Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 69: Ôn tập phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 69: Ôn tập phân số trang 107, 108, 109 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Tìm mẫu số chung của 2 phân số:

    \frac{7}{10}\frac{6}{12}

    MSC là:

    Rút gọn phân số \frac{6}{12}=\frac{6\ :\ 6}{12\ :\ 6}=\frac{1}{2}

    Ta thấy: Mẫu số của phân số \frac{7}{10} chia hết cho mẫu số của phân số \frac{1}{2}: 10 : 2 = 5

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Phân số \frac{2}{9}là phân số tối giản của phân số nào?

    Ta thấy: \frac{2}{9}=\frac{2\times7}{9\times7}=\frac{14}{63}

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{90}{100}=\frac{90 :...}{100 :...}=\frac{9}{10}

    Ta thấy: 9 = 90 : 10 ; 10 = 100 : 10

    Vậy số cần tìm là 10

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Phân số nào sau đây có mẫu số là 64 và bằng phân số \frac{5}{8}?

    \frac{5}{8}=\frac{5\times8}{8\times8}=\frac{40}{64}

  • Câu 5: Nhận biết

    Xem hình vẽ và tìm cặp phân số bằng nhau:

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?

    Các phân số lớn hơn phân \frac{5}{7}số là:

    Quy đồng mẫu số các phân số: 

    MSC: 14

    \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14};\frac{9}{7}=\frac{9\times2}{7\times1}=\frac{18}{14};\frac{5}{7}=\frac{5\times2}{7\times2}=\frac{10}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{10}{14};\frac{5}{14}<\frac{10}{14} 

  • Câu 7: Vận dụng

    Hải viết một phân số có tử số là số lớn nhất có 1 chữ số và mẫu số là số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số. Em hãy giúp Hải rút gọn phân số đó?

    Phân số tối giản là:

    Tử số là số lớn nhất có 1 chữ số: 9

    Mẫu số là số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số: 90

    Phân số đó là: \frac{9}{90}

    Rút gọn: \frac{9}{90}=\frac{9:9}{90:9}=\frac{1}{10}

  • Câu 8: Thông hiểu

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{2}{5}\ ...\ \frac{3}{10}

    Dấu thích hợp là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 10

    Ta có: \frac{2}{5}=\frac{2\times2}{5\times2}=\frac{4}{10}

    So sánh: \frac{4}{10}>\frac{3}{10}

    Vậy chọn dấu >

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{5}{8}=...

    Ta thấy: Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{5}{8} với 4:

    \frac{5}{8}=\frac{5\times4}{8\times4}=\frac{20}{32}

  • Câu 10: Thông hiểu

    Quy đồng mẫu số các phân số sau:

    \frac{1}{4};\frac{5}{8};\frac{7}{24}

    MSC: 24

    Giữ nguyên phân số \frac{7}{24}

    \frac{1}{4}=\frac{1\times6}{4\times6}=\frac{6}{24} ; \frac{5}{8}=\frac{5\times3}{8\times3}=\frac{15}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số 3 phân số \frac{1}{4};\frac{5}{8};\frac{7}{24} được 3 phân số \frac{6}{24};\frac{15}{24};\frac{7}{24}

  • Câu 11: Vận dụng

    Có 5 thùng như nhau đựng đầy nước. Người ta lấy hết lượng nước của 5 thùng đó chia đều vào 7 can. Hỏi lượng nước ở mỗi can bằng mấy phần lượng nước của 1 thùng?

  • Câu 12: Vận dụng

    Quy đồng mẫu số của 3 phân số:

    \frac{5}{3};\frac{7}{9};\frac{17}{27}

    Được 3 phân số mới là:

    Mẫu số chung: 27

    Giữ nguyên phân số \frac{17}{27}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số còn lại:

    \frac{5}{3}=\frac{5\times9}{3\times9}=\frac{45}{27}

    \frac{7}{9}=\frac{7\times3}{9\times3}=\frac{21}{27}

    Vậy quy đồng mẫu số 3 phân số: \frac{5}{3};\frac{7}{9};\frac{17}{27} được 3 phân số mới là: \frac{45}{27};\frac{21}{27};\frac{17}{27}

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{8}{11}=\frac{...}{22}

    Ta thấy: 22 : 11 = 2

    Vậy số cần điền là: 8 × 2 = 16

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Rút gọn phân số \frac{56}{60} về phân số tối giản nhất là:

    Để rút gọn phân số \frac{56}{60}, ta chia cả tử số và mẫu số của phân số cho 4:

    \frac{56}{60}=\frac{56\ :\ 4}{60\ :\ 4}=\frac{14}{15}

  • Câu 15: Nhận biết

    Thương của 9 và 19 được viết dưới dạng phân số là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 69: Ôn tập phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo