Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6

79 051||2||4||6
Trắc nghiệm: Số chẵn, số lẻ Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao theo từng mức độ. Toàn bộ bài luyện giải cho các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6

79 051||2||4||6
Cho số 15 38*. Có thể viết được những số nào thay thế cho dấu * để được một số lử?
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?
Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009
Trong các số sau, số nào là số lẻ?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

3 952||1||3||7

3 952||1||3||7
Từ các thẻ số: 9; 2; 0; 4 ta có thể lập bao nhiêu số có 4 chữ số mà chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất?
Để lập các số chẵn có bốn chữ số mà chữ số hàng đơn vị bé nhất, ta chọn thẻ số 0 ở hàng đơn vị
Các số lập được là: 9 240; 9 420; 2 490; 2 940; 4 290; 4 920
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Trong các số sau, số lẻ là:
Trong các số sau, số lẻ là:
Trong các số sau, số lẻ là:
Trong các số sau, số nào là số chẵn?
Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số lẻ lớn hơn 90 000?
Để lập được số lẻ lớn hơn 90 000 cần hàng đơn vị là 3 và hàng chục nghìn là 9
Các số có thể lập được là:
90 863; 90 683; 98 063; 90 603; 96 083; 96 803
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số chẵn trong dãy số?
Các số chẵn trong dãy số trên là 456 ; 55 360 ; 21 002
Trong các số sau, số chẵn là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: