Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 58: So sánh phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số trang 64, 65, 66, 67, 68 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Điền số và dấu thích hợp để so sánh:

    \frac{21}{7}\frac{12}{6}

    \frac{21}{7} = 3

    \frac{12}{6} = 2

    So sánh: \frac{21}{7} > \frac{12}{6}

    Đáp án là:

    \frac{21}{7}\frac{12}{6}

    \frac{21}{7} = 3

    \frac{12}{6} = 2

    So sánh: \frac{21}{7} > \frac{12}{6}

  • Câu 2: Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số đã cho?

    \frac{1}{8}

    Ta thấy: \frac{1}{8}=\frac{1\times2}{8\times2}=\frac{2}{16}

  • Câu 3: Vận dụng

    Đâu là cặp phân số bằng nhau?

  • Câu 4: Vận dụng cao

    Trang viết hai phân số, biết tổng hai tử số là 43, tử số của phân số thứ nhất hơn tử số của phân số thứ hai 9 đơn vị và tổng hai mẫu số là 27, mẫu số của phân số thứ nhất hơn mẫu số của phân số thứ hai 5 đơn vị.

    2 phân số đó được Trang viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

    Tử số của phân số thứ nhất là: (43 - 9) : 2 = 17

    Tử số của phân số thứ hai là: 43 - 18 = 25 

    Mẫu số của phân số thứ nhất là: (27 - 9) : 2 = 9

    Mẫu số của phân số thứ hai là: 27 - 9 = 18

    Phân số thứ nhất là \frac{17}{9} ; Phân số thứ hai là \frac{25}{18}

    Ta có: \frac{17}{9}=\frac{17\times2}{9\times2}=\frac{34}{18}

    \frac{34}{18}>\frac{25}{18} nên thứ tự các phân số Trang viết là: \frac{17}{9};\frac{25}{18}

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được 2 phép so sánh đúng:

    \frac{...}{18}=\frac{7}{18}

    Số thích hợp có thể điền trong các số sau là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm các phân số lớn hơn phân số đã cho:

    Các phân số lớn hơn phân số \frac{11}{12} là:

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị.

    Khẳng định nào sau đây là đúng:

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị. 

    Phân số Hải viết có mẫu số là: 40 - 17 = 23

    Phân số Hải viết là: \frac{40}{23}

    Phân số Nam viết có tử số là: 23 + 15 = 38

    Phân số Nam viết là: \frac{38}{23}

    So sánh: \frac{40}{23}>\frac{38}{23}

    Vậy phân số Nam viết bé hơn phân số Hải viết.

  • Câu 8: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{15}{15}...\ \frac{8}{7}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Ta có: \frac{15}{15}=1

    Vậy chọn dấu <

  • Câu 9: Thông hiểu

    Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{28}{36}=\frac{7}{...}

    Số thích hợp là:

    Ta thấy: 28 : 7 = 4

    Vậy số thích hợp là: 36 : 4 = 9

  • Câu 11: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{6}{7}\frac{31}{42}

    Phép so sánh đúng là:

    MSC: 20

    Ta có: \frac{6}{7}=\frac{6\times6}{7\times6}=\frac{36}{42}

    So sánh: \frac{36}{42}>\frac{31}{42}

    Vậy \frac{6}{7}>\frac{31}{42}

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn 2 phân số thích hợp điền vào dãy phân số sau:

    ...;...;\frac{6}{15};\frac{8}{20};\frac{10}{25}

    Lấy cả tử số và mẫu số của phân số \frac{6}{15} chia cho 3:

    \frac{6}{15}=\frac{6\ :\ 3}{15\ :\ 3}=\frac{2}{5} điền vào chỗ trống đầu tiên

    Lấy cả tử và mẫu số của phân số \frac{2}{5} nhân với 2:

    \frac{2}{5}=\frac{2\times2}{5\times2}=\frac{4}{10} điền vào chỗ trống thứ hai

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tìm phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau:

  • Câu 14: Vận dụng

    Chọn các phân số bé hơn 1:

  • Câu 15: Vận dụng

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

    • \frac{5}{11}
    • \frac{6}{11}
    • \frac{7}{11}
    • \frac{8}{11}
    Thứ tự là:
    • \frac{5}{11}
    • \frac{6}{11}
    • \frac{7}{11}
    • \frac{8}{11}
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 58: So sánh phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo