Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 58: So sánh phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số trang 64, 65, 66, 67, 68 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Chọn các phân số:

    Lớn hơn phân số \frac{4}{5}

  • Câu 2: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    \frac{10\times9\times13}{13\times9\times22}=\ldots?

    Kết quả tối giản của phép tính là:

    Cùng lấy tích ở trên và tích ở dưới chia nhẩm cho 9 và  chia nhẩm cho 13 được kết quả là \frac{10}{22}=\frac{5}{11}

  • Câu 3: Vận dụng

    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

    Rút gọn các phân số: 

    \frac{35}{80}=\frac{35\ :\ 5}{80\ :\ 5}=\frac{7}{16}\ ;\frac{22}{32}=\frac{22\ :\ 2}{32\ :\ 2}=\frac{11}{16}

    So sánh các phân số cùng mẫu số: \frac{5}{16}<\frac{7}{16}<\frac{9}{16}<\frac{11}{16}

    Vậy phân số lớn nhất là \frac{22}{32}

  • Câu 4: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{19}{31}\ ...\ \frac{18}{31}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

    \frac{2}{5}=\frac{6}{...}

    Số cần điền là:

    Ta thấy: 6 = 2 × 3

    Vậy số cần điền là: 5 × 3 = 15

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{2}{11}=\frac{2\times...}{11\times...}=\frac{14}{77}

    Số thích hợp là:

  • Câu 7: Vận dụng

    Chọn phân số thích hợp điền vào dãy phân số sau:

    \frac{2}{5};\frac{4}{10};\frac{6}{15};...

  • Câu 8: Vận dụng

    Mẹ mua 5 quả cam và chia đều cho cả nhà thưởng thức (như hình minh họa).

    Phân số biểu thị phần quả cam mỗi người ăn là:

    Ta có: 5 : 4 = \frac{5}{4}

  • Câu 9: Nhận biết

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{9}{10}\ ...\ \frac{9}{10}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 10: Nhận biết

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{39}{45}...\ \frac{41}{45}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Quan sát hình sau và cho biết hai phân số bằng nhau?

    Hai phân số bằng nhau là:

    Băng giấy thứ nhất chia thành 8 phần, tô màu 4 phần. Phân số: \frac{4}{8}

    Băng giấy thứ hai chia thàng 16 phần, tô màu 8 phần. Phân số: \frac{8}{16}

    Phần tô màu của 2 băng giấy bằng nhau nên hai phân số bằng nhau là \frac{4}{8}\frac{8}{16}

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một đội công nhân đào được \frac{2}{6} quãng đường cần sửa.

    Phân số nào sau đây bằng phân số đã cho trong bài toán?

  • Câu 13: Thông hiểu

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{2}{5}\ ...\ \frac{3}{10}

    Dấu thích hợp là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 10

    Ta có: \frac{2}{5}=\frac{2\times2}{5\times2}=\frac{4}{10}

    So sánh: \frac{4}{10}>\frac{3}{10}

    Vậy chọn dấu >

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tìm phân số lớn hơn phân số đã cho sau:

    Phân số lớn hơn \frac{24}{25} là:

    Quy đồng mẫu số các phân số:

    MSC: 25

    \frac{6}{5}=\frac{6\times5}{5\times5}=\frac{30}{25}\ ;\ \frac{4}{5}=\frac{4\times5}{5\times5}=\frac{20}{25}

    So sánh: \frac{30}{25}>\frac{24}{25}\ ;\ \frac{20}{25}<\frac{24}{25}\ ;\ \frac{23}{25}<\frac{24}{25}\ ;\ \frac{22}{25}<\frac{24}{25}

    Vậy chọn đáp án \frac{6}{5}

  • Câu 15: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{6}{7}\frac{31}{42}

    Phép so sánh đúng là:

    MSC: 20

    Ta có: \frac{6}{7}=\frac{6\times6}{7\times6}=\frac{36}{42}

    So sánh: \frac{36}{42}>\frac{31}{42}

    Vậy \frac{6}{7}>\frac{31}{42}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 58: So sánh phân số Kết nối tri thức (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo