Chọn các số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau:
37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537
37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 16: Luyện tập chung Kết nối tri thức trang 52 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp
Chọn các số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau:
37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537
37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537
Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?
Tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
Số ghép được là: 103 469
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 1 + 0 + 3 = 4
So sánh và điền dấu thích hợp:
920 158 > 92 158
920 158 > 92 158
Số thích hợp điền vào dấu * để được phép so sánh 15 2*6 147 > 15 236 1*7 là:
Đâu là dãy số tự nhiên?
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là
Số gồm 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn, bảy nghìn, 4 chục, 6 đơn vị là:
Số nào còn thiếu trong dãy số sau: 3 174 153 ; 3 174 154 ; ... ; 3 174 156
Số tự nhiên lớn nhất là:
Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn viết thành tổng các hàng là:
Số 503 900 có chữ số thuộc hàng chục nghìn là:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 745 813 … 745 813
Làm tròn số 310 356 đến hàng trăm nghìn được số:
So sánh:
![]()
| 21 536 + 43 804 | = | 65340 |
| 65340||65 340 |
![]()
| 21 536 + 43 804 | = | 65340 |
| 65340||65 340 |
Làm tròn số lẻ nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau đến hàng trăm nghìn được số:
Số lẻ nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau là: 1 023 457
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn được số 1 000 000
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: