Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu trang 114, 115, 116, 117 sách Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Cho số có bảy chữ số. Hỏi khi viết thêm một chữ số 9 vào bên trái số đó thì chữ số 9 có giá trị là bao nhiêu?

    Gọi số có 7 chữ số đó là a bcd egh

    Khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái, ta được số 9a bcd egh

    Vậy chữ số 9 có giá tri là 90 000 000

  • Câu 2: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?

    Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023

  • Câu 3: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số bé hơn 268 000?

    Ghép được các số là: 263 890; 263 980; 263 089; 260 398; 260 389; 260 938

  • Câu 4: Thông hiểu

    Số 3 210 589 được viết thành tổng các chữ số là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống sao cho 635 < ... < 637?

     Điền số thích hợp:

    635 < 636 < 637.

    Đáp án là:

     Điền số thích hợp:

    635 < 636 < 637.

  • Câu 6: Vận dụng

    Điền giá trị của mỗi chữ số 2 trong số 725 120 182:

    - Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000

    - Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000

    - Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2

    Đáp án là:

    - Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000

    - Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000

    - Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 7 986 100 > ......

  • Câu 8: Thông hiểu

    Số nào dưới đây làm tròn đến chữ số hàng trăm nghìn thì được số 2 000 000?

  • Câu 9: Nhận biết

    Số nào có chữ số hàng chục triệu là 1 trong các số sau?

  • Câu 10: Thông hiểu

    Trong số 24 567 103, chữ số 4 có giá trị là:

  • Câu 11: Vận dụng

    Số nào sau đây có tổng các chữ số gấp 2 lần tổng các chữ số thuộc lớp triệu?

    Số 321 015 000 có tổng các chữ số là 12, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 6

    Số 250 143 682 có tổng các chữ số là 31, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 7

    Số 106 703 211 có tổng các chữ số là 21, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 7

    Số 800 260 125 có tổng các chữ số là 23, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 8

  • Câu 12: Vận dụng cao

    Bà mua 1 chiếc lọ hoa gốm sứ có giá 317500 đồng và một tấm khăn trải bàn có giá 75000 đồng. Tính tổng số tiền bà phải trả và làm tròn số tiền đó đến hàng trăm nghìn:

    Số tiền bà phải trả là: 392500||392 500 đồng

    Làm tròn số tiền đến hàng trăm nghìn: 400000||400 000 đồng

    Đáp án là:

    Số tiền bà phải trả là: 392500||392 500 đồng

    Làm tròn số tiền đến hàng trăm nghìn: 400000||400 000 đồng

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Khi cô giáo đọc số "Bốn trăm bảy mươi mốt triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi hai", Nam đã viết nhầm vị trí của 2 chữ số đứng liền nhau ở lớp triệu và lớp nghìn. Các chữ số mới thuộc lớp triệu.

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

    Đáp án là:

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

  • Câu 14: Thông hiểu

    Trong các số sau, số bé nhất là:

  • Câu 15: Nhận biết

    Số 14 328 305 có chữ số 4 thuộc hàng nào, lớp nào?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo