Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 36: Ôn tập đo lường Kết nối tri thức - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 36: Ôn tập đo lường trang 125, 126 sách Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    So sánh: 8m² 13dm² ……….. 80 130cm² và điền dấu thích hợp vào chỗ trống

    8m2 13dm2 >||<||= 80 130 cm2

    Đáp án là:

    8m2 13dm2 >||<||= 80 130 cm2

    Đổi: 8m2 13 dm2 = 800 dm2 + 13 dm2 = 813 dm2 = 81 300 cm2

    Vì 81 300 cm2 > 80 130 cm2 nên chọn dấu >

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

    Từ năm 201 đến hết năm 1300 là thế kỉ XIII||XII||IX

    Đáp án là:

    Từ năm 201 đến hết năm 1300 là thế kỉ XIII||XII||IX

  • Câu 3: Thông hiểu

    Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng sau theo thứ tự giảm dần: 10 100 kg, 4 tấn, 300 tạ, 100 yến.

    Đổi các số đo đại lượng trên về cùng một đơn vị đo là ki-lô-gam:

    10 100 kg

    4 tấn = 4 000 kg

    300 tạ = 30 000 kg

    100 yến = 1 000 kg

    So sánh: 1 000 kg < 4 000 < 10 100 kg < 30 000 kg

    Thứ tự đúng: 100 yến, 4 tấn, 10 100 kg, 300 tạ.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    102 cm2 = 1 dm2 2 cm2

    Đáp án là:

    102 cm2 = 1 dm2 2 cm2

  • Câu 5: Vận dụng

    Hình chữ nhật có chiều dài là 48m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    Chiều rộng hình chữ nhật đó là: 48 : 2 = 24 (m)

    Diện tích hình chữ nhật đó là: 48 × 24 = 1 152 (m2)

  • Câu 6: Vận dụng

    Kho thứ nhất có 3 tấn 7 tạ thóc, kho thứ hai có 2 tấn 9 yến thóc. Tổng số thóc ở cả 2 kho là:

    Đổi 3 tấn 7 tạ = 370 yến ; 2 tấn 9 yến = 209 yến

    Tổng số thóc ở cả 2 kho là:

    370 + 209 = 579 (yến)

    Đổi 579 yến = 5 790 kg

  • Câu 7: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống:

    Bây giờ là 11 giờ kém 5 phút, còn 20 phút nữa sẽ tới giờ ăn trưa ở trường. Vậy giờ ăn trưa ở trường bắt đầu vào lúc 11giờ 15 phút

    Đáp án là:

    Bây giờ là 11 giờ kém 5 phút, còn 20 phút nữa sẽ tới giờ ăn trưa ở trường. Vậy giờ ăn trưa ở trường bắt đầu vào lúc 11giờ 15 phút

  • Câu 8: Thông hiểu

    Một hình vuông có cạnh là 9 mm. Diện tích của hình vuông đó là:

    Diện tích hình vuông đó là: 9 × 9 = 81 (mm2)

  • Câu 9: Vận dụng

    Một tấm bìa hình vuông có độ dài cạnh là 50cm. Nga dán 12 băng giấy màu hình chữ nhật có độ dài cạnh là 25 cm và 4 cm. Diện tích phần bìa không dán giấy màu là:

    Diện tích tấm bìa là: 50 × 50 = 2 500 (cm2)

    Diện tích 1 tờ giấy là: 25 × 4 = 100 (cm2)

    Diện tích 12 băng giấy màu là: 100 × 12 = 1 200 (cm2)

    Diện tích phần bìa không dán giấy màu là:  2 500 - 1 200 = 1 300 (cm2) = 13 dm2

  • Câu 10: Thông hiểu

    Nam chạy một vòng quanh sân trường hết 1 phút 18 giây. Hỏi nếu chạy 3 vòng quanh sân thì Nam sẽ chạy hết bao nhiêu giây?

    Đổi 1 phút 18 giây = 78 giây

    Nếu chạy 3 vòng thì Nam chạy trong: 78 × 3 = 234 (giây)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Đổi đơn vị đo: 21 tạ 101 kg = 2201 || 2 201 kg

    Đáp án là:

    Đổi đơn vị đo: 21 tạ 101 kg = 2201 || 2 201 kg

    Đổi: 21 tạ = 2 100 kg

    Vậy 21 tạ 101 kg = 2 100 kg + 101 kg = 2 201 kg

  • Câu 12: Nhận biết

    Đổi đơn vị đo: 120 giây = ... phút?

  • Câu 13: Nhận biết

    Đổi đơn vị đo: 1 700 tạ = ... tấn?

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    2dm2  = 20 000||2 000|| 200 000 mm2

    Đáp án là:

    2dm2  = 20 000||2 000|| 200 000 mm2

  • Câu 15: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    70 086 cm2 = 7m2 86cm2

    Đáp án là:

    70 086 cm2 = 7m2 86cm2

    70 086 cm2 = 70 000 cm2 + 86 cm2 = 7 m2 86 cm2

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 36: Ôn tập đo lường Kết nối tri thức - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo