So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:
| Tên gia cầm | Ngan | Vịt | Gà | Ngỗng |
| Số lượng (con) |
9 845 690 |
12 178 953 | 14 038 256 | 5 765 246 |
Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng tăng dần là:
So sánh:
5 765 246 < 9 845 690 < 12 178 953 < 14 038 256
Vậy thứ tự tăng dần là: Ngỗng, ngan, vịt, gà
So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:
388 034 569 ... 388 043 569
Dấu thích hợp cần điền là:
Số thích hợp điền vào dấu * để được phép so sánh 15 2*6 147 > 15 236 1*7 là:
Chọn câu trả lời đúng: Số 100 000 000 là số tự nhiên bé nhất
Trong dãy số tự nhiên, không có số tự nhiên nào lớn nhất.
Trong các số sau, số nào lớn hơn số 232 551 736?
Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
So sánh: 28 364 109 ... 28 364 119
Dấu thích hợp cần điền là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 7 986 100 > ......
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 745 813 … 745 813
Trong các số sau, số lớn nhất là:
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
So sánh:
![]()
| 21 536 + 43 804 | = | 65340 |
| 65340||65 340 |
![]()
| 21 536 + 43 804 | = | 65340 |
| 65340||65 340 |
So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:

2 136 547 >||<||= 2 136 474

2 136 547 >||<||= 2 136 474
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: