Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Tìm phân số của một số Kết nối tri thức

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 65: Tìm phân số của một số trang 95, 96, 97 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{2}{15} của 15 000 là:

    Thực hiện tính: 

    15 000 × \frac{2}{15} = 2 000

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Quãng đường AB dài 100 km, xe khách đã đi được \frac{4}{5} quãng đường. Quãng đường xe khách đó đã đi được là:

    Quãng đường xe khách đó đã đi được là:

    100 × \frac{4}{5} = 80 (km)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một xã có số dân là 20 035 người, trong đó có \frac{2}{5} số dân là trẻ em dưới 10 tuổi. Số trẻ em dưới 10 tuổi ở xã đó là:

    20 035 × \frac{2}{5} = 8 014 (trẻ em)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một cuộn vải dài 48m, người ta may các bộ quần áo hết \frac{7}{8} số mét vải. Số mét vải đã dùng để may quần áo là

    Số mét vải đã dùng để may quần áo là: 

    48 × \frac{7}{8} = 42 (m vải)

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{3}{8} của 1 600 là:

    \frac{3}{8} của 1 600 là:

    1600 × \frac{3}{8} = 600

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{9}{4} của 240 là:

    Thực hiện tính:

    240 × \frac{9}{4} = 540

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Bà Năm mang 70 quả trứng ra chợ bán, bà đã bán được \frac{4}{7} số quả trứng. Số quả trứng bà Năm đã bán là:

    Bà Năm đã bán số quả trứng là:

    70 × \frac{4}{7} = 40 (quả trứng)

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 320 cm, chiều rộng bằng \frac{3}{4} chiều dài. Chiều rộng hình chữ nhật là:

    Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

    320 × \frac{3}{4} = 240 (cm)

  • Câu 9: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{8}{3} của 57 là:

    \frac{8}{3} của 57 là:

    57 × \frac{8}{3} = 152

  • Câu 10: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Giá tiền của 3kg táo là 36 000 đồng, giá tiền của 2kg đậu bằng \frac{7}{9} giá tiền của 3kg táo. Giá tiền của 1kg đậu là:

    Giá tiền của 2 kg đậu là:

    36 000 × \frac{7}{9} = 28 000 (đồng)

    Giá tiền của 1kg đậu là:

    28 000 : 2 = 14 000 (đồng)

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{2}{3} của 30 là:

    \frac{2}{3} của 30 là: 

    30 × \frac{2}{3} = 20

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{7}{13} của 2 990 là:

    Thực hiện tính như sau:

    2 990 × \frac{7}{13} = 1 610

  • Câu 13: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Mẹ mua cho Nga một chiếc cặp sách và 1 chiếc hộp bút. Biết giá tiền chiếc hộp bút là 45 000 đồng và giá tiền chiếc cặp sách bằng \frac{12}{5} giá tiền chiếc hộp bút. Tổng số tiền mẹ trả người bán hàng là:

    Giá tiền chiếc cặp sách là:

    45 000 × \frac{12}{5} = 108 000 (đồng)

    Tổng số tiền mẹ phải trả là:

    45 000 + 108 000 = 153 000 (đồng)

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong thư viện có 22 032 quyển sách, số sách tham khảo chiếm \frac{2}{9} tổng số quyển sách. Có số quyển sách tham khảo là:

    Có số quyển sách tam khảo là:

    22 032 ×\frac{2}{9} = 4 896 (quyển)

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{7}{5} của 25 là:

    \frac{7}{5} của 25 là:

    25 × \frac{7}{5} = 35

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Tìm phân số của một số Kết nối tri thức Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo