Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Luyện tập chung trang 21, 22 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Viết số 4 936 thành tổng các hàng?

  • Câu 2: Thông hiểu

    Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số chẵn trong dãy số?

    Các số chẵn trong dãy số trên là 456 ; 55 360 ; 21 002

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Cho bài toán:

    Bình lấy ra \frac{1}{4} số bi của hộp bi đỏ thì được 6 viên, lấy \frac{1}{5} số bi của hộp bi xanh thì được 5 viên. Hỏi cả hai hộp bi đỏ và xanh có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Hộp bi đỏ có số viên bi là: 

    6 × 4 = 24 (viên)

    Hộp bi xanh có số viên bi là:

    5 × 5 = 25 (viên)

    Cả 2 hộp có số viên bi là:

    24 + 25 = 49 (viên)

  • Câu 4: Vận dụng

    Với các thẻ số: 5; 3; 9; 8; 0 ta có thể lập được mấy số có chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn và là số tròn chục?

    Lập được các số:

    53 980 ; 53 890 ; 58 390 ; 58 930 ; 59 380 ; 59 830

     

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:

    24 568 < 24 56*

    Số thích hợp là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Số 25 670 viết thành tổng các chữ số là:

  • Câu 7: Vận dụng

    Với a = 150, hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức: 

    Chọn dấu thích hợp:

    4 × a + 400 <||>||= a × 5 + 300

    Đáp án là:

    Chọn dấu thích hợp:

    4 × a + 400 <||>||= a × 5 + 300

    Thay a = 150 vào các biểu thức:

    Vế trái = 4 × 150 + 400 = 1 000

    Vế phải = 150 × 5 + 300 = 1 050

    Vì 1 000 < 1 050 nên: Vế trái < Vế phải

  • Câu 8: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Với a = 2 074 và b = 1 308, chu vi hình chữ nhật ABCD là: 6764 || 6 764

    Đáp án là:

    Với a = 2 074 và b = 1 308, chu vi hình chữ nhật ABCD là: 6764 || 6 764

    Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (2074 +1308) × 2 = 6 764

  • Câu 9: Vận dụng

    Bác Thắng thu hoạch được một số quả trứng gà và đem xếp đều vào 9 khay, mỗi khay có 12 quả. Sau đó bác bán đi 7 khay trứng. Còn lại số quả trứng là:

    Chọn biểu thức đúng với bài toán trên:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Biểu thức m - n có giá trị bằng 1000 khi m = 5000 và n bằng mấy?

    Thay m = 5000 vào viểu thức, ta có:

    5000 - n = 1000

    Vậy n = 5000 - 1000 = 4000

  • Câu 11: Nhận biết

    Trong các số sau, số chẵn là:

  • Câu 12: Vận dụng cao

    Thương của một số X với 5 là tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tìm số X?

    Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích hai số là: 101 × 8 = 808

    Số X là: 808 × 5 = 4 040

  • Câu 13: Vận dụng

    Từ các thẻ số 8; 4; 6; 1; 0 có thể lập được bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 60 000?

    Các số có thể lập được là:

    48 601 ; 48 061 ; 46 801; 46 081 ; 40 861 ; 40 681

  • Câu 14: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 35 107 + 24 913 là:

  • Câu 15: Thông hiểu

    Phép chia nào sau đây có số dư lớn nhất?

    Tính:

    1235 : 3 = 411 (dư 2)

    11025 : 2 = 5 512 (dư 1)

    10560 : 4 = 2 640 (dư 0)

    9800 : 8 = 1 225 (dư 3)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo