Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 37 Ôn tập chung Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 37: Ôn tập chung trang 127, 128, 129, 130 sách Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Cô Nga may một tấm rèm có kích thước 60 cm và 110 cm. Biết phần viền rèm được may bằng vải hoa có diện tích là 11dm². Tính diện tích phần còn được may bằng vải thường của tấm rèm?

    Đổi 60 cm = 6 dm; 110 cm = 11 dm.

    Diện tích toàn bộ tấm rèm là:

    6 × 11 = 66 (dm2)

    Diện tích phần vải thường là:

    66 - 11 = 55 (dm2)

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Trong thư viện có 2 kệ sách lớn, mỗi kệ sách có 6 ngăn, mỗi ngăn có 74 quyển sách và 3 kệ sách nhỏ như nhau, mỗi kệ sách có 5 ngăn, mỗi ngăn có 61 quyển sách. Hỏi cả các kệ sách đó có tất cả bao nhiêu quyển sách?

    1 kệ sách lớn có số quyển sách là:

    74 × 6 = 444

    2 kệ sách lớn có số quyển sách là:

    444 × 2 = 888 (quyển)

    1 kệ sách nhỏ có số quyển sách là:

    61 × 5 = 305 (quyển)

    3 kệ sách nhỏ có số quyển sách là:

    305 × 3 = 915 (quyển)

    Có tất cả số quyển sách là:

    888 + 915 = 1 803 (quyển)

  • Câu 3: Thông hiểu

    So sánh và chọn điền dấu thích hợp:

    4 phút 15 giây =||<||> 255 giây

    Đáp án là:

    4 phút 15 giây =||<||> 255 giây

    Đổi: 4 phút 15 giây = 60 giây × 4 + 15 giây = 240 giây + 15 giây = 255 giây.

  • Câu 4: Nhận biết

    Làm tròn số 310 356 đến hàng trăm nghìn được số:

  • Câu 5: Nhận biết

    Giá trị của chữ số 4 trong số 400 105 723 là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống sao cho 635 < ... < 637?

     Điền số thích hợp:

    635 < 636 < 637.

    Đáp án là:

     Điền số thích hợp:

    635 < 636 < 637.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm, chiều rộng là 3 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

    Diện tích hình chữ nhật đó là: 5 × 3 = 15 (cm2

    Đổi 15 cm2 = 1500 mm2

  • Câu 8: Thông hiểu

    Có mấy cặp đường thẳng song song trong hình sau?

  • Câu 9: Vận dụng

    Chọn bao gạo nặng nhất trong số các bao gạo có cân nặng sau:

    Đổi khối lượng của các bao gạo về cùng 1 đơn vị đo như sau:

    Đổi 10kg = 10 000 g

    Đổi 1 tạ = 100 000 g

    Đổi 5 yến = 50 000 g

    So sánh: 1 000 g < 10 000 g < 50 000 g < 100 000 g

  • Câu 10: Nhận biết

    Phép tính 2 203 476 + 3 826 912 có kết quả là:

  • Câu 11: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng:

    Hình vuông có chu vi là 360m, và độ dài cạnh hình vuông bằng chiều dài hình chữ nhật. Biết chiều rộng hình chữ nhật bằng \frac{1}{10} chiều dài. Diện tích hình chữ nhật là:

    Cạnh hình vuông là: 360 : 4 = 90 (dm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là: 90 : 10 = 9

    Diện tích hình chữ nhật là: 90 × 9 = 810 (m2)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Hòa nói: Góc đỉnh O, cạnh OI, OK là một góc bẹt. Vấy số đo của góc đó là:

    Góc bẹt có số đo bằng 180°

  • Câu 13: Vận dụng

    Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào chỗ trống:

    - Đường thẳng AB song song với đường thẳng ED Đ

    - Đường thẳng AE song song với đường thẳng BD S

    - Đường thẳng AC không song song với đường thẳng  ED Đ

    Đáp án là:

    - Đường thẳng AB song song với đường thẳng ED Đ

    - Đường thẳng AE song song với đường thẳng BD S

    - Đường thẳng AC không song song với đường thẳng  ED Đ

  • Câu 14: Vận dụng

    Thùng A có 210 quyển vở ô li và 100 tập giấy kiểm tra. Thùng B có 100 quyển vở ô li và 210 tập giấy kiểm tra. So sánh tổng số quyển vở và tập giấy ở cả hai thùng:

    Ta thấy: 210 + 100 = 100 + 210

    Vậy: Số quyển vở và tập giấy ở cả hai thùng bằng nhau.

  • Câu 15: Vận dụng

    Hiệu của 382 136 và số chẵn liền trước nó là:

    2 số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 37 Ôn tập chung Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo