Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
24 568 < 24 56*
Số thích hợp là:
Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 100000 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao theo từng mức độ. Toàn bộ bài luyện giải cho các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
24 568 < 24 56*
Số thích hợp là:
So sánh: 25 666 ... 26 666
Dấu thích hợp cần điền là:
Làm tròn số 2 332 đến hàng nghìn được số:
Số "Năm mươi sáu nghìn ba trăm" viết là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
So sánh và điền dấu thích hợp: 99 009 ... 99 909.
Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn giống với chữ số hàng chục?
Khi cô giáo đọc số "Chín nghìn sáu trăm hai mươi tám", Nga đã viết nhầm hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị bị đổi chỗ với nhau. Làm tròn số Nga đã viết đến hàng chục được số nào?
Số cô giáo đọc: 9 628
Số Nga viết: 9 682
Làm tròn 9 682 đến hàng chục: 9 680
Số 25 670 viết thành tổng các chữ số là:
Số 23 507 đọc là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
![]()
So sánh: 45 903 < 45 912
![]()
So sánh: 45 903 < 45 912
So sánh: 19 036 ... 19 306
Dấu thích hợp cần điền là:
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?
Chọn phép so sánh sai trong các phép so sánh sau:
Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm được số 25 700?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: