Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Luyện tập chung trang 21, 22 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 2; 0; 4 ta có thể lập bao nhiêu số chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất?

    Để lập các số chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất, ta chọn thẻ số 0 ở hàng đơn vị

    Các số lập được là: 9 240; 9 420; 2 490; 2 940; 4 290; 4 920

  • Câu 2: Nhận biết

    Đọc số sau:

    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    5 4 3 1 2

    Đọc số trên là:

  • Câu 3: Vận dụng

    Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước a = 4cm, b = 11cm. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

    Công thức tính diện tích hình chữ nhật: S = a × b (cùng đơn vị đo)

    Thay a = 4, b = 11 vào biểu thức, ta có:

    S = 4 × 11 

    S = 44 (cm2)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    24 689 > .....

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Thương của một số X với 5 là tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tìm số X?

    Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích hai số là: 101 × 8 = 808

    Số X là: 808 × 5 = 4 040

  • Câu 6: Nhận biết

    Trong các số sau, số lẻ là:

  • Câu 7: Vận dụng

    Khi b = 312 thì biểu thức 1 000 - b : 4 có giá trị là:

    Thay b = 312 vào biểu thức 1 000 - b : 4, ta có: 

    1 000 - 312 : 4 = 1 000 - 78 = 922

  • Câu 8: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 15 961 - 3 770 là:

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Cho bài toán:

    Bình lấy ra \frac{1}{4} số bi của hộp bi đỏ thì được 6 viên, lấy \frac{1}{5} số bi của hộp bi xanh thì được 5 viên. Hỏi cả hai hộp bi đỏ và xanh có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Hộp bi đỏ có số viên bi là: 

    6 × 4 = 24 (viên)

    Hộp bi xanh có số viên bi là:

    5 × 5 = 25 (viên)

    Cả 2 hộp có số viên bi là:

    24 + 25 = 49 (viên)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tổng 10 000 + 300 + 9 viết thành số:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Xe thứ nhất chở 26 045 kg gạo và chở nhiều hơn xe thứ hai 982kg gạo. Xe thứ hai chở số ki-lô-gam gạo là:

    Xe thứ hai chở số ki-lô-gam gạo là:

    26 045 - 982 = 25 063 (kg)

  • Câu 12: Vận dụng

    Điền kết quả đúng vào chỗ trống:

    Mẹ mua 2 chiếc lọ hoa, một chiếc có giá 46 000 đồng, một chiếc có giá 52 000 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 100 000 đồng. Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là: 2000 || 2 000 đồng

    Đáp án là:

    Mẹ mua 2 chiếc lọ hoa, một chiếc có giá 46 000 đồng, một chiếc có giá 52 000 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 100 000 đồng. Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là: 2000 || 2 000 đồng

    Tổng số tiền hai chiếc lọ hoa là: 46 000 + 52 000 = 98 000 (đồng)

    Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là: 100 000 - 98 000 = 2 000 (đồng)

  • Câu 13: Vận dụng

    Số lớn nhất tròn trăm năm chữ số có thể lập được từ các chữ số: 1; 9; 3; 0; 0 là

  • Câu 14: Thông hiểu

    Với a = 18, Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 100?

    Tính giá trị của các biểu thức:

    75 – a + 43 = 75 - 18 + 43 = 100

    98 + a - 20 = 98 + 18 - 20 = 96

    4 × a + 38 = 4 × 18 + 38 = 110

    90 : a + 92 = 90 : 5 + 92 = 110

    Vậy với a = 18, biểu thức 75 – a + 43 có giá trị bằng 100

  • Câu 15: Thông hiểu

    Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:

    Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102

    Số liền trước của số 102 là số 101

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo