Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm So sánh phân số Kết nối tri thức

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số trang 64, 65, 66, 67, 68 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Quy đồng mẫu số của 2 phân số sau:

    \frac{25}{36}\frac{4}{9}

    Được hai phân số là:

    MSC: 36

    Ta có: \frac{4}{9}=\frac{4\times4}{9\times4}=\frac{16}{36}

    Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \frac{25}{36}\frac{4}{9}được hai phân số mới là \frac{25}{36}\frac{16}{36}

  • Câu 2: Nhận biết

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{1}{8}\ ...\ \frac{2}{8}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 3: Vận dụng

    Mẹ mua 5 quả cam và chia đều cho cả nhà thưởng thức (như hình minh họa).

    Phân số biểu thị phần quả cam mỗi người ăn là:

    Ta có: 5 : 4 = \frac{5}{4}

  • Câu 4: Thông hiểu

    Rút gọn rồi so sánh 2 phân số sau:

    \frac{16}{18}...\frac{7}{9}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Rút gọn phân số: \frac{16}{18}=\frac{16:2}{18:2}=\frac{8}{9}

    So sánh: \frac{8}{9}>\frac{7}{9}. Vậy chọn dấu >

  • Câu 5: Nhận biết

    Cho hai phân số có mẫu số giống nhau. Hai phân số đó bằng nhau khi:

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

    Rút gọn các phân số trên về tối giản:

    \frac{12}{16}=\frac{12:4}{16:4}=\frac{3}{4}

    \frac{6}{24}=\frac{6:6}{24:6}=\frac{1}{4} 

    \frac{10}{8}=\frac{10:2}{8:2}=\frac{5}{4}

    So sánh: \frac{1}{4}<\frac{3}{4}<\frac{5}{4}<\frac{9}{4}

    Vậy phân số lớn nhất là \frac{9}{4}

  • Câu 7: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{25}\ ...\ \frac{31}{100}

    Dấu thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 100

    Ta có: \frac{7}{25}=\frac{7\times4}{25\times4}=\frac{28}{100}

    So sánh: \frac{28}{100}<\frac{31}{100}. Vậy chọn dấu <

  • Câu 8: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{11}...\ \frac{9}{7}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    So sánh 2 phân số với 1:

    Ta thấy \frac{8}{11}<1

    \frac{9}{7}>1

    Nên \frac{8}{11}<\frac{9}{7}

  • Câu 9: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{32}{59}\ ...\ \frac{22}{59}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 10: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{6}{15}...\ \frac{3}{5}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số của 2 phân số:

    MSC: 15

    \frac{3}{5}=\frac{3\times3}{5\times3}=\frac{9}{15}

    So sánh: \frac{6}{15}<\frac{9}{15}

    Vậy \frac{6}{15}<\frac{3}{5}

  • Câu 11: Thông hiểu

    Quan sát sơ đồ sau và tìm phân số thích hợp bằng phân số đã cho:


    Phân số bằng với phân số \frac{5}{6} là:

  • Câu 12: Nhận biết

    Cặp phân số bằng nhau trong hình sau là:

  • Câu 13: Nhận biết

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{9}{14}\ ...\ \frac{11}{14}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 14: Thông hiểu

    Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số đã cho với cùng một số tự nhiên khác số 0 thì ta được:

  • Câu 15: Thông hiểu

    Quan sát sơ đồ sau và cho biết phân số nào không bằng phân số đã cho?

    Phân số nào không bằng phấn số \frac{2}{4}?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm So sánh phân số Kết nối tri thức Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
2 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Nguyễn Thị Phận
    Nguyễn Thị Phận

    hay lắm

    Thích Phản hồi 17/03/25
  • Nguyễn Thị Phận
    Nguyễn Thị Phận

    dễ 

    Thích Phản hồi 17/03/25