Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức trang 47, 48, 49 tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số bé hơn 268 000?

    Ghép được các số là: 263 890; 263 980; 263 089; 260 398; 260 389; 260 938

  • Câu 2: Nhận biết

    Trong các số sau, số nào nhỏ hơn số 9 138 462?

  • Câu 3: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    49 851 001 > 49 850 101

    Đáp án là:

    49 851 001 > 49 850 101

  • Câu 4: Thông hiểu

    So sánh:

    21 536 + 43 804 = 65340
    65340||65 340    
    Đáp án là:

    21 536 + 43 804 = 65340
    65340||65 340    
  • Câu 5: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

    • 901 504 572
    • 47 259 187
    • 32 532 054
    • 5 973 084
    • 259 748
    • 30 425
    Thứ tự là:
    • 901 504 572
    • 47 259 187
    • 32 532 054
    • 5 973 084
    • 259 748
    • 30 425
  • Câu 6: Nhận biết

    Số nào lớn nhất trong các số sau:

  • Câu 7: Vận dụng

    Một kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết lần thứ nhất nhập nhiều số kg thóc nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc ít hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:

  • Câu 8: Thông hiểu

    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    So sánh:

    39 102 235 > 39 022 235

    Đáp án là:

    So sánh:

    39 102 235 > 39 022 235

  • Câu 9: Vận dụng

    Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được ít nhất?

    So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 <  2 735 044

    Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:

    31 121 > 3* 121

  • Câu 11: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
    Thứ tự là:
    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
  • Câu 12: Vận dụng

    Một kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết ngày thứ nhất nhập số kg thóc  ít nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc nhiều hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:

    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:

  • Câu 14: Nhận biết

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 745 813 … 745 813

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 7 986 100 > ......

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo