Số "Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi tám" viết là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 1: Ôn tập các số đến 100000 Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao theo mức độ nâng cao, giúp cho các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số "Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi tám" viết là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000
Số lớn nhất tròn trăm năm chữ số có thể lập được từ các chữ số: 1; 9; 3; 0; 0 là
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

37 042 < 37 142

37 042 < 37 142
Chọn phép so sánh sai trong các phép so sánh sau:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:
24 689 < .....
Với 3 thẻ số 5, 8; 1 ta có thể lập được mấy số lẻ có 3 chữ số khác nhau?
Các số lẻ có 3 chữ số khác nhau có thể lập được là: 851; 581; 185; 815
Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là
Số bé nhất có tổng các chữ số bằng 22 là số nào?
Điền vào chỗ trống:
![]()
Số đó là 499
Điền vào chỗ trống:
![]()
Số đó là 499
Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
Số lẻ liền trước của số 15 là số nào?
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
24 568 < 24 56*
Số thích hợp là:
Chọn dấu thích hợp: 41 109 ... 41 009
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 7?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: