Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 4: Biểu thức chứa chữ Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 4: Biểu thức chứa chữ trang 14, 15, 16, 17, 18 sách Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Với x = 9, y = 1200 giá trị của biểu thức x × 10 031 - y × 6 là:

    Thay x = 9, y = 1 200 vào biểu thức:

    x × 10 031 - y × 6 

    = 9 × 10 031 - 1200 × 6

    = 90 279 - 7 200

    = 83 079

  • Câu 2: Vận dụng

    Tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a = 436 cm và chiều rộng b = 380 cm.

    Điền đáp án:

    Chu vi hình chữ nhật là: 1632 || 1 632cm

    Đáp án là:

    Điền đáp án:

    Chu vi hình chữ nhật là: 1632 || 1 632cm

    Chu vi hình chữ nhật là:

    (436 + 380) × 2 = 1 632 (cm)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức (m + 1027) : 3 với m = 104 

    Giá trị của biểu thức (m + 1027) : 3 khi m = 104 là 377

    Đáp án là:

    Giá trị của biểu thức (m + 1027) : 3 khi m = 104 là 377

     Thay m = 104 vào biểu thức (m + 1027) : 3, ta có:

    (104 + 1027) : 3 = 377

  • Câu 4: Vận dụng cao

    So sánh giá trị hai biểu thức: (a + b) : 2 ... a + b : 2 khi a = 754 và b = 648

    khi a = 754 và b = 648 thì:

    (a + b) : 2 = (754 + 648) : 2 = 701

    a + b : 2 = 754 + 648 : 2 = 1 078

    Vì 701 < 1 078 nên (a + b) : 2 < a + b : 2

  • Câu 5: Vận dụng

    Hình tam giác có độ dài 3 cạnh đều bằng a. Biểu thức tính chu vi hình tam giác ABC là:

    Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài 3 cạnh của tam giác đó.

    Ta có: Chu vi hình tam giác trên là a + a + a = a × 3

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm phát biểu đúng:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm giá trị của a, biết: 24 030 : a = 9

    Tính:

    24 030 : a = 45 : 5

    24 030 : a = 9

    a = 24 030 : 9

    a = 2 670

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b và có diện tích lớn gấp 3 lần diện tích một hình vuông. Biểu thức tính diện tích hình vuông là:

    Diện tích hình chữ nhật là: a × b

    Vì diện tích hình chữ nhật lớn gấp 3 lần diện tích hình vuông, nên biểu thức tính diện tích hình vuông là: (a × b) : 3

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tìm n để biểu thức n : 4 + 154 = 354

    n : 4 + 154 = 354

    n : 4 = 354 - 154

    n : 4 = 200

    n = 200 × 4

    n = 800

  • Câu 10: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Với a = 2 074 và b = 1 308, chu vi hình chữ nhật ABCD là: 6764 || 6 764

    Đáp án là:

    Với a = 2 074 và b = 1 308, chu vi hình chữ nhật ABCD là: 6764 || 6 764

    Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (2074 +1308) × 2 = 6 764

  • Câu 11: Vận dụng

    So sánh 2 biểu thức: (a + b) : 1 …. b + a

    (a + b) : 1 …. b + a

    Ta thấy: (a + b) : 1 =  a + b (số nào chia cho 1 vẫn bằng chính nó)

    mà a + b = b + a

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 12: Vận dụng

    Với b = 2, biểu thức nào sau đây có giá trị là 10 000?

    Thay b = 2 vào mỗi biểu thức trên:

    4 481 × 2 + 1 038 = 10 000

    7 398 : 2 + 5 301 = 9 000

    11 245 - 4 026 : 2 = 9 232

    2 × 5 207 - 410 = 10 004

  • Câu 13: Nhận biết

    Với a = 100; b = 150, c = 120, giá trị của biểu thức a + b + c là:

    Thay a = 100; b = 150, c = 120 vào biểu thức:

    a + b + c = 100 + 150 + 120 = 370

  • Câu 14: Nhận biết

    Với a = 3, giá trị của biểu thức a × 6 : 2 là:

    Thay a = 3 vào biểu thức, ta có:

    3 × 6 : 2 = 18 : 2 = 9

  • Câu 15: Nhận biết

    Nếu a = 102 300 thì giá trị của biểu thức a - 10 274 - 1 500 là:

    Thay a = 102 300 vào biểu thức a - 10 274 - 1 500:

    102 300 - 10 274 - 1 500 = 90 526

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 4: Biểu thức chứa chữ Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo