Trắc nghiệm Ôn tập số tự nhiên Kết nối tri thức
Trắc nghiệm Toán lớp 4: Ôn tập số tự nhiên Kết nối tri thức tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Số 950 143 gồm:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Số “Một trăm mười ba triệu” gồm có bao nhiêu số 0?Hướng dẫn:
Số "Một trăm ba mươi triệu" viết là: 113 000 000, gồm có 6 chữ số 0
-
Câu 3:
Thông hiểu
Tìm 5 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu là số chẵn lớn nhất có 4 chữ số?Hướng dẫn:
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số 9 998.
5 số tự nhiên liên tiếp là: 9 998; 9 999; 10 000; 10 001; 10 002.
-
Câu 4:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống sao cho 635 < ... < 637?
Điền số thích hợp:

635 < 636 < 637.
Đáp án là:Điền số thích hợp:

635 < 636 < 637.
-
Câu 5:
Vận dụng
Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:

49 851 001 > 49 850 101
Đáp án là:
49 851 001 > 49 850 101
-
Câu 6:
Nhận biết
Trong số 859 120 có chữ số 8 thuộc hàng nào, lớp nào?
-
Câu 7:
Vận dụng
Cho bốn chữ số 0, 3, 8, 9.
Hãy sắp xếp dãy số tròn chục có 4 chữ số khác nhau theo thứ tự từ bé đến lớn:
- 3 890
- 3 980
- 8 390
- 8 930
- 9 380
- 9 830
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 3 890
- 3 980
- 8 390
- 8 930
- 9 380
- 9 830
-
Câu 8:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.
-
Câu 9:
Nhận biết
Số 10 000 còn gọi được là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Số 103 154 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:Hướng dẫn:
Ta thấy: số 103 154 gần với số 100 000 nhất.
Vậy làm tròn số 103 154 đến hàng trăm nghìn được số 100 000
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (30%):
2/3
-
Thông hiểu (50%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.