Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Luyện tập chung trang 21, 22 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Hiệu của 9 802 và 7 301 là?

  • Câu 2: Vận dụng

    Mẹ đưa cho Hà 4 tờ giấy bạc loại 5 000 đồng, 10 000 đồng và 2 tờ 20 000 đồng để mua đồ dùng học tập. Số tiền Hà có là:

    Số tiền Hà có là: 5 000 + 10 000 + 20 000 + 20 000 = 55 000 (đồng)

  • Câu 3: Nhận biết

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là số nào?

    Trả lời: Số đó là số 8.

    Đáp án là:

    Trả lời: Số đó là số 8.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số là:

    Số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 10 000

    Số liền trước của 10 000 là 9 999

  • Câu 5: Thông hiểu

    Trong các số sau, những số nào là số chẵn?

  • Câu 6: Thông hiểu

    Phép tính nào sau đây có kết quả nhỏ nhất?

    Tính:

    12 120 - 4 800 = 7 320

    537 × 6 = 3 222

    25 018 : 7 = 3 574

    2 037 + 1 192 = 3 229

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức (m + 1027) : 3 với m = 104 

    Giá trị của biểu thức (m + 1027) : 3 khi m = 104 là 377

    Đáp án là:

    Giá trị của biểu thức (m + 1027) : 3 khi m = 104 là 377

     Thay m = 104 vào biểu thức (m + 1027) : 3, ta có:

    (104 + 1027) : 3 = 377

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Cho bài toán:

    Bình lấy ra \frac{1}{4} số bi của hộp bi đỏ thì được 6 viên, lấy \frac{1}{5} số bi của hộp bi xanh thì được 5 viên. Hỏi cả hai hộp bi đỏ và xanh có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Hộp bi đỏ có số viên bi là: 

    6 × 4 = 24 (viên)

    Hộp bi xanh có số viên bi là:

    5 × 5 = 25 (viên)

    Cả 2 hộp có số viên bi là:

    24 + 25 = 49 (viên)

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Thương của một số X với 5 là tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tìm số X?

    Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích hai số là: 101 × 8 = 808

    Số X là: 808 × 5 = 4 040

  • Câu 10: Nhận biết

    Trong các số sau, số nào là số lẻ?

  • Câu 11: Vận dụng

    So sánh: 2 biểu thức M = a × b + c và Q = a + b × c khi a = 3; b = 14; c = 6

    Thay a = 3; b = 14; c = 6 vào 2 biểu thức M và Q:

    M = a × b + c = 3 × 14 + 6 = 48

    Q = a + b × c = 3 + 14 × 6 = 87

    Vì 48 < 87 nên M < Q

     

  • Câu 12: Vận dụng

    Diện tích của một số tỉnh ở nước ta được ghi lại trong bảng sau:

    Tên tỉnh

    Diện tích

    Đắk Lắk

    13 030 km²

    Gia Lai

    15 510 km²

    Nghệ An

    16 493 km²

    Sơn La

    14 125 km²

    Thanh Hóa

    11 130 km²

    Có bao nhiêu tỉnh có diện tích trên 15 000 km²?


    Có bao nhiêu tỉnh có diện tích trên 15 000 km²?

    0
    2
    C. 1
    3

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:

    24 568 < 24 56*

    Số thích hợp là:

  • Câu 14: Vận dụng

    Từ số 1 đến số 100 có bao nhiêu số chẵn?

    Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn cách nhau 2 đơn vị.

    Vì từ 1 đến 100 có tất cả 100 số

    Vậy có số các số chẵn là: 100 : 2 = 50 (số)

  • Câu 15: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Với a = 2 074 và b = 1 308, chu vi hình chữ nhật ABCD là: 6764 || 6 764

    Đáp án là:

    Với a = 2 074 và b = 1 308, chu vi hình chữ nhật ABCD là: 6764 || 6 764

    Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (2074 +1308) × 2 = 6 764

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo