Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Luyện tập chung trang 21, 22 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Vận dụng

    Hình tam giác có độ dài 3 cạnh đều bằng a. Biểu thức tính chu vi hình tam giác ABC là:

    Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài 3 cạnh của tam giác đó.

    Ta có: Chu vi hình tam giác trên là a + a + a = a × 3

  • Câu 2: Thông hiểu

    Huyện A có 24 017 trẻ em, trong đợt tiêm phòng đã có 19 250 trẻ hoàn thành mũi tiêm. Số trẻ em chưa hoàn thành mũi tiêm là:

    Số trẻ em chưa hoàn thành mũi tiêm là:

    24 017 - 19 250 = 4 767 (trẻ em)

  • Câu 3: Vận dụng

    Từ các thẻ số 4; 9; 3; 1; 7 có thể lập được mấy số chẵn lớn hơn 93 000?

    Các số có thể lập được là: 

    93 174; 93 714; 97 314; 97 134

  • Câu 4: Nhận biết

    Số "Năm mươi sáu nghìn ba trăm" viết là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tổng 20 000 + 500 + 3 viết thành số nào?

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

    3 952||1||3||7

    Đáp án là:

    3 952||1||3||7

  • Câu 7: Vận dụng

    Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    24 689 > .....

  • Câu 9: Vận dụng

    Trong bể có 12 036 lít nước. Lần thứ nhất, người ta bơm vào bể thêm 6 042 lít nước nữa, lần thứ hai bơm thêm 5 000 lít nước nữa. Sau 2 lần bơm thêm, số lít nước trong bể lúc này là:

    2 lần bơm thêm số lít nước là: 

    6 042 + 5 000 = 11 042 (lít)

    Sau 2 lần bơm, số lít nước trong bể là:

    12 036 + 11 042 = 23 078 (lít)

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Thương của một số X với 5 là tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tìm số X?

    Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích hai số là: 101 × 8 = 808

    Số X là: 808 × 5 = 4 040

  • Câu 11: Vận dụng

    Hình tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là a = 450cm, b = 536cm, c = 502cm. Chu vi hình tam giác là:

    Hình tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là a = 450cm, b = 536cm, c = 502cm. Chu vi hình tam giác là:

    450 + 536 + 502 = 1 488 (cm)

  • Câu 12: Vận dụng cao

    Cho bài toán:

    Bình lấy ra \frac{1}{4} số bi của hộp bi đỏ thì được 6 viên, lấy \frac{1}{5} số bi của hộp bi xanh thì được 5 viên. Hỏi cả hai hộp bi đỏ và xanh có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Hộp bi đỏ có số viên bi là: 

    6 × 4 = 24 (viên)

    Hộp bi xanh có số viên bi là:

    5 × 5 = 25 (viên)

    Cả 2 hộp có số viên bi là:

    24 + 25 = 49 (viên)

  • Câu 13: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 24 037 + 1 593 là:

  • Câu 14: Nhận biết

    Trong các số sau, số nào là số lẻ?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Với a = 18, Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 100?

    Tính giá trị của các biểu thức:

    75 – a + 43 = 75 - 18 + 43 = 100

    98 + a - 20 = 98 + 18 - 20 = 96

    4 × a + 38 = 4 × 18 + 38 = 110

    90 : a + 92 = 90 : 5 + 92 = 110

    Vậy với a = 18, biểu thức 75 – a + 43 có giá trị bằng 100

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 6: Luyện tập chung trang 21 Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo