Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 16: Luyện tập chung trang 52 Kết nối tri thức - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Số thích hợp điền vào dấu * để được phép so sánh 15 2*6 147 > 15 236 1*7 là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn các số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau:

    37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537

    Đáp án là:

    37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537

  • Câu 4: Nhận biết
    Làm tròn số 1 285 976 đến hàng trăm nghìn được số:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Số 600 000 là số làm tròn của:
  • Câu 6: Vận dụng
    Trong dịp Tết trung thu, một cơ sở sản xuất 324 358 chiếc bánh. Nếu làm tròn số đến hàng trăm nghìn, cơ sở đó đã sản xuất khoảng:
    Hướng dẫn:

    Ta thấy: Số 324 358 gần với số 300 000 nhất.

    Vậy làm tròn số 324 358 đến hàng trăm nghìn thì cơ sở đó đã sản xuất khoảng 300 000 chiếc bánh.

  • Câu 7: Nhận biết
    Số "Hai trăm linh ba triệu một trăm sáu mươi tư nghìn bảy trăm" viết là:
  • Câu 8: Nhận biết
    So sánh và điền dấu thích hợp:

    920 158 > 92 158

    Đáp án là:

    920 158 > 92 158

  • Câu 9: Thông hiểu
    Số 950 143 gồm:
  • Câu 10: Vận dụng
    Cho các thẻ số: 1; 0; 5; 9; 6, 7. Em hãy tìm số liền trước và số liền sau của số nhỏ nhất có 6 chữ số ghép được từ các thẻ số đã cho?

    - Số nhỏ nhất có 6 chữ số ghép được từ các thẻ số đã cho là: 105679||105 679

    - Số liền trước là: 105 678||105678

    - Số liền sau là: 105680||105 680

    Đáp án là:

    - Số nhỏ nhất có 6 chữ số ghép được từ các thẻ số đã cho là: 105679||105 679

    - Số liền trước là: 105 678||105678

    - Số liền sau là: 105680||105 680

  • Câu 11: Thông hiểu
    Khi thêm 1 đơn vị vào một số tự nhiên, ta được:
    Hướng dẫn:

    Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.

    Vậy khi thêm 1 đơn vị vào một số tự nhiên, ta được số tự nhiên mới là số liền sau của số ban đầu.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:

  • Câu 13: Thông hiểu
    Khoảng cách từ Sao Hoả đến Mặt Trời khoảng 214 261 742 km. Bạn Vân nói rằng khoảng cách từ Sao Hoả đến Mặt Trời khoảng 214 300 000 km. Theo em, Vân đã làm tròn số đến hàng nào?
  • Câu 14: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 6; 3; 5; 9; 4; 1 ta có thể lập được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào? Số đó có các chữ số nào thuộc lớp đơn vị?

    Số lập được là: 965 431||965431

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1

    Đáp án là:

    Số lập được là: 965 431||965431

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1

  • Câu 15: Vận dụng
    Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?
    Hướng dẫn:

    So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 <  2 735 044

    Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo