Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Nhân với số có một chữ số Kết nối tri thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Phép tính 204 313 × 5 có kết quả là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Vận dụng tính chất của phép nhân để điền số thích hợp vào chỗ chấm

    9 × 40 = 9 × 4||6||10||5 × 10 = 360

    Đáp án là:

    9 × 40 = 9 × 4||6||10||5 × 10 = 360

  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 110 123 × 6 là:
  • Câu 4: Nhận biết
    So sánh giá trị của 2 biểu thức sau: 1640 × 5 ... 5 × 1640
  • Câu 5: Vận dụng
    Một giỏ quà cỡ vừa có giá trị là 204 500 đồng. Một cửa hàng được khách hàng đặt trước 3 giỏ quà cỡ vừa như thế và một giỏ lớn hơn có giá trị 300 000 đồng. Số tiền khách phải trả cho cửa hàng là:
    Hướng dẫn:

    Giá tiền của 3 giỏ quà cỡ vừa là:

    204 500 × 3 = 613 500 (đồng)

    Số tiền khách phải trả cho cửa hàng là:

    613 500 + 300 000 = 913 500 (đồng)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Hình vuông có độ dài cạnh là 100 dm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Chu vi của hình vuông đó là 400 dm

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Chu vi của hình vuông đó là 400 dm

    Chu vi của hình vuông đó là: 100 × 4 = 400 (dm)

  • Câu 7: Nhận biết
    Phép tính 13 725 × 3 có kết quả là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 100 543 × 3 là:
  • Câu 9: Thông hiểu
    Một bể chứa 22530 lít nước. 6 bể như thế chứa số lít nước là:
    Hướng dẫn:

    6 bể như thế chứa số lít nước là:

    22 530 × 6 = 135 180 (lít)

  • Câu 10: Nhận biết
    Một vườn cây có 10 hàng, mỗi hàng trồng 8 cây bưởi. Trong vườn có tất cả số cây bưởi là:
    Hướng dẫn:

    Trong vườn có số cây bưởi là: 8 × 10 = 80 (cây)

  • Câu 11: Vận dụng
    Một cây bút giá 3 500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây như thế thì 5 em mua hết bao nhiêu tiền?
    Hướng dẫn:

    2 cây bút có giá tiền là: 3500 × 2 = 7 000 (đồng)

    5 em học sinh mua bút hết số tiền là: 7 000 × 5 = 35 000 (đồng)

  • Câu 12: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 70 539 × 6 là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính: 203 × 3 × 7:

    203 × 3 × 7 

    = 609 × 7 

    = 4 263 || 4263

    Đáp án là:

    203 × 3 × 7 

    = 609 × 7 

    = 4 263 || 4263

  • Câu 14: Thông hiểu
    Gấp số nhỏ nhất có 7 chữ số lên 6 lần được số nào? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời:

    Số đó là: 6 000 000 || 6000000

    Đáp án là:

    Trả lời:

    Số đó là: 6 000 000 || 6000000

    Số nhỏ nhất có 7 chữ số là: 1 000 000 

    Gấp số 1 000 000 lên 6 lần được: 1 000 000 × 6 = 6 000 000

  • Câu 15: Thông hiểu
    Phép tính nào sau đây có kết quả là 1 406 236?
    Hướng dẫn:

    713 118 × 2 = 1 426 236

    703 018 × 2 = 1 406 036

    703 116 × 2 = 1 406 232

    703 118 × 2 = 1 406 236

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo