Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 59: Luyện tập chung Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 59: Luyện tập chung trang 69, 70, 71, 72, 73 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{2}{9}\ ...\ \frac{1}{9}

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 2: Nhận biết

    Cho hình vẽ như sau: Phân số chỉ số ô vuông đã tô màu trong hình đã cho là:

    Trắc nghiệm Toán 4 kết nối bài 53: Khái niệm phân số

  • Câu 3: Thông hiểu

    Quan sát sơ đồ sau và cho biết phân số nào không bằng phân số đã cho?

    Phân số nào không bằng phấn số \frac{2}{4}?

  • Câu 4: Vận dụng

    Quy đồng mẫu số của 3 phân số:

    \frac{5}{7};\frac{2}{3};\frac{13}{21}

    Được 3 phân số mới là:

    Mẫu số chung: 21

    Giữ nguyên phân số \frac{17}{27}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số còn lại:

    \frac{5}{7}=\frac{5\times3}{7\times3}=\frac{15}{21}

    \frac{2}{3}=\frac{2\times7}{3\times7}=\frac{14}{21}

    Vậy quy đồng mẫu số 3 phân số: \frac{5}{7};\frac{2}{3};\frac{13}{21} được 3 phân số mới là: \frac{15}{21};\frac{14}{21};\frac{13}{21}

  • Câu 5: Vận dụng

    Một bài tập có 15 câu hỏi, bạn Nga trả lời đúng 12 câu hỏi. Bạn Nga trả lời đúng số phần số câu hỏi là:

    Bạn Nga trả lời đúng số phần số câu hỏi là: 12 : 15 = \frac{12}{15}=\frac{4}{5} số câu hỏi

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm phân số có mẫu số chung với phân số sau:

    Phân số có mẫu số chung với \frac{8}{11}là:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Trong hộp có 18 quả bóng xanh và đỏ, trong đó có 11 quả bóng xanh. Viết phân số chỉ số quả bóng đỏ với tổng số quả bóng là:

    Có số quả bóng đỏ là: 18 - 11 = 7 (quả)

    Phân số chỉ số quả bóng đỏ với tổng số quả bóng là: \frac{7}{18}

  • Câu 8: Vận dụng

    Quy đồng mẫu số các phân số sau:

    \frac{31}{50};\frac{11}{25};\frac{7}{10}

    Được 3 phân số mới là:

    Mẫu số chung: 50

    Giữ nguyên phân số \frac{17}{27}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số còn lại:

    \frac{11}{25}=\frac{11\times2}{25\times2}=\frac{22}{50}

    \frac{7}{10}=\frac{7\times5}{10\times5}=\frac{35}{50}

    Vậy quy đồng mẫu số 3 phân số: \frac{31}{50};\frac{11}{25};\frac{7}{10} được 3 phân số mới là: \frac{31}{50};\frac{22}{50};\frac{35}{50}

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Hùng viết một phân số có tổng giữa tử số và mẫu số là 43, tử số kém mẫu số 19 đơn vị. Nam viết một phân số bé hơn phân số mà Hùng viết.

    Phân số Nam viết có thể là phân số nào trong các phân số sau:

    Tử số của phân số Hùng viết là: (43 - 19): 2 = 12

    Mẫu số của phân số Hùng viết là: 43 - 12 = 31

    Phân số Hùng viết là: \frac{12}{31}

    Trong các phân số đã cho thì \frac{10}{31}<\frac{12}{31} nên Nam đã viết phân số \frac{12}{31}

  • Câu 10: Nhận biết

    Quy đồng mẫu số hai phân số sau:

    \frac{5}{6}\frac{13}{24}

    Được 2 phân số là:

    MSC: 24

    \frac{5}{6}=\frac{5\times4}{6\times4}=\frac{20}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số 2 phân số\frac{5}{6}\frac{13}{24}được phân số \frac{20}{24}\frac{13}{24}

  • Câu 11: Vận dụng cao

    Hai bạn Hào và Phong mỗi bạn viết một phân số, biết hai tử số có tổng là 54 và hiệu là 16. Bạn Phong viết được phân số lớn hơn bạn Hào. Hỏi mỗi bạn viết phân số nào biết mẫu số của 2 phân số đó đều là 25.

    Phân số 2 bạn đã viết là:

    Tử số của phân số thứ nhất là: (54 - 16) : 2 = 19

    Phân số thứ nhất là \frac{19}{25}

    Tử số của phân số thứ hai là: 54 - 19 = 35

    Phân số thứ hai là \frac{35}{25}

    Vì trong 2 phân số cùng mẫu số, phân số có tử số lớn hơn thì lớn hơn nên Phong viết phân số \frac{35}{25} và Hào viết phân số \frac{19}{25}

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{45}{65}=\frac{45:...}{65:...}=\frac{9}{13}

  • Câu 13: Vận dụng

    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

    Rút gọn các phân số trên về tối giản:

    \frac{12}{16}=\frac{12:4}{16:4}=\frac{3}{4}

    \frac{6}{24}=\frac{6:6}{24:6}=\frac{1}{4} 

    \frac{10}{8}=\frac{10:2}{8:2}=\frac{5}{4}

    So sánh: \frac{1}{4}<\frac{3}{4}<\frac{5}{4}<\frac{9}{4}

    Vậy phân số lớn nhất là \frac{9}{4}

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Một vòi nước chảy 4 giờ thì đầy bể. Hỏi khi chảy trong 1 giờ thì lượng nước đã chảy chiếm bao nhiêu phần bể?

     

    Ta có: 1 giờ = 60 phút; 4 giờ = 240 phút. Vậy:

    - Trong 1 giờ, lượng nước chiếm \frac{60}{240}bể.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Để rút gọn phân số \frac{4}{8}, ta chia cả tử số và mẫu số của phân số đó cho mấy?

    Ta thực hiện: \frac{4}{8}=\frac{4:4}{8:4}=\frac{1}{2}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 59: Luyện tập chung Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo