Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 4 bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu Kết nối tri thức - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Cho 6 thẻ số: 1, 2, 5, 0, 7, 4

    Số có sáu chữ số bé nhất được tạo thành từ các thẻ số trên là 102 457

    Đáp án là:

    Số có sáu chữ số bé nhất được tạo thành từ các thẻ số trên là 102 457

  • Câu 2: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 6; 3; 5; 9; 4; 1 ta có thể lập được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào? Số đó có các chữ số nào thuộc lớp đơn vị?

    Số lập được là: 965 431||965431

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1

    Đáp án là:

    Số lập được là: 965 431||965431

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1

  • Câu 3: Nhận biết

    Số còn thiếu trong dãy số sau là:

    111 000; 111 100; 111 200; ... ; 111 400

  • Câu 4: Vận dụng

    Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị được viết thành tổng các hàng là:

     Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị là số 960 201

    Viết thành tổng: 900 000 + 60 000 + 200 + 1

  • Câu 5: Thông hiểu

    Ghi giá trị của mỗi chữ số 5 trong mỗi số sau:

    Số 15 742 561 276
    Giá trị của chữ số 5 5 000 500000||500 000
    Đáp án là:

    Số 15 742 561 276
    Giá trị của chữ số 5 5 000 500000||500 000
  • Câu 6: Thông hiểu

    Tổng 400 000 + 6 000 + 300 + 2 viết thành số:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Số lẻ liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số là:

    Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là số 10 001

    Số lẻ liền sau của số 10 001 là 10 003

  • Câu 8: Vận dụng

    Mỗi chữ số 3 trong các số sau thuộc hàng nào?

    Chọn từ thích hợp điền vào mỗi ý sau:

    Số 103 725 669 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 276 468 325 có chữ số 3 thuộc lớp trăm

    Số 489 352 177 có chữ số 3 thuộc lớp trăm nghìn

    Đáp án là:

    Chọn từ thích hợp điền vào mỗi ý sau:

    Số 103 725 669 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 276 468 325 có chữ số 3 thuộc lớp trăm

    Số 489 352 177 có chữ số 3 thuộc lớp trăm nghìn

  • Câu 9: Thông hiểu

    Cho số 197 483. Chữ số lớn nhất nằm ở hàng nào?

    Trong số 197 483, chữ số lớn nhất là số 9 thuộc hàng chục nghìn.

  • Câu 10: Vận dụng

    Cô Nga mua một chiếc máy hút bụi cầm tay có giá là Năm trăm sáu mươi nghìn. Cô Nga cần đưa cho người bán hàng những tờ tiền có giá trị nào thì vừa đủ số tiền?:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 99 000 ; 100 000; ... ; 102 000

    Số còn thiếu là:

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn các số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau:

    37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537

    Đáp án là:

    37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537

  • Câu 13: Nhận biết

    Số 235 179 đọc là:

  • Câu 14: Nhận biết

    Số tròn chục liền sau của 60 988 là:

  • Câu 15: Nhận biết

    Số nào còn thiếu trong dãy số sau: 3 174 153 ; 3 174 154 ; ... ; 3 174 156

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán lớp 4 bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu Kết nối tri thức - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo