Số 3 210 589 được viết thành tổng các chữ số là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 67: Ôn tập số tự nhiên trang 102, 103, 104 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số 3 210 589 được viết thành tổng các chữ số là:
Số "Năm trăm mười triệu" có mấy chữ số 0?
Số "Năm trăm mười triệu" được viết là 510 000 000
Trong số 510 000 000 có 7 chữ số 0.
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
Trong các số sau, số nào lớn hơn số 232 551 736?
Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 17 230 251 < x < 17 230 253?
Cho các thẻ số: 7; 4; 5; 9; 8; 3; 6; 0. Nam muốn lập một số lớn nhất có 8 chữ số. Chữ số lớn nhất trong số Nam vừa lập được thuộc hàng nào, lớp nào?
Số lớn nhất Nam vừa lập được là: 98 765 430.
Chữ số lớn nhất là số 9 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu
Chữ số nhỏ nhất trong số 350 147 156 thuộc hàng nào, lớp nào?
Trong số 350 147 156, chữ số nhỏ nhất là chữ số 0 thuộc hàng triệu, lớp triệu
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Số gồm 2 chục triệu, 4 trăm nghìn, 9 chục, 3 đơn vị là:
Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau có chữ số hàng triệu là:
Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là: 10 234 567
Chữ số hàng triệu là 0
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137
Dấu thích hợp cần điền là:
Trong số 81 403 517, những chữ số thuộc lớp đơn vị là:
Mỗi chữ số in đậm thuộc lớp nào?
Kéo chọn từ thích hợp
Số 375 962 043 có chữ số 3 thuộc lớp triệu
Số 846 521 002 có chữ số 5 thuộc lớp nghìn
Số 964 207 168 có chữ số 6 thuộc lớp đơn vị
Kéo chọn từ thích hợp
Số 375 962 043 có chữ số 3 thuộc lớp triệu
Số 846 521 002 có chữ số 5 thuộc lớp nghìn
Số 964 207 168 có chữ số 6 thuộc lớp đơn vị
Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:
| Tên gia cầm | Ngan | Vịt | Gà | Ngỗng |
| Số lượng (con) |
9 845 690 |
12 178 953 | 14 038 256 | 5 765 246 |
Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng tăng dần là:
So sánh:
5 765 246 < 9 845 690 < 12 178 953 < 14 038 256
Vậy thứ tự tăng dần là: Ngỗng, ngan, vịt, gà
Số 21 305 132 đọc là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: