Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?
Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009
Trắc nghiệm: Số chẵn, số lẻ Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi mức độ Trung bình. Toàn bộ bài luyện giải cho các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?
Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009
Từ các thẻ số 4; 9; 3; 1; 7 có thể lập được mấy số chẵn lớn hơn 93 000?
Các số có thể lập được là:
93 174; 93 714; 97 314; 97 134
Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102
Số liền trước của số 102 là số 101
Cho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?
Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058.
Trong các số sau, số lẻ là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6

79 051||2||4||6
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

3 952||1||3||7

3 952||1||3||7
Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6?
Để lập được số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6 thì cần các số hàng đơn vị là 0; 8
Các số có thể lập được là:
96 038 ; 96 308 ; 96 380 ; 96 830
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số chẵn trong dãy số?
Các số chẵn trong dãy số trên là 456 ; 55 360 ; 21 002
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Trong các số sau, số lẻ là:
Trong các số sau, số chẵn là:
Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số lẻ lớn hơn 90 000?
Để lập được số lẻ lớn hơn 90 000 cần hàng đơn vị là 3 và hàng chục nghìn là 9
Các số có thể lập được là:
90 863; 90 683; 98 063; 90 603; 96 083; 96 803
Từ các thẻ số: 9; 2; 0; 4 ta có thể lập bao nhiêu số chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất?
Để lập các số chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất, ta chọn thẻ số 0 ở hàng đơn vị
Các số lập được là: 9 240; 9 420; 2 490; 2 940; 4 290; 4 920
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: