Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
| Tên đồ dùng | Ti vi | Tủ lạnh | Máy lạnh | Máy lọc nước |
| Giá tiền (đồng) | 7 035 900 | 7 028 000 | 8 153 500 | 6 989 000 |
Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 67: Ôn tập số tự nhiên trang 102, 103, 104 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
| Tên đồ dùng | Ti vi | Tủ lạnh | Máy lạnh | Máy lọc nước |
| Giá tiền (đồng) | 7 035 900 | 7 028 000 | 8 153 500 | 6 989 000 |
Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:
Đọc giá tiền của món đồ sau:

Chiếc Ti vi có giá tiền là:
Làm tròn số 365 024 đến hàng trăm nghìn được số:
Trong các số sau, số nào nhỏ hơn số 9 138 462?
Số nào sau đây có 9 chữ số 0?
Chữ số 5 trong số 25 016 283 có giá trị là:
Số 40 trăm nghìn còn gọi là:
Số 40 trăm nghìn viết là: 4 000 000
Làm tròn số 203 156 948 đến hàng trăm nghìn được số:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
Số 23 876 và 35 873 (có 5 chữ số) bé hơn số 321 651 và 332 011 (có 6 chữ số)
Vậy so sánh 321 651 và 332 011 ta thấy: 321 651 < 332 011
Mẹ mua cho Hân một chiếc ba lô và một chiếc hộp bút mới hết tất cả 198 650 đồng. Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số tiền mẹ phải trả khoảng:
Ta thấy: số 198 650 gần với số 200 000 nhất.
Vậy làm tròn số tiền 198 650 đồng đến hàng trăm nghìn được 200 000 đồng
Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được ít nhất?
So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 < 2 735 044
Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.
Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
| Tên | Thóc | Ngô | Lúa mì |
| Khối lượng (kg) | 23 547 kg | 20 023 kg | 21 578 kg |
Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
Khoảng cách từ Sao Hoả đến Mặt Trời khoảng 214 261 742 km. Bạn Vân nói rằng khoảng cách từ Sao Hoả đến Mặt Trời khoảng 214 300 000 km. Theo em, Vân đã làm tròn số đến hàng nào?
Số 503 900 có chữ số thuộc hàng chục nghìn là:
Mỗi chữ số in đậm thuộc lớp nào?
Kéo chọn từ thích hợp
Số 375 962 043 có chữ số 3 thuộc lớp triệu
Số 846 521 002 có chữ số 5 thuộc lớp nghìn
Số 964 207 168 có chữ số 6 thuộc lớp đơn vị
Kéo chọn từ thích hợp
Số 375 962 043 có chữ số 3 thuộc lớp triệu
Số 846 521 002 có chữ số 5 thuộc lớp nghìn
Số 964 207 168 có chữ số 6 thuộc lớp đơn vị
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: