Chọn số thích hợp trả lời cho câu hỏi sau: Số tự nhiên bé nhất là số nào?
![]()
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
![]()
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Chọn số thích hợp trả lời cho câu hỏi sau: Số tự nhiên bé nhất là số nào?
![]()
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
![]()
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
So sánh và điền dấu thích hợp:
920 158 > 92 158
920 158 > 92 158
Trong các số sau, số lớn nhất là:
Sắp xếp các số: 15 954; 15 952; 14 052; 17 246 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
31 121 > 3* 121
Trong các số sau, số nào lớn hơn số 232 551 736?
Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 17 230 251 < x < 17 230 253?
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?
So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 < 2 735 044
Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.
Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:
1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552
Số thích hợp cần điền là:
1457 - 392 = 1 065
515 + 552 = 1 067
Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067
Vậy số cần điền là
1 149 - 1 066 = 83
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
| Tên đồ dùng | Ti vi | Tủ lạnh | Máy lạnh | Máy lọc nước |
| Giá tiền (đồng) | 7 035 900 | 7 028 000 | 8 153 500 | 6 989 000 |
Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:
Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:
![]()
49 851 001 > 49 850 101
![]()
49 851 001 > 49 850 101
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: