Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Luyện tập chung trang 21, 22 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nhỏ nhất là:

  • Câu 2: Nhận biết

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Tích của 105 127 với 4 là 420508 || 420 508

    Đáp án là:

    Tích của 105 127 với 4 là 420508 || 420 508

    Tính: 105 127 × 4 = 420 508

  • Câu 3: Thông hiểu

    Với m = 100, n = 200 giá trị của biểu thức (m + n) × 9 là: 

    Thay m = 100, n = 200 vào biểu thức:

    (m + n) × 9 = (100 + 200) × 9 = 300 × 9 = 2 700

  • Câu 4: Vận dụng

    Hình vuông có cạnh là a = 31cm có chu vi là:

    Công thức tính chu vi hình vuông là a × 4.

    Thay a = 31, chu vi hình vuông đó là: 31 × 4 = 124 (cm)

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Thương của một số X với 5 là tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tìm số X?

    Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích hai số là: 101 × 8 = 808

    Số X là: 808 × 5 = 4 040

  • Câu 6: Thông hiểu

    Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:

    Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102

    Số liền trước của số 102 là số 101

  • Câu 7: Vận dụng

    Khóa xe của Hòa là loại khóa xe bằng mật mã có 4 chữ số. Biết chữ số hàng nghìn không lớn hơn 3, tổng của chữ số hàng trăm và hàng nghìn là 5, chữ số hàng chục là số lớn nhất, chữ số hàng đơn vị khác số 0 và kém chữ số hàng nghìn 1 đơn vị.

    Mật mã khóa xe của Hòa là:

    Chữ số hàng nghìn không lớn hơn 3, vậy chữ số hàng nghìn là 1 hoặc 2.

    + Trường hợp chữ số hàng nghìn là 1: Vậy chữ số hàng đơn vị là 0 (Loại)

    + Trường hợp chữ số hàng nghìn là 2:

    • Chữ số hàng đơn vị là 1.
    • Chữ số hàng trăm là: 5 - 2 = 3
    • Chữ số hàng chục: số lớn nhất là số 9

    Vậy mật mã khóa xe của Hòa là 2390

  • Câu 8: Vận dụng

    Hiệu giữa số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau với số liền sau của số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:

    Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 10 234

    Số liền sau của số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là 1 024

    Hiệu 2 số là: 10234 - 1024 = 9 210

  • Câu 9: Thông hiểu

    Cô Hằng đi siêu thị mua 5kg táo hết 67 000 đồng. Giá tiền mỗi ki-lô-gam táo là:

    Giá tiền mỗi ki-lô-gam táo là:

    67 000 : 5 = 13 400 (đồng)

  • Câu 10: Nhận biết

    Trong các số sau, số chẵn là:

  • Câu 11: Nhận biết

    Số 23 507 đọc là:

  • Câu 12: Vận dụng cao

    Cho bài toán:

    Bình lấy ra \frac{1}{4} số bi của hộp bi đỏ thì được 6 viên, lấy \frac{1}{5} số bi của hộp bi xanh thì được 5 viên. Hỏi cả hai hộp bi đỏ và xanh có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Hộp bi đỏ có số viên bi là: 

    6 × 4 = 24 (viên)

    Hộp bi xanh có số viên bi là:

    5 × 5 = 25 (viên)

    Cả 2 hộp có số viên bi là:

    24 + 25 = 49 (viên)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Điền tiếp vào dãy số sau:

    30125; 30127; 30129; 30131; 30133; 30135.

    Đáp án là:

    30125; 30127; 30129; 30131; 30133; 30135.

  • Câu 14: Vận dụng

    Cho biểu thức 476 + (a : b) - 50 = 826. Với b = 5 giá trị của a là:

    Thay b = 5 vào biểu thức:

    476 + (a : 5) - 50 = 826

    476 + (a : 5) = 826 + 50

    476 + (a : 5) = 876

    a : 5 = 876 - 476

    a : 5 = 400

    a = 400 × 5

    a = 2000

  • Câu 15: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6?

    Để lập được số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6 thì cần các số hàng đơn vị là 0; 8

    Các số có thể lập được là:

    96 038 ; 96 308 ; 96 380 ; 96 830 

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo