Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu Kết nối tri thức (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu trang 114, 115, 116, 117 sách Kết nối tri thức tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng cao

    Khi cô giáo đọc số "Bốn trăm bảy mươi mốt triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi hai", Nam đã viết nhầm vị trí của 2 chữ số đứng liền nhau ở lớp triệu và lớp nghìn. Các chữ số mới thuộc lớp triệu.

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

    Đáp án là:

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

  • Câu 2: Thông hiểu

    Số 1 tỉ có bao nhiêu chữ số 0?

    Số 1 tỉ viết là 1 000 000 000, có 9 chữ số 0

  • Câu 3: Vận dụng

    Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau có tổng các chữ số là:

    Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là số 10 234 567

    Tổng các chữ số là: 1 + 0 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 = 28

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn số thích hợp trả lời cho câu hỏi sau: Số tự nhiên bé nhất là số nào?

    Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10

    (Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)

    Đáp án là:

    Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10

    (Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)

  • Câu 5: Thông hiểu

    Trong các số sau, số bé nhất là:

  • Câu 6: Vận dụng

    Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:

    Tên gia cầm Ngan Vịt Ngỗng
    Số lượng (con)

    9 845 690

    12 178 953 14 038 256 5 765 246

    Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng tăng dần là:

    So sánh: 

    5 765 246 < 9 845 690 < 12 178 953 < 14 038 256 

    Vậy thứ tự tăng dần là: Ngỗng, ngan, vịt, gà

  • Câu 7: Vận dụng

    Trong các số sau, những số nào có chữ số 5 không thuộc lớp nghìn? (chọn nhiều đáp án đúng)

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Mẹ mua 2 chiếc ba lô như nhau cho 2 chị em, mỗi chiếc có giá 147 500 đồng. Làm tròn số tiền mẹ phải trả cô bán hàng đến hàng trăm nghìn khoảng:

    Mua 2 chiếc ba lo hết số tiền là: 147 500 × 2 = 295 000 (đồng).

    Làm tròn số tiền 295 000 đồng đến hàng trăm nghìn được khoảng 300 000 đồng.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Số gồm 3 chục triệu, 2 triệu, 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 1 nghìn, 9 chục, 7 đơn vị là:

  • Câu 10: Vận dụng

    Có 7 tấm thẻ. Ghép thành số nhỏ nhất có 7 chữ số sao cho chữ số 0 thuộc lớp đơn vị là:

    Trả lời: Số ghép được là:

  • Câu 11: Nhận biết

    Trong số 370 162 145 có các số thuộc lớp nghìn là:

  • Câu 12: Thông hiểu

    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:

    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Số nào dưới đây làm tròn đến chữ số hàng trăm nghìn thì được số 2 000 000?

  • Câu 14: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?

    Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023

  • Câu 15: Nhận biết

    Trong số 202 147 532, chữ số 0 thuộc hàng nào, lớp nào?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu Kết nối tri thức (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo