Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 69: Ôn tập phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 69: Ôn tập phân số trang 107, 108, 109 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Thực hiện tính:

    \frac{5\times7\times8}{8\times4\times7}=\ldots?

    Kết quả tối giản của phép tính là: 

    Cùng lấy tích ở trên và tích ở dưới chia nhẩm cho 8 và chia nhẩm cho 7 được kết quả là \frac{5}{4}

  • Câu 2: Thông hiểu

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{2}{5}\ ...\ \frac{3}{10}

    Dấu thích hợp là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 10

    Ta có: \frac{2}{5}=\frac{2\times2}{5\times2}=\frac{4}{10}

    So sánh: \frac{4}{10}>\frac{3}{10}

    Vậy chọn dấu >

  • Câu 3: Vận dụng

    Từ ba số: 4; 6; 9 có thể viết được mấy phân số bé hơn 1 (mỗi chữ số dùng 1 lần)

    Viết được các phân số bé hơn 1 là:

    \frac{4}{6};\ \frac{4}{9};\ \frac{6}{9}

  • Câu 4: Thông hiểu

    Rút gọn phân số đã cho sau về tối giản:

    \frac{13}{26}

    Phân số tối giản là:

    Ta có: \frac{13}{26}=\frac{13:3}{26:3}=\frac{1}{2}  

  • Câu 5: Vận dụng

    Dãy các phân số nào sau đây đều là phân số tối giản?

  • Câu 6: Vận dụng

    Quy đồng mẫu số các phân số sau:

    \frac{27}{35};\frac{9}{7};\frac{4}{5}

    Được 3 phân số mới là:

    Mẫu số chung: 35

    Giữ nguyên phân số \frac{17}{27}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số còn lại:

    \frac{9}{7}=\frac{9\times5}{7\times5}=\frac{45}{35}

    \frac{4}{5}=\frac{4\times7}{5\times7}=\frac{28}{35}

    Vậy quy đồng mẫu số 3 phân số: \frac{27}{35};\frac{9}{7};\frac{4}{5} được 3 phân số mới là: \frac{27}{35};\frac{45}{35};\frac{28}{35}

  • Câu 7: Thông hiểu

    Rút gọn rồi quy đồng mẫu số 2 phân số sau:

    \frac{7}{9}\frac{2}{6}

    Được 2 phân số mới là:

    Rút gọn phân số \frac{2}{6}=\frac{2\ :\ 2}{6\ :\ 2}=\frac{1}{3}

    MSC: 9

    Quy đồng: \frac{1}{3}=\frac{1\times3}{3\times3}=\frac{3}{9}

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    \frac{...}{9}<\frac{2}{9}

    Số thích hợp là:

  • Câu 9: Nhận biết

    Quy đồng mẫu số của 2 phân số sau:

    \frac{25}{36}\frac{4}{9}

    Được hai phân số là:

    MSC: 36

    Ta có: \frac{4}{9}=\frac{4\times4}{9\times4}=\frac{16}{36}

    Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \frac{25}{36}\frac{4}{9}được hai phân số mới là \frac{25}{36}\frac{16}{36}

  • Câu 10: Vận dụng

    Mẹ mua 5 quả cam và chia đều cho cả nhà thưởng thức (như hình minh họa).

    Phân số biểu thị phần quả cam mỗi người ăn là:

    Ta có: 5 : 4 = \frac{5}{4}

  • Câu 11: Thông hiểu

    Rút gọn rồi quy đồng mẫu số của 2 phân số sau:

    \frac{52}{64}\frac{3}{2}

    Được hai phân số là:

    Rút gọn phân số: \frac{52}{65}=\frac{52:4}{64:4}=\frac{13}{16}

    MSC: 16

    Ta có: \frac{3}{2}=\frac{3\times8}{2\times8}=\frac{24}{16}

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{24}{32}=\frac{24:...}{32:...}=\frac{3}{4}

    Số thích hợp cần điền là:

    Ta thấy: 3 = 24 : 8 ; 4 = 32 : 8

    Vậy chọn số 8

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số \frac{3}{14}?

    Ta có: \frac{3}{14}=\frac{3\times3}{14\times3}=\frac{9}{42}

  • Câu 14: Nhận biết

    Tìm mẫu số chung của 2 phân số sau:

    \frac{9}{13}\frac{4}{26}

    Mẫu số chung là:

    Ta có: \frac{9}{13}=\frac{9\times2}{13\times2}=\frac{18}{26}, giữ nguyên phân số \frac{4}{26}

    Vậy 26 là mẫu số chung của 2 phân số trên

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn phân số bằng với phân số đã cho:

    Phân số bằng phân số \frac{7}{3} là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 69: Ôn tập phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 69: Ôn tập phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo