Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

3 952||1||3||7

3 952||1||3||7
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 3: Số chẵn, số lẻ trang 12, 13 sách Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

3 952||1||3||7

3 952||1||3||7
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6

79 051||2||4||6
Trong các số sau, số lẻ là:
Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Biết số thứ nhất là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số. Số thứ hai là:
Tổng của 2 số là 998
Số thứ nhất là 101
Số thứ hai là: 998 - 101 = 897
Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số lẻ?
Các số chẵn viết được: 783; 873; 837; 387
Trong các số sau, số lẻ là:
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Cho dãy số: 7 3011; 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713. Có mấy số lẻ trong dãy số?
Các số lẻ là: 547; 24 893; 1 713; 7 3011
Từ các thẻ số 8; 4; 6; 1; 0 có thể lập được bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 60 000?
Các số có thể lập được là:
48 601 ; 48 061 ; 46 801; 46 081 ; 40 861 ; 40 681
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Trong các số sau, số nào là số lẻ?
Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6?
Để lập được số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6 thì cần các số hàng đơn vị là 0; 8
Các số có thể lập được là:
96 038 ; 96 308 ; 96 380 ; 96 830
Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số chẵn?
Các số chẵn viết được: 378; 738
Tổng của 3 số lẻ liên tiếp bắt đầu từ số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số là bao nhiêu?
![]()
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10
- 3 số lẻ liên tiếp liền sau số đó là 11 ; 13 ; 15
- Tổng của 3 số lẻ đó là 39
![]()
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10
- 3 số lẻ liên tiếp liền sau số đó là 11 ; 13 ; 15
- Tổng của 3 số lẻ đó là 39
Số tự nhiên A có 5 chữ số, biết rằng số liền sau của số A là số có 6 chữ số. Số lẻ liền trước của A là:
A là số có 5 chữ số, mà số liền sau A là số có 6 chữ số. Vậy A là 99 999
Số lẻ liền trước số 99 999 là 99 997
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: