Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 26: Luyện tập chung trang 88 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 26: Luyện tập chung trang 88 Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Tổng hai số là 511, số lớn hơn số bé 81 đơn vị. Số lớn và số bé lần lượt là:

    Số lớn là: (511 + 81) : 2 = 296

    Số bé là: (511 - 81) : 2 = 215 (hoặc 511 - 296 = 215)

  • Câu 2: Thông hiểu

    So sánh: 281 053 - 53 871 ............ 324 065 - 7 762

    Ta có:

    281 053 - 53 871 = 227 182

    324 065 - 7 762 = 316 303

    So sánh: 227 182 < 316 303. Vậy chọn dấu <

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Một hình chữ nhật có chu vi là 434 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 15cm. Chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật lần lượt là:

    Nửa chu vi hình chữ nhật là: 434 : 2 = 217 (cm)

    Chiều dài hình chữ nhật là: (217 + 15) : 2 = 116 (cm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là: 116 - 15 = 101 (cm)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Ước lượng tổng của 10 078 và 29 165 khi làm tròn các số hạng đến hạng chục nghìn là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Làm tròn các số 10 078 và 29 165 đến hàng chục nghìn được số 10 000 || 10000 và số 30 000 || 30000.

    - Tổng ước lượng của hai số là 40 000 || 40000

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Làm tròn các số 10 078 và 29 165 đến hàng chục nghìn được số 10 000 || 10000 và số 30 000 || 30000.

    - Tổng ước lượng của hai số là 40 000 || 40000

  • Câu 5: Vận dụng

    Mẹ đưa hai anh em Hòa và Bình đi mua cặp sách mới. Chiếc cặp của Hòa có giá là 195 500 đồng. Chiếc cặp sách của em Bình ít hơn chiếc cặp sách của Hòa là 16 000 đồng. Tính tổng số tiền mua 2 chiếc cặp sách mẹ phải trả?

    Giá tiền chiếc cặp sách của em Bình là: 195 500 - 16 000 = 179 500 (đồng)

    Tổng số tiền mẹ phải trả là: 195 500 + 179 500 = 375 000 (đồng)

  • Câu 6: Nhận biết

    Trong cửa hàng có 48 chai mật ong. Đến buổi chiều, số chai mật ong đã bán nhiều hơn số chai mật ong chưa bán là 6 chai. Số chai mật ong chưa bán là:

    Số chai mật ong chưa bán là:

    (48 - 6) : 2 = 21 (chai)

  • Câu 7: Thông hiểu

    Hiện nay, tổng số tuổi của hai mẹ con là 45 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Tuổi con 5 năm sau là:

    Tuổi con là: (45 - 27) : 2 = 9 (tuổi)

    5 năm sau, tuổi con là: 9 + 5 = 14 (tuổi)

  • Câu 8: Vận dụng

    Một kho thóc ban đầu có 548 273 kg thóc. Tuần đầu kho bán đi 124102 kg thóc, Tuần sau bán đi 202 151 kg. Trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

    Điền số thích hợp vào câu trả lời:

    - Cả 2 tuần bán đi 326253||326 253 kg.

    - Trong kho còn lại 222020||222 020 kg.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào câu trả lời:

    - Cả 2 tuần bán đi 326253||326 253 kg.

    - Trong kho còn lại 222020||222 020 kg.

  • Câu 9: Nhận biết

    Nhận xét: biểu thức a + b + c = b + c + a là đúng hay sai?

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số, hiệu hai số kém tổng 50 đơn vị. Số lớn là:

    Tổng của 2 số là 999

    Hiệu của hai số là 999 - 50 = 949

    Số lớn là: (999 + 949) : 2 = 974

  • Câu 11: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành biểu thức sau:

    127 305 + 100 000 + 72 695

    = (127 305 + 72 695 || 72695) + 100 000

    = (200 000 || 200000) + 100 000

    = 300 000 || 300000

    Đáp án là:

    127 305 + 100 000 + 72 695

    = (127 305 + 72 695 || 72695) + 100 000

    = (200 000 || 200000) + 100 000

    = 300 000 || 300000

  • Câu 12: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng:

    Tháng 7 xưởng sản xuất được 14045 viên than, sang tháng 8 xưởng đó sản xuất được nhiều hơn tháng 7 là 1000 viên than nhưng ít hơn tháng 9 là 614 viên than. Biết số viên than xưởng đó sản xuất trong tháng 7, 8, 9 ít hơn số viên than đã sản xuất trong tháng 4, 5, 6 là 800 viên. Như vậy số viên than xưởng đó đã sản xuất trong các tháng 4, 5, 6 là:

    Số viên than xưởng đó sản xuất trong tháng 8 là:

    14045 + 1000 = 15045 (viên)

    Số viên than xưởng đó sản xuất trong tháng 9 là:

    15045 + 614 = 15659 (viên)

    Số viên than xưởng đó sản xuất trong tháng 7, 8, 9 là:

    14045 + 15045 + 15659 = 44749 (viên)

    Số viên than sản xuất trong các tháng 4, 5, 6 là:

    44749 + 800 = 45549 (viên)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Bạn Trang có 125 tờ giấy màu xanh và 138 tờ giấy màu đỏ. Bạn Hùng có 138 tờ giấy màu xanh và 125 tờ giấy màu đỏ. Nhận xét nào sau đây là đúng?

    Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng, ta thấy: 125 + 138 = 128 + 135

    Nên số tờ giấy của 2 bạn có là bằng nhau

  • Câu 14: Vận dụng

    Hiệu của 382 136 và số chẵn liền trước nó là:

    2 số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

  • Câu 15: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số liền sau của 99 999 là 100 000 || 100000

    Tổng sủa hai số là: 199999 || 199 999

    Đáp án là:

    Số liền sau của 99 999 là 100 000 || 100000

    Tổng sủa hai số là: 199999 || 199 999

    Thực hiện tính: 99 999 + 100 000 = 199 999

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 26: Luyện tập chung trang 88 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Toán 4 Bài 26: Luyện tập chung trang 88 Kết nối tri thức (Mức khó)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo