Số 153 436 089 được đọc là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 67: Ôn tập số tự nhiên trang 102, 103, 104 sách Kết nối tri thức tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học lớp 4 trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số 153 436 089 được đọc là:
Giá trị của chữ số 4 trong số 400 105 723 là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
- Số bé nhất có 8 chữ số khác nhau là số 10 234 567 || 10234567
Chữ số hàng chục nghìn của đó là chữ số 3
- Số bé nhất có 8 chữ số khác nhau là số 10 234 567 || 10234567
Chữ số hàng chục nghìn của đó là chữ số 3
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 13 789 255 ... 13 798 255
Dấu thích hợp cần điền là:
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
Chữ số 3 trong số 747 135 128 thuộc hàng nào, lớp nào?
Số tròn chục liền sau số 203 178 là số:
Viết số 103 270 041 thành tổng là:
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:
Tổng giá trị của hai tờ tiền năm trăm nghìn đồng như thế nào với tổng giá trị của năm tờ hai trăm nghìn đồng?
Làm tròn đến hàng trăm nghìn thì tổng của 3 số 19 200; 25 000; 53 000 là:
Tổng của 3 số là: 19 200 + 25 000 + 53 000 = 97 200
Ta thấy: số 97 200 gần với số 100 000 nhất.
Vậy làm tròn số 97 200 đến hàng trăm nghìn được số 100 000
Làm tròn số 13 875 664 đến hàng trăm nghìn được số:
Làm tròn số 102 032 đến hàng trăm nghìn được số:
Số nào dưới đây làm tròn đến chữ số hàng trăm nghìn thì được số 2 000 000?
Số thích hợp điền vào dấu * để được phép so sánh 15 2*6 147 > 15 236 1*7 là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: