Với b = 2, biểu thức nào sau đây có giá trị là 10 000?
Thay b = 2 vào mỗi biểu thức trên:
4 481 × 2 + 1 038 = 10 000
7 398 : 2 + 5 301 = 9 000
11 245 - 4 026 : 2 = 9 232
2 × 5 207 - 410 = 10 004
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 4: Biểu thức chứa chữ trang 14, 15, 16, 17, 18 sách Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Với b = 2, biểu thức nào sau đây có giá trị là 10 000?
Thay b = 2 vào mỗi biểu thức trên:
4 481 × 2 + 1 038 = 10 000
7 398 : 2 + 5 301 = 9 000
11 245 - 4 026 : 2 = 9 232
2 × 5 207 - 410 = 10 004
Với a = 9, b = 5 giá trị của biểu thức a × b + 55 là:
Thay a = 9, b = 5 vào biểu thức:
a × b + 55 = 9 × 5 + 55 = 100
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Hình vuông có cạnh a = 39 dm. Chu vi hình vuông đó là: 156 dm
Hình vuông có cạnh a = 39 dm. Chu vi hình vuông đó là: 156 dm
Thùng thứ nhất đựng 23 lít nước, thùng thứ hai đựng số lít nước gấp n lần thùng thứ nhất. Biểu thức tính tổng số lít nước ở cả hai thùng là:
Với a = 8, giá trị của biểu thức 1 450 × a : 4 là:
Thay a = 8 vào biểu thức:
1 450 × 8 : 4
= 11 600 : 4
= 2 900
Tìm m để có biểu thức đúng: m + 20 = 180 : 3?
Ta có:
m + 20 = 180 : 3
m + 20 = 60
m = 60 - 20
m = 40
Với a = 150, hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức:
Chọn dấu thích hợp:
4 × a + 400 <||>||= a × 5 + 300
Chọn dấu thích hợp:
4 × a + 400 <||>||= a × 5 + 300
Thay a = 150 vào các biểu thức:
Vế trái = 4 × 150 + 400 = 1 000
Vế phải = 150 × 5 + 300 = 1 050
Vì 1 000 < 1 050 nên: Vế trái < Vế phải
Nếu a = 750, b = 556 thì a + b có giá trị là:
Thay a = 750, b = 556 vào biểu thức a + b, ta có:
750 + 556 = 1 306
Với a = 6, biểu thức 7 × a + 58 có giá trị là:
Thay a = 6 vào biểu thức 7 × a + 58, ta có:
7 × 6 + 58 = 42 + 58 = 100
Cho a = 7; b = 9. Giá trị của biểu thức a × 6 + b × 4 là:
Thay a = 7; b = 9 vào biểu thức a × 6 + b × 4, ta có:
7 × 6 + 9 × 4 = 78
Với m = 100, n = 200 giá trị của biểu thức (m + n) × 9 là:
Thay m = 100, n = 200 vào biểu thức:
(m + n) × 9 = (100 + 200) × 9 = 300 × 9 = 2 700
Tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a = 436 cm và chiều rộng b = 380 cm.
Điền đáp án:
Chu vi hình chữ nhật là: 1632 || 1 632cm
Điền đáp án:
Chu vi hình chữ nhật là: 1632 || 1 632cm
Chu vi hình chữ nhật là:
(436 + 380) × 2 = 1 632 (cm)
Một hình chữ nhật có chu vi là 320cm, chiều dài là 100cm, chiều rộng là b. Giá trị của b là:
Ta có công thức tính chu vi hình chữ nhật là: P = (a + b) × 2
Thay P = 320, a = 100, ta có:
(100 + b) × 2 = 320
100 + b = 320 : 2
100 + b = 160
b = 160 - 100
b = 60
Cho biểu thức (5 × n) + 220 = 21 220. Giá trị của n là:
(5 × n) + 220 = 21 220
5 × n = 21 220 - 220
5 × n = 21 000
n = 21 000 : 5
n = 4 200
Với a = 600, giá trị của biểu thức a : 3 + 800 là:
Thay a = 600 vào biểu thức, ta có:
600 : 3 + 800 = 200 + 800 = 1 000
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: