Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Nhân với số có hai chữ số Kết nối tri thức (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 43: Nhân với số có hai chữ số trang 20, 21, 22 sách Kết nối tri thức gồm các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Một mảnh vải hình chữ nhật có chiều dài là 57cm, chiều rộng là 30cm. Diện tích của mảnh vải đó là:

    Diện tích của tấm vải đó là:  57 × 30 = 1 710 cm2

  • Câu 2: Thông hiểu

    Phép tính nào sau đây có kết quả SAI?

    Phép tính 90 × 80 = 720 sai.

    90 × 80 = 7 200

  • Câu 3: Thông hiểu

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 18 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

    Diện tích của hình chữ nhật là: 12 × 18 = 216 (cm2)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: Tích của 83 với số tròn chục liền trước nó là bao nhiêu?

    Trả lời:

    Tích của 83 với số tròn chục liền trước nó là 6 640 || 6 640.

    Đáp án là:

    Trả lời:

    Tích của 83 với số tròn chục liền trước nó là 6 640 || 6 640.

    Số tròn chục liền trước số 83 là 80

    Tích của hai số là: 83 × 80 = 6 640

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm kết quả của phép tính sau: 72 × 15 =

  • Câu 6: Vận dụng

    Một cuộn dây dài 1476 cm. Một cửa hàng có 28 cuộn dây như thế và đã bán hết 6 cuộn. Còn lại số mét dây là:

    Còn lại số cuộn dây là:

    28 - 6 = 22 (cuộn)

    Còn lại số mét dây là:

    1 476 × 22 = 32 472 (mét)

  • Câu 7: Vận dụng

    Một hình vuông có chu vi là 128cm. Tính diện tích của hình vuông đó?

    Trả lời: Diện tích của hình vuông đó là: 1024 || 1 024 cm2

    Đáp án là:

    Trả lời: Diện tích của hình vuông đó là: 1024 || 1 024 cm2

    Độ dài cạnh của hình vuông đó là: 128 : 4 = 32 (cm)

    Diện tích của hình vuông đó là: 32 × 32 = 1 024 (cm2)

  • Câu 8: Thông hiểu

    Mỗi can đựng 25 lít dầu. 17 can như thế có tất cả số lít dầu là:

    17 can như thế có tất cả số lít dầu là:

    25 × 17 = 425 (lít)

  • Câu 9: Vận dụng

    Xe thứ nhất chở 21 bao gạo, mỗi bao nặng 45kg. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 158 kg gạo. Xe thứ hai chở số ki-lô-gam gạo là:

    Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam gạo là:

    45 × 21 = 945 (kg)

    Xe thứ hai chở số ki-lô-gam gạo là:

    945 + 158 = 1 103 (kg)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Gấp số 1 027 lên 33 lần được số:

  • Câu 11: Vận dụng

    Cuộn dây nhỏ dài 8 m 35 cm. Cuộn dây lớn dài gấp 15 lần cuộn dây thứ nhất. Tổng độ dài của cả 2 cuộn dây là:

    Đổi 8 m 35 cm = 835 cm

    Cuộn dây thứ hai dài là: 835 × 15 = 12 525 (cm)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Một hộp có 34 viên bi. Hỏi 18 hộp như thế có tất cả bao nhiêu viên bi?

    18 hộp có:

    18 hộp có số viên bi là: 34 × 18 = 476 (viên bi)

  • Câu 13: Nhận biết

    Tích của 145 với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là:

    Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là: 11

    Tích của 145 với 11 là: 145 × 11 = 1 595

  • Câu 14: Thông hiểu

    Một trường học có 20 lớp, trung bình mỗi lớp có 35 học sinh. Hỏi trường học có bao nhiêu học sinh?

    Trường học đó có số học sinh là: 35 × 20 = 700 (học sinh)

  • Câu 15: Nhận biết

    Tính nhẩm: 63 × 11 = ....

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Nhân với số có hai chữ số Kết nối tri thức (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo