nhỏ hơn số 9 138 462?
Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
| Tên | Thóc | Ngô | Lúa mì |
| Khối lượng (kg) | 23 547 kg | 20 023 kg | 21 578 kg |
Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
Trong các số sau, số nào lớn hơn số 232 551 736?
Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:
| Tên gia cầm | Ngan | Vịt | Gà | Ngỗng |
| Số lượng (con) |
9 845 690 |
12 178 953 | 14 038 256 | 5 765 246 |
Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng giảm dần là:
So sánh:
14 038 256 > 12 178 953 > 9 845 690 > 5 765 246
Vậy thứ tự giảm dần là: Gà, vịt, ngan, ngỗng
So sánh: 155 713 ... 155 703. Dấu thích hợp cần điền là:
Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số bé hơn 268 000?
Ghép được các số là: 263 890; 263 980; 263 089; 260 398; 260 389; 260 938
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
31 121 > 3* 121
Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: