Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên, ta được:
Trắc nghiệm Toán lớp 4: Tính chất cơ bản của phân số trang 56, 57, 58 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên, ta được:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
Ta thấy: 8 = 24 : 3
Vậy số cần điền là: 1 × 3 = 3
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
Ta thấy: 22 : 11 = 2
Vậy số cần điền là: 8 × 2 = 16
Chọn phân số bằng với phân số đã cho:
Phân số bằng phân số
là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
Số thích hợp cần điền là
Ta có: 54 : 27 = 2
Vậy 64 : 2 = 32
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
Số thích hợp cần điền là:
Tìm tử số và mẫu số của phân số mới:
Cho: ![]()
Tử số và mẫu số của phấn mới lần lượt là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
Ta thấy: 9 = 90 : 10 ; 10 = 100 : 10
Vậy số cần tìm là 10
Chọn đáp án đúng:
![]()
Số thích hợp cần điền là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
Số thích hợp cần điền là:
Ta thấy: 3 = 24 : 8 ; 4 = 32 : 8
Vậy chọn số 8
So sánh giá trị 2 biểu thức: 21 : 3 ... (21 × 4) : (3 × 4)
21 : 3 = 7
(21 × 4) : (3 × 4) = 7
Vậy chọn dấu =
Dãy các phân số bằng nhau là:
là dãy các phân số bằng nhau.
Ta nhân lần lượt cả tử số và mẫu số của phân số với 2; 3; 4
Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác số 0 thì ta được:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: