Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 26: Luyện tập chung trang 88 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 26: Luyện tập chung trang 88 Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn phép tính với kết quả đúng 

    129 358 + 150 305 279 663
    711 654 + 173 726 885 380
    942 327 - 508 316 434 011
    846 240 - 607 260 238 980
    279 663 885 380 434 011 238 980
    Đáp án đúng là:
    129 358 + 150 305 279 663
    711 654 + 173 726 885 380
    942 327 - 508 316 434 011
    846 240 - 607 260 238 980
  • Câu 2: Vận dụng cao

    Một hình chữ nhật có chu vi là 434 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 15cm. Chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật lần lượt là:

    Nửa chu vi hình chữ nhật là: 434 : 2 = 217 (cm)

    Chiều dài hình chữ nhật là: (217 + 15) : 2 = 116 (cm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là: 116 - 15 = 101 (cm)

  • Câu 3: Nhận biết

    Hai số có tổng là 536, hiệu hai số là số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số. Hai số đó là:

    Hiệu hai số là 90

    Số lớn là: (536 + 90) : 2 = 313

    Số bé là: (536 - 90) : 2 = 223

  • Câu 4: Vận dụng

    Cho số 20 375. Nếu viết thêm chữ số 1 vào giữa chữ số 0 và 3 thì được số mới hơn số 20 375 bao nhiêu đơn vị?

    Trả lời:

    - Số mới là số 201 375 || 201375

    - Số mới hơn số 20 375 là 181 000 || 181000 đơn vị.

    Đáp án là:

    Trả lời:

    - Số mới là số 201 375 || 201375

    - Số mới hơn số 20 375 là 181 000 || 181000 đơn vị.

    Số mới là: 201 375

    Số 201 375 hơn số 20 375 là: 201 375 - 20 375 = 181 000 (đơn vị)

  • Câu 5: Vận dụng

    Sử dụng tính chất kết hợp để tính thuận tiện biểu thức sau:

    2 000 + 3 500 + 1 500 

  • Câu 6: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng:

    Tháng 7 xưởng sản xuất được 14045 viên than, sang tháng 8 xưởng đó sản xuất được nhiều hơn tháng 7 là 1000 viên than nhưng ít hơn tháng 9 là 614 viên than. Biết số viên than xưởng đó sản xuất trong tháng 7, 8, 9 ít hơn số viên than đã sản xuất trong tháng 4, 5, 6 là 800 viên. Như vậy số viên than xưởng đó đã sản xuất trong các tháng 4, 5, 6 là:

    Số viên than xưởng đó sản xuất trong tháng 8 là:

    14045 + 1000 = 15045 (viên)

    Số viên than xưởng đó sản xuất trong tháng 9 là:

    15045 + 614 = 15659 (viên)

    Số viên than xưởng đó sản xuất trong tháng 7, 8, 9 là:

    14045 + 15045 + 15659 = 44749 (viên)

    Số viên than sản xuất trong các tháng 4, 5, 6 là:

    44749 + 800 = 45549 (viên)

  • Câu 7: Thông hiểu

    Huyện A có 203 245 người, huyện B có 180 453 người. Cả 2 huyện có số người là:

    Cả 2 huyện có số người là:

    203 245 + 180 453 = 383 698 (người)

  • Câu 8: Vận dụng

    Giá tiền của một chiếc áo sơ mi là 56 500 đồng. Giá tiền của một chiếc ba lô gấp 3 lần giá tiền chiếc áo sơ mi. Trang có 250 000 đồng, Trang mua 1 chiếc áo sơ mi và 1 chiếc ba lô. Trang còn thừa lại bao nhiêu tiền?

    Giá tiền một chiếc ba lô là: 56 500 × 3 = 169 500 (đồng)

    Trang mua hết số tiền là: 56 500 + 169 500 = 226 000 (đồng)

    Trang còn thừa số tiền là: 250 000 - 226 000 = 24 000 (đồng)

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tổng của hai số là hiệu giữa 543 và 201. Số lớn hơn số bé 18 đơn vị. Số lớn là:

    Tổng của hai số là:

    543 - 201 = 342

    Số lớn là:

    (342 + 18) : 2 = 180

  • Câu 10: Nhận biết

    Hiệu hai số là 300, số thứ nhất là 986. Tổng hai số là: 

    Số thứ hai là: 986 - 300 = 686

    Tổng hai số là: 986  + 686 = 1 672

  • Câu 11: Vận dụng

    Huệ đến cửa hàng mua đồ dùng học tập. Số tiền Huệ có là 110 000 đồng. Huệ có thể mua được 3 món đồ nào dưới đây, biết số tiền em phải thanh toán là lớn nhất có thể?

    Hộp bútBút màuCom-paÊ-ke
    42 000 đồng54 500 đồng18 000 đồng 9 000 đồng
  • Câu 12: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số liền sau của 99 999 là 100 000 || 100000

    Tổng sủa hai số là: 199999 || 199 999

    Đáp án là:

    Số liền sau của 99 999 là 100 000 || 100000

    Tổng sủa hai số là: 199999 || 199 999

    Thực hiện tính: 99 999 + 100 000 = 199 999

  • Câu 13: Thông hiểu

    So sánh 2 biểu thức sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    (152 + 384) + 1000 =||<||> 152 + (384 + 1000)

    Đáp án là:

    (152 + 384) + 1000 =||<||> 152 + (384 + 1000)

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số, hiệu hai số kém tổng 50 đơn vị. Số lớn là:

    Tổng của 2 số là 999

    Hiệu của hai số là 999 - 50 = 949

    Số lớn là: (999 + 949) : 2 = 974

  • Câu 15: Nhận biết

    Tổng nào sau đây bằng tổng 4 785 + 110 235?

    Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 26: Luyện tập chung trang 88 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo