| i. The deaf | a. Người câm |
| ii. The handicapped | b. Người điếc |
| iii. The homeless | c. Người tàn tật |
| iv. The unemployed | d. Người vô gia cư |
| v. The blind | e. Người bị thương |
| vi. The dumb | f. Người thất nghiệp |
| vii. The injured | g. Người mù |
VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 4, học sinh ôn luyện và ghi nhớ phần từ vựng đã được học trên lớp, chuẩn bị cho các bài kiểm tra môn Anh lớp 10 đạt hiệu quả.
Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 10
Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 4: Special Education được VnDoc tổng hợp các dạng bài tập trắc nghiệm phổ biến trong Tiếng Anh 10 mới đi kèm đáp án. Mời quý thầy cô cùng các bạn tham khảo.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
| i. The deaf | a. Người câm |
| ii. The handicapped | b. Người điếc |
| iii. The homeless | c. Người tàn tật |
| iv. The unemployed | d. Người vô gia cư |
| v. The blind | e. Người bị thương |
| vi. The dumb | f. Người thất nghiệp |
| vii. The injured | g. Người mù |
| i. Humorous | a. không thực tế |
| ii. Suspicious | b. hài hước |
| iii. Admiring | c. bị lôi cuốn |
| iv. Fascinated | d. ngưỡng mộ |
| v. Unrealistic | e. nghi ngờ |
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: