Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Vận dụng

    Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?

    So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 <  2 735 044

    Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.

  • Câu 2: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Sắp xếp các số: 15 954; 15 952; 14 052; 17 246 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

  • Câu 4: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
    Thứ tự là:
    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
  • Câu 5: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    49 851 001 > 49 850 101

    Đáp án là:

    49 851 001 > 49 850 101

  • Câu 6: Vận dụng

    Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:

    Tên gia cầm Ngan Vịt Ngỗng
    Số lượng (con)

    9 845 690

    12 178 953 14 038 256 5 765 246

    Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng giảm dần là:

    So sánh: 

    14 038 256 > 12 178 953 > 9 845 690 > 5 765 246

    Vậy thứ tự giảm dần là: Gà, vịt, ngan, ngỗng

  • Câu 7: Nhận biết

    Trong các số 4 825, 5 828, 1 648, 8 267 số bé nhất là số?

  • Câu 8: Thông hiểu

    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:

    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:

    Tên Thóc Ngô Lúa mì
    Khối lượng (kg) 23 547 kg 20 023 kg 21 578 kg

    Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:

    So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg 

    Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc

  • Câu 10: Thông hiểu

    Trong các số sau, số bé nhất là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    So sánh:

    21 536 + 43 804 = 65340
    65340||65 340    
    Đáp án là:

    21 536 + 43 804 = 65340
    65340||65 340    
  • Câu 12: Nhận biết

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 745 813 … 745 813

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552

    Số thích hợp cần điền là:

    1457 - 392 = 1 065

    515 + 552 = 1 067

    Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067

    Vậy số cần điền là 

    1 149 - 1 066 = 83 

  • Câu 14: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nào lớn nhất?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống sao cho 635 < ... < 637?

     Điền số thích hợp:

    635 < 636 < 637.

    Đáp án là:

     Điền số thích hợp:

    635 < 636 < 637.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo