Viết số sau:
| Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 7 | 0 | 6 | 1 |
Viết số trên:
Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 100 000 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao theo mức độ trung bình, giúp cho các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Viết số sau:
| Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 7 | 0 | 6 | 1 |
Viết số trên:
Cho số 16 205, chữ số 2 có giá trị là
Tìm các số nhỏ hơn số 19 906 trong các số sau:
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
![]()
So sánh: 45 903 < 45 912
![]()
So sánh: 45 903 < 45 912
Số 25 670 viết thành tổng các chữ số là:
Với các thẻ số: 5; 3; 9; 8; 0 ta có thể lập được mấy số có chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn và là số tròn chục?
Lập được các số:
53 980 ; 53 890 ; 58 390 ; 58 930 ; 59 380 ; 59 830
Giá tiền của mỗi loại quả trong sạp hàng của bà Năm như sau:
| Tên quả | Xoài | Dưa gang | Chôm chôm |
| Giá tiền (đồng/kg) | 21 000 | 22 000 | 21 500 |
Sắp xếp tên các loại quả theo giá tiền giảm dần là:
Giá tiền của mỗi loại quả trong sạp hàng của bà Năm như sau:
So sánh: 55 447 ... 55 747
Dấu thích hợp cần điền là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục được số 25 790?
Điền tiếp vào dãy số sau:
![]()
30125; 30127; 30129; 30131; 30133; 30135.
![]()
30125; 30127; 30129; 30131; 30133; 30135.
Làm tròn số 2 345 đến hàng trăm được số:
Tổng 20 000 + 500 + 3 viết thành số nào?
Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 7?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: