Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Luyện tập chung trang 21, 22 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng cao

    Cho bài toán:

    Bình lấy ra \frac{1}{4} số bi của hộp bi đỏ thì được 6 viên, lấy \frac{1}{5} số bi của hộp bi xanh thì được 5 viên. Hỏi cả hai hộp bi đỏ và xanh có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Hộp bi đỏ có số viên bi là: 

    6 × 4 = 24 (viên)

    Hộp bi xanh có số viên bi là:

    5 × 5 = 25 (viên)

    Cả 2 hộp có số viên bi là:

    24 + 25 = 49 (viên)

  • Câu 2: Vận dụng

    Từ các thẻ số 4; 9; 3; 1; 7 có thể lập được mấy số chẵn lớn hơn 93 000?

    Các số có thể lập được là: 

    93 174; 93 714; 97 314; 97 134

  • Câu 3: Nhận biết

    Số "Mười lăm nghìn không trăm ba mươi tám" viết là:

  • Câu 4: Thông hiểu

    Với a = 18, Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 100?

    Tính giá trị của các biểu thức:

    75 – a + 43 = 75 - 18 + 43 = 100

    98 + a - 20 = 98 + 18 - 20 = 96

    4 × a + 38 = 4 × 18 + 38 = 110

    90 : a + 92 = 90 : 5 + 92 = 110

    Vậy với a = 18, biểu thức 75 – a + 43 có giá trị bằng 100

  • Câu 5: Vận dụng

    Với b = 2, biểu thức nào sau đây có giá trị là 10 000?

    Thay b = 2 vào mỗi biểu thức trên:

    4 481 × 2 + 1 038 = 10 000

    7 398 : 2 + 5 301 = 9 000

    11 245 - 4 026 : 2 = 9 232

    2 × 5 207 - 410 = 10 004

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm các số nhỏ hơn số 19 906 trong các số sau:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Trong các số sau, những số nào là số chẵn?

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tìm giá trị của X, biết rằng: X - 2013 = 19 876

    Thực hiện tính:

    X - 2 013 = 19 876

    X  = 19 876 + 2013

    X = 21 889

  • Câu 9: Vận dụng

    Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước a = 4cm, b = 11cm. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

    Công thức tính diện tích hình chữ nhật: S = a × b (cùng đơn vị đo)

    Thay a = 4, b = 11 vào biểu thức, ta có:

    S = 4 × 11 

    S = 44 (cm2)

  • Câu 10: Vận dụng

    Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn giống với chữ số hàng chục?

  • Câu 11: Thông hiểu

    Số gồm 7 chục nghìn, năm nghìn, 6 đơn vị viết là:

  • Câu 12: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 29 115 + 28 064 là:

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Thương của một số X với 5 là tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tìm số X?

    Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích hai số là: 101 × 8 = 808

    Số X là: 808 × 5 = 4 040

  • Câu 14: Vận dụng

    Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 10 lít xăng, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 1 025ml xăng. Số xăng bán được trong ngày thứ hai là: 

     Đổi 10l = 10 000 ml

    Số xăng cửa hàng bán ngày thứ hai là: 10 000 - 1 025 = 8 975 (ml)

  • Câu 15: Nhận biết

    Trong các số sau, số chẵn là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo