Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 67: Ôn tập số tự nhiên Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 67: Ôn tập số tự nhiên trang 102, 103, 104 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?

  • Câu 2: Thông hiểu

    Số gồm 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn, bảy nghìn, 4 chục, 6 đơn vị là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nào có chữ số 2 thuộc lớp triệu?

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn số thích hợp còn thiếu trong dãy số tự nhiên sau:

    70 123; 70 122; 70 121; ...; 70 119

    Số còn thiếu là:

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng mật khẩu không chứa chữ số 5 ở lớp triệu và chữ số hàng trăm nghìn và hàng chục bằng nhau?

  • Câu 6: Vận dụng

    Làm tròn đến hàng trăm nghìn thì tổng của 3 số 19 200; 25 000; 53 000 là:

    Tổng của 3 số là: 19 200 + 25 000 + 53 000 = 97 200

    Ta thấy: số 97 200 gần với số 100 000 nhất.

    Vậy làm tròn số 97 200 đến hàng trăm nghìn được số 100 000

  • Câu 7: Vận dụng

    Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị được viết thành tổng các hàng là:

     Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị là số 960 201

    Viết thành tổng: 900 000 + 60 000 + 200 + 1

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Bà mua 1 chiếc lọ hoa gốm sứ có giá 317500 đồng và một tấm khăn trải bàn có giá 75000 đồng. Tính tổng số tiền bà phải trả và làm tròn số tiền đó đến hàng trăm nghìn:

    Số tiền bà phải trả là: 392500||392 500 đồng

    Làm tròn số tiền đến hàng trăm nghìn: 400000||400 000 đồng

    Đáp án là:

    Số tiền bà phải trả là: 392500||392 500 đồng

    Làm tròn số tiền đến hàng trăm nghìn: 400000||400 000 đồng

  • Câu 9: Thông hiểu

    Số nào dưới đây làm tròn đến chữ số hàng trăm nghìn thì được số 300 000?

    249 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 200 000

    290 041 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 300 000

    350 101 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 400 000

    384 910 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 400 000

  • Câu 10: Vận dụng

    Người ta bán 1 cây cau với giá 1 020 000 đồng, nếu có 3 cây nhưng làm tròn đến hàng trăm nghìn, thì giá trị ba cây cau khoảng bao nhiêu?

    Làm tròn giá trị 1 cây là 1 000 000 đồng

    vậy 3 cây có giá trị làm tròn khoảng 3 000 000 đồng 

  • Câu 11: Nhận biết

    Trong số 370 162 145 có các số thuộc lớp nghìn là:

  • Câu 12: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nào có chữ số 3 thuộc lớp triệu?

  • Câu 13: Vận dụng

    Một kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết ngày thứ nhất nhập số kg thóc  ít nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc nhiều hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:

  • Câu 14: Vận dụng

    Có 8 tấm thẻ ghép thành số 18 473 360. Em hãy lấy ra 1 tấm thẻ để được số có 6 chữ số nhỏ nhất?

    Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360

    Đáp án là:

    Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm số lớn nhất trong các số sau:

    Số 23 876 và 35 873 (có 5 chữ số) bé hơn số 321 651 và 332 011 (có 6 chữ số)

    Vậy so sánh 321 651 và 332 011 ta thấy: 321 651 < 332 011

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 67: Ôn tập số tự nhiên Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo