Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức trang 47, 48, 49 tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Trong các số sau, số lớn nhất là:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Sắp xếp các số: 15 954; 15 952; 14 052; 17 246 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

  • Câu 3: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:

    388 034 569 ... 388 043 569

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 4: Nhận biết

    So sánh và điền dấu thích hợp:

    920 158 > 92 158

    Đáp án là:

    920 158 > 92 158

  • Câu 5: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
    Thứ tự là:
    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
  • Câu 6: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:

    • 978 130 254
    • 819 730 425
    • 308 125 974
    • 78 532 054
    • 18 741 259
    • 5 725 419
    Thứ tự là:
    • 978 130 254
    • 819 730 425
    • 308 125 974
    • 78 532 054
    • 18 741 259
    • 5 725 419
  • Câu 7: Nhận biết

    So sánh: 875 164 192 ... 875 164 092

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 8: Vận dụng

    Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:

    Tên gia cầm Ngan Vịt Ngỗng
    Số lượng (con)

    9 845 690

    12 178 953 14 038 256 5 765 246

    Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng tăng dần là:

    So sánh: 

    5 765 246 < 9 845 690 < 12 178 953 < 14 038 256 

    Vậy thứ tự tăng dần là: Ngỗng, ngan, vịt, gà

  • Câu 9: Thông hiểu

    Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:

  • Câu 10: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?

    Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023

  • Câu 11: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

    • 901 504 572
    • 47 259 187
    • 32 532 054
    • 5 973 084
    • 259 748
    • 30 425
    Thứ tự là:
    • 901 504 572
    • 47 259 187
    • 32 532 054
    • 5 973 084
    • 259 748
    • 30 425
  • Câu 12: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số bé hơn 268 000?

    Ghép được các số là: 263 890; 263 980; 263 089; 260 398; 260 389; 260 938

  • Câu 13: Vận dụng

    Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:

    Tên gia cầm Ngan Vịt Ngỗng
    Số lượng (con)

    9 845 690

    12 178 953 14 038 256 5 765 246

    Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng giảm dần là:

    So sánh: 

    14 038 256 > 12 178 953 > 9 845 690 > 5 765 246

    Vậy thứ tự giảm dần là: Gà, vịt, ngan, ngỗng

  • Câu 14: Thông hiểu

    Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:

    Tên Thóc Ngô Lúa mì
    Khối lượng (kg) 23 547 kg 20 023 kg 21 578 kg

    Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:

    So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg 

    Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm số lớn nhất trong các số sau:

    Số 23 876 và 35 873 (có 5 chữ số) bé hơn số 321 651 và 332 011 (có 6 chữ số)

    Vậy so sánh 321 651 và 332 011 ta thấy: 321 651 < 332 011

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức (Mức khó)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo