Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 58: So sánh phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số trang 64, 65, 66, 67, 68 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng cao

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị.

    Khẳng định nào sau đây là đúng:

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị. 

    Phân số Hải viết có mẫu số là: 40 - 17 = 23

    Phân số Hải viết là: \frac{40}{23}

    Phân số Nam viết có tử số là: 23 + 15 = 38

    Phân số Nam viết là: \frac{38}{23}

    So sánh: \frac{40}{23}>\frac{38}{23}

    Vậy phân số Nam viết bé hơn phân số Hải viết.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phân số bé hơn 1:

    \frac{...}{15}<1

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Phân số \frac{14}{15} có tử số bé hơn mẫu số, nên đây là phân số bé hơn 1.

  • Câu 3: Vận dụng

    Hãy chọn 3 phân số bằng nhau trong các phân số sau:

  • Câu 4: Nhận biết

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{5}{4}...\ \frac{5}{3}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Trong hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn.

  • Câu 5: Nhận biết

    Cặp phân số bằng nhau trong hình sau là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số đã cho với cùng một số tự nhiên khác số 0 thì ta được:

  • Câu 7: Vận dụng

    Điền số và dấu thích hợp để so sánh:

    \frac{21}{7}\frac{12}{6}

    \frac{21}{7} = 3

    \frac{12}{6} = 2

    So sánh: \frac{21}{7} > \frac{12}{6}

    Đáp án là:

    \frac{21}{7}\frac{12}{6}

    \frac{21}{7} = 3

    \frac{12}{6} = 2

    So sánh: \frac{21}{7} > \frac{12}{6}

  • Câu 8: Vận dụng

    Tìm các phân số nhỏ hơn 1 trong các phân số sau:

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Hai bạn Hào và Phong mỗi bạn viết một phân số, biết hai tử số có tổng là 54 và hiệu là 16. Bạn Phong viết được phân số lớn hơn bạn Hào. Hỏi mỗi bạn viết phân số nào biết mẫu số của 2 phân số đó đều là 25.

    Phân số 2 bạn đã viết là:

    Tử số của phân số thứ nhất là: (54 - 16) : 2 = 19

    Phân số thứ nhất là \frac{19}{25}

    Tử số của phân số thứ hai là: 54 - 19 = 35

    Phân số thứ hai là \frac{35}{25}

    Vì trong 2 phân số cùng mẫu số, phân số có tử số lớn hơn thì lớn hơn nên Phong viết phân số \frac{35}{25} và Hào viết phân số \frac{19}{25}

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{5}{8}=...

    Ta thấy: Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{5}{8} với 4:

    \frac{5}{8}=\frac{5\times4}{8\times4}=\frac{20}{32}

  • Câu 11: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{19}{31}\ ...\ \frac{18}{31}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 12: Vận dụng

    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?

    Các phân số lớn hơn phân \frac{5}{7}số là:

    Quy đồng mẫu số các phân số: 

    MSC: 14

    \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14};\frac{9}{7}=\frac{9\times2}{7\times1}=\frac{18}{14};\frac{5}{7}=\frac{5\times2}{7\times2}=\frac{10}{14}

    So sánh:  \frac{18}{14}>\frac{10}{14};\frac{13}{14}>\frac{10}{14}

  • Câu 13: Thông hiểu

    Có thể chia cả tử số và mẫu số của phân số sau cho số tự nhiên nào để được một phân số tối giản?

    \frac{42}{48}

    Chia cả tử số và mẫu số của phân số cho số tự nhiên là:

    Ta chia cả tử số và mẫu số của phân số cho 4:

    \frac{42}{48}=\frac{42:6}{48:6}=\frac{7}{8}

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một đội công nhân đào được \frac{2}{6} quãng đường cần sửa.

    Phân số nào sau đây bằng phân số đã cho trong bài toán?

  • Câu 15: Vận dụng

    Long, Nam, Nhật tìm cách chia đều 5 chiếc bánh thành 3 phần bằng nhau. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần cái bánh?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 58: So sánh phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo