So sánh: 155 713 ... 155 703. Dấu thích hợp cần điền là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 16: Luyện tập chung Kết nối tri thức trang 52 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát nội dung chương trình học trên lớp
So sánh: 155 713 ... 155 703. Dấu thích hợp cần điền là:
Số 23 421 đọc là:
Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
Dãy các số tự nhiên có ba chữ số có tổng của các chữ số bằng 3 là:
Số 380 960 viết thành tổng các hàng là:
Số tròn chục liền trước của 50 401 là:
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
| Tên đồ dùng | Ti vi | Tủ lạnh | Máy lạnh | Máy lọc nước |
| Giá tiền (đồng) | 7 035 900 | 7 028 000 | 8 153 500 | 6 989 000 |
Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:
Chữ số ở hàng chục nghìn trong số 953 497 có giá trị là:
Số 131 769 viết thành tổng các hàng là:
Chọn số thích hợp còn thiếu trong dãy số tự nhiên sau:
70 123; 70 122; 70 121; ...; 70 119
Số còn thiếu là:
Làm tròn số 5 230 421 đến hàng trăm nghìn ta được:
Làm tròn số 5 230 421 đến hàng trăm nghìn
Xét chữ số hàng chục nghìn: 3 < 5, vậy ta làm tròn xuống được số 5 200 000
Nam, Hà và Hòa cùng để ống heo tiết kiệm tiền. Nam tiết kiệm được 323 000 đồng, Hà tiết kiệm được 322 500 đồng, Hòa tiết kiệm được 352 000 đồng. Sắp xếp tên của 3 bạn theo thứ tự số tiền tiết kiệm giảm dần là:
So sánh số tiền của 3 bạn: 322 500 < 323 000 < 352 000
Sắp xếp thứ tự tên 3 bạn theo số tiền tiết kiệm giảm dần là: Hòa, Nam, Hà
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137
Dấu thích hợp cần điền là:
Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm nghìn được 12 500 000?
Số tròn trăm nghìn bé nhất có 7 chữ số là số nào sau đây?
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: